KINH TẾ VI MÔ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
KINH TẾ VI MÔ by Mind Map: KINH TẾ VI MÔ

1. SƠ LƯỢC

1.1. MƯỜI NGUYÊN LÝ CỦA KINH TẾ HỌC

1.1.1. RA QUYẾT ĐỊNH

1.1.1.1. sự đánh đổi

1.1.1.2. chi phí cơ hội

1.1.1.3. điểm cận biên

1.1.1.4. động cơ khuyến khích

1.1.2. TƯƠNG TÁC

1.1.2.1. sự chuyên môn hóa trong thương mại

1.1.2.2. Thị trường, bàn tay vô hình

1.1.2.3. chính phủ có thể cải thiện kết cục thị trường

1.1.3. KINH TẾ VẬN HÀNH

1.1.3.1. mức sống & năng lực sản xuất

1.1.3.2. Lạm phát do in tiền

1.1.3.3. Lạm phát & thất nghiệp trong ngắn hạn

1.2. MÔ HÌNH KINH TẾ HỌC

1.2.1. sơ đồ chu chuyển

1.2.1.1. đại diện cách tổ chức kinh tế

1.2.2. đường giới hạn khả năng sản xuất

1.2.2.1. đại diện sự đánh đổi

1.2.2.1.1. U : không hiệu quả

1.2.2.1.2. I: không khả thi

1.2.2.1.3. A,B,,C,D,E,F : hiệu quả

1.3. CÔNG THỨC CƠ BẢN

1.3.1. A=B.C => %A = ( %B +1 )( %C+1 ) - 1

1.3.2. A=B/C => %A = ( %B + 1 )/( %C + 1 ) -1

2. CUNG CẦU &CÂN BẰN CUNG CẦU

2.1. CẦU

2.1.1. thuật ngữ

2.1.1.1. cầu, lượng cầu, biểu cầu, đường cầu, trượt dọc cầu, dịch chuyển cầu

2.1.2. nguyên nhân cầu hàng X tăng

2.1.2.1. giá hàng thay thế tăng hay giá hàng bổ sung giảm

2.1.2.2. thu nhập

2.1.2.2.1. thu nhập tăng ==> hàng thông thường

2.1.2.3. thị hiếu, sở thích

2.1.2.4. chính phủ can thiệp giá

2.1.2.5. Quy mô được mở rộng

2.1.3. hàm số cầu

2.1.3.1. P=A+B*Q , B <0

2.1.3.2. Q=C+D*P , D<0

2.2. CUNG

2.2.1. thuật ngữ

2.2.1.1. cung, lượng cung, biểu cung, đường cung, trượt dọc cung, dịch chuyển cung

2.2.2. nguyên nhân cung hàng X tăng

2.2.2.1. công nghệ sản xuất hàng X tiến bộ

2.2.2.2. điều kiện sản xuất hàng X thuận lợi

2.2.2.3. giá YTSX giảm

2.2.2.4. quy mô sản xuất hàng X tăng

2.2.3. hàm số cung

2.2.3.1. P=A+B*Q , B>0

2.2.3.2. Q= C+D*P , D>0

2.3. CÂN BẰNG

2.3.1. Pd= Ps =Pe Qd=Qs=Qe

3. CHI PHÍ SẢN XUẤT

3.1. CHI PHÍ CƠ HỘI

3.1.1. CHI PHÍ HIỆN ( TỔNG PHÍ )

3.1.1.1. định phí FC

3.1.1.1.1. định phí trung bình AFC=FC/Q

3.1.1.2. biến phí VC=a*Q hay VC= a*Q^^2 - b*Q^^2 +c*Q

3.1.1.2.1. biến phí trung bình AVC=VC/Q

3.1.1.3. chi phí biên MC

3.1.1.3.1. MC=denta VC / denta Q = dVC/dQ

3.1.2. CHI PHÍ ẨN

3.1.2.1. chi phí mà ta dựa trên lợi thế so sánh để quyết định kinh doanh

3.1.3. GHI CHÚ

3.1.3.1. MC=AVC tại AVC min <=> ngừng kinh doanh MC< AVC <=> AVC & Q NGHỊCH BIẾN MC > AVC <=> AVC & Q ĐỒNG BIẾN

3.1.3.2. MC =AC tại AC min <=> hòa vốn MC< AC <=> AC & Q NGHỊCH BIẾN MC > AC <=> AC & Q ĐỒNG BIẾN

3.1.3.3. MR> MC => LN TĂNG <=> TĂNG Q GIẢM P

3.1.3.4. MR< MC => LN TĂNG <=> TĂNG Q GIẢM P

3.1.3.5. hòa vốn

3.1.3.5.1. LN =0

3.1.3.5.2. TR=TC

3.1.3.5.3. P= AC = MC

3.1.3.6. ngừng kinh doanh

3.1.3.6.1. lỗ >= FC

3.1.3.6.2. TR < hay = VC

3.1.3.6.3. P < hay = AVC

3.1.3.6.4. PS < hay = 0

3.1.3.7. A là điểm đóng cửa

3.2. TỐI ĐA HÓA DOANH THU

3.2.1. TRmax <=> TR' =0 và TR'' <0 (TR=P*Q) HAY Es= 1 hay MR = denta TR/ denta Q

3.3. TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN

3.3.1. TN= TR- TC = PS - FC

3.3.2. LNmax <=> LN' = 0 và LN'' <0 HAY MR= MC HAY dLN = MR- MC

4. CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG

4.1. CẠNH TRANH HOÀN HẢO (đơn giãn hóa)

4.1.1. doanh nghiệp nhận giá , số lượng vô cùng, quy mô rất nhỏ

4.1.2. doanh thu qua góc tọa độ, giá là const

4.1.2.1. P=Pe

4.1.2.2. P=MC

4.1.3. MR = Pe ---- MR= dTR/dQ , P const

4.1.4. LN max <=> sản xuất tại P = MR = MC

4.1.5. cạnh tranh, cạnh tranh độc quyền

4.2. ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN

4.2.1. doanh nghiệp làm giá, không có hàng thay thế

4.2.2. MR= A + 2B*Q => TRmax , P= A/2 , Q= C/2

4.2.3. LNmax = MC*[ Ed/(Ed + 1)] hay MR=MC

4.3. ĐỘC QUYỀN NHÓM

4.3.1. chỉ có một số ít người bán

4.3.2. liên kết để TRmax ( cartel)

4.3.3. Pđộc quyền > P > Pe

5. CO GIÃN

5.1. CẦU ED. CUNG ES THEO GIÁ

5.1.1. E= %dentaQ/ %dentaP hay E= dQ/dP *P/Q

5.1.2. TẾU TỐ ẢNH HƯỞNG

5.1.2.1. giá, thời gian, không gian, ngân sách

5.2. TÊN GỌI

5.2.1. IEdI , Es =1 co giãn đơn vị

5.2.2. IEdI, Es >1 co giãn

5.2.3. IEdI, Es <1 không co giãn

5.2.4. Ed, Es = 0 hoàn toàn không co giãn

5.2.5. IEdI, Es = +vô cực hoàn toàn co giãn

5.3. ĐẶC ĐIỂM

5.3.1. phương pháp gốc, phương pháp điểm

5.3.2. trên 1 đướng cầu, P cao => IEdI tăng

5.3.3. TRmax => P=A/2 Q= C/2

5.4. CẦU THEO GIÁ CHÉO

5.4.1. E= %dentaQX/ %dentaPY

5.4.2. Exy >0 , X & Y là hàng thay thế

5.4.3. Exy <0 , X & Y là hàng bổ sung

5.4.4. Exy =0 , X & Y là hàng độc lập

5.5. CẦU THEO THU NHẬP

5.5.1. Ei= Em= % dentaQ/ % denta I

5.5.2. Ei > 0 hàng thông thường

5.5.3. Ei >1 hàng xa xĩ

5.5.4. Ei < hoặc = 1 hàng thiết yếu

5.5.5. Ei < 0 hàng thứ cấp

5.5.5.1. P, Q nghịch biến : thứ cấp

5.5.5.2. P,Q đồng biến : Giffen

5.5.6. Ei =0 hàng không quan hệ thu nhập

5.6. CHÍNH PHỦ CAN THIỆP GIÁ

5.6.1. GIÁ SÀN

5.6.1.1. Pmin >Pe

5.6.1.2. Qs tăng, Qd giảm ==> thừa hàng ===> B= Pmin*Qthừa

5.6.2. GIÁ TRẦN

5.6.2.1. Pmax<Pe

5.6.2.2. Qs giảm, Qd tăng ==> thiếu hàng ===> B= Pi* Qi

5.6.3. THUẾ

5.6.3.1. cung

5.6.3.1.1. cung giảm, cầu không đổi

5.6.3.2. cầu

5.6.3.2.1. cầu giảm, cung không đổi

5.6.3.3. co giãn

5.6.3.3.1. độ dóc = denta P/dentaQ E=% denta Q/% dentaP đường cung, cầu càng dóc ==> E càng nhỏ, sự từ chối càng nhỏ==> tổn thấ càng ít

5.6.3.3.2. dentaPe = dentaTx * [Es/ (Es-Ed)]

5.6.3.3.3. tỉ lệ chịu thuế: Pd = tx* Ed/(Ed+Es)

5.6.3.4. thuế quan

5.6.3.4.1. tác dụng vào hàng nhập khẩu để tăng ngân sách cho chính phủ

5.6.3.4.2. tổn thất kinh tế

5.6.4. TRỢ CẤP, HẠNG NGẠCH

5.6.4.1. điều tiết thị trường

6. THUẾ

6.1. thuế và co giãn

6.2. thuế vào cung

6.2.1. S giữa S1, D1, Q=90 là tổn thất kinh tế

6.3. thuế vào cầu

6.3.1. S giữa D1,S1, Q=90 là tổn thất kinh tế

6.4. thuế quan

6.4.1. S ABF + S CDE là tổn thất kinh tế