Hóa Học Hữu Cơ

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Hóa Học Hữu Cơ por Mind Map: Hóa Học Hữu Cơ

1. Hidrocacbon Không No

1.1. Anken

1.1.1. CTTQ: CnH2n (n>=2)

1.1.2. Danh Pháp: 1) Tên thông thường: Tên mạch C + ilen 2) Tên quốc tế: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí LK đôi + en

1.1.3. III) Tính Chất Vật Lý: - C2…C4: Khí - C5… : Lỏng hoặc Rắn

1.1.4. II) Tính Chất Hóa Học: 1) PƯ Cộng: a. Cộng H2: TQ: CnH2n + H2 ----> CnH2n+2 b. Cộng Halogen: (Anken làm mất màu dd Brom) CnH2n +Br2 ----> CnH2nBr2 c. Cộng HX (HBr, H2O...) 2) PƯ Oxi Hóa: a. Oxi hóa hoàn toàn (Đốt): CnH2n + [3n/2] O2 ----> nCo2 + nH2O nCO2 = nH2O b. Oxi hóa k hoàn toàn: (Làm mất màu dd KMnO4)

1.2. Ankadien

1.2.1. I) Khái Niệm: 1) CTTQ: CnH2n-2 2) Danh Pháp: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + a + số chỉ vị trí 2 LK đôi + dien

1.2.2. II) Tính Chất Hóa Học: 1) PƯ Cộng: a. Cộng H2: CnH2n-2 + 2H2 ----> CnH2n+2 b. Cộng Br2: (Làm mm dd Br2) CnH2n-2 + 2Br2 ----> CnH2n-2Br4 2) PƯ Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-2 + [(3n-1)/2]O2 ----t°---> nCO2 + [n-1]H2O (nCO2 > nH2O => nAnkadien = nCO2 - nH2O) 3) PƯ Oxi hóa k hoàn toàn: (Làm mm dd KMnO4)

1.3. Ankin

1.3.1. I) Khái Niệm: 1) CTTQ: CnH2n-2 (n>=2) 2) Danh Pháp: a. Tên thông thường: Tên gốc Ankyl liên kết với C của LK 3 + axetilen b. Tên quốc tế: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí LK 3 + in

1.3.2. II) Tính Chất Vật Lý Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

1.3.3. III) Tính Chất Hóa Học 1) PƯ Cộng: a. Cộng H2: CnH2n-2 + H2 ----> CnH2n b. Cộng Br2: (Làm mm dd Br2) 2) PƯ Oxi Hóa: a. Phản ứng Oxi hóa hoàn toàn: 2CnH2n-2 + [3n-1]O2 ----t°---> 2nCO2 + [2(n-1)]H2O b. Phản ứng Oxi hóa k hoàn toàn: (Làm mm dd Br2)

2. Hidrocacbon No

2.1. Ankan

2.1.1. CTTQ: CnH2n+2 (n>=1)

2.1.2. Danh Pháp: a) Tên mạch thẳng: Tên mạch C + an b) Tên mạch nhánh: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + an

2.1.3. TCVL: - C1…C4: Khí - C5…C17: Lỏng - C18… : Rắn - Không tan trong nước, nhẹ hơn nước. - t° nóng chảy, t° sôi tăng theo M.

2.1.4. TCHH: 1. PƯ Thế: TQ: CnH2n+2 + aCl2---1:a---> CnH2n+1-aCla + aHCl 2. PƯ Tách: TQ: CnH2n+2----t°,p,xt----> CnH2n + H2 3.PƯ Oxi hóa: TQ: CnH2n+2 + [(3n+1)/2] O2 ---t°---> nCO2 + [n+1] H20 => nAnkan = nCO2 - nH2O

3. Hidrocacbon Thơm

3.1. Benzen

3.1.1. I) Khái Niệm: 1) CTTQ: CnH2n-6 (n>=6) 2) Danh Pháp: Tên nhóm Ankyl + benzen Vị trí : •ortho (1,2): o- •meta (1,3): m- •para (1,4): p-

4. Ancol

4.1. I) Danh Pháp 1) Tên thông thường: Ancol + tên gốc ankyl + ic 2) Tên thay thế: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol

4.2. III) Tính Chất Hóa Học 1) PƯ Thế H của nhóm -OH: R-OH + Na(K) ----> R-ONa + [1/2]H2 2) PƯ Thế nhóm -OH: a. PƯ với Axit vô cơ: R-OH + HX ----t°---> R-X + H2O b. PƯ tách nước: CnH2n+1OH ----H2SO4đ, 170°C--->CnH2n + H2O (n>=2) 3) PƯ Oxi Hóa hoàn toàn: CnH2n+1-OH + [3n/2]O2---t°---> nCO2 + [n+1]H2O

4.3. II) Tính Chất Vật Lý - Ancol là chất lỏng hoặc rắn, tan đc trong nước - Phân tử khối tỉ lệ nghịch với độ tan, tỉ lệ thuận với nhiệt độ sôi.