CHƯƠNG 1: Tổng quan về giao dịch thương mại Quốc Tế

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
CHƯƠNG 1: Tổng quan về giao dịch thương mại Quốc Tế by Mind Map: CHƯƠNG 1: Tổng quan về giao dịch thương mại Quốc Tế

1. thế nào là giao dịch thương mại QT

1.1. công ước Vienna 1980: là hd trao đổi mua bán hàng hóa & dịch vụ giữa các chủ thể có trụ sở đặt tại các nước khác nhau

1.2. luật thương mại 2005:

1.2.1. XUẤT KHẨU : hàng hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ VN hoặc đưa vào KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG ( 4 KV )

1.2.1.1. khu chế xuất - Export-processing zone

1.2.1.1.1. ( EPZ) là nơi tập trung các doanh nghiệp hd liên quan đến sản xuất hàng xuất khẩu; có ranh giới địa lý xác định; không có dân cư; do chính phủ or thủ tướng chính phủ quyết định thành lập

1.2.1.2. Kho ngoại quan - Customs bounded warehouse

1.2.1.2.1. tạm lưu giữ, bảo quản hoặc thực hiện các dịch vụ đối với hàng hoá từ nước ngoài hoặc từ trong nước đưa vào kho THEO HỢP ĐỒNG THUÊ KHO ngoại quan được ký giữa CHỦ KHO NGOẠI QUAN & CHỦ HÀNG

1.2.1.3. Kho bảo thuế - Bonded warehouse

1.2.1.3.1. lưu giữ nguyên liệu nhập khẩu nhưng CHƯA NỘP THUẾ để sản xuất hàng xuất khẩu của chính doanh nghiệp có kho bảo thuế

1.2.1.4. Khu công nghiệp - Industrial park

1.2.1.4.1. sản xuất hàng CÔNG NGHIỆP và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định theo PHÁP LUẬT

1.2.2. NHẬP KHẨU: đưa hàng hóa vào VN từ NGƯỚC NGOÀI or từ KV HẢI QUAN RIÊNG

1.2.3. TẠM NHẬP, TÁI XUẤT: có làm thủ tục NK vào Việt Nam và làm thủ tục XK CHÍNH HÀNG HÓA ĐÓ đó ra khỏi Việt Nam.

1.2.4. TẠM XUẤT, TÁI NHẬP: thủ tục XK ra khỏi Việt Nam và làm thủ tục NK lại CHÍNH HÀNG HÓA ĐÓ vào Việt Nam

1.2.5. CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA: là việc mua hàng từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ Việt Nam mà KHÔNG LÀM THỦ TỤC NK vào Việt Nam và KHÔNG LÀM THỦ TỤC XK ra khỏi Việt Nam.

2. đặc điểm của gd Thương mại

2.1. CHỦ THỂ: là những thương nhân( xá nhân or tổ chức) có QUỐC TỊCH KHÁC NHAU - TRỤ SỞ KHÁC NHAU

2.2. HÀNG HÓA & vấn đề DI CHUYỂN:

2.2.1. hợp pháp

2.2.2. thủ tục hải quan

2.2.3. chi phí vận chuyển

2.2.4. bảo hiểm

2.3. ĐỒNG TIỀN & phương thức THAN TOÁN:

2.3.1. ngoại tệ với 1 or 2 bên ( tránh rủi ro hối đoái)

2.3.2. thanh toán theo phương thức QUỐC TẾ ( mức rủi ro cao)

2.4. LUẬT & giải quyết TRANH CHẤP

2.4.1. LUẬT: đa dạng -> mức rủi ro pháp lý cao

2.4.1.1. tuân thủ CÔNG LUẬT của QUỐC GIA DN

2.4.1.2. Các bên có quyền chọn NGUỒN LUẬT, LUẠT QG, ĐIỀU ƯỚC QT, TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI

2.4.2. GQ TRANH CHẤP

2.4.2.1. tự thương lương or chọn bên thứ 3 giải quyết (chuyên gia, hòa giải, tố tụng trọng tài, tố tụng tòa án)

2.4.2.2. Trong GQTC quốc tế, sử dụng trọng tài phổ biến hơn tòa án.

2.4.2.3. TÒA ÁN là cơ quan xét xử ĐƯƠNG NHIÊN

3. nội dung công việc của nhà gd

3.1. ( XEM SLIDE)

4. phương thức giao dịch

4.1. KDXNK thông thường

4.2. KDXNK thông qua trung gian( đại lý mua bán hàng hóa; môi giới thương mại)

4.3. mua bán ĐỐI LƯU

4.4. TÁI XUẤT- CHUYỂN KHẨU

4.5. GIA CÔNG QUỐC TẾ

4.6. ĐẤU THẦU

4.7. ĐẤU GIÁ

4.8. SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA