THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
THỰC HIỆN PHÁP LUẬT por Mind Map: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

1. Vi phạm pháp luật

1.1. là hành vi có dấu hiệu

1.1.1. Trái luật

1.1.1.1. Hành động

1.1.1.2. Không hành động ( để mặc )

1.1.2. Có năng lực chịu trách nhiệm pháp lí

1.1.2.1. Đủ tuổi

1.1.2.2. Đủ nhận thức

1.1.3. Có lỗi

1.1.3.1. Cố ý

1.1.3.2. Vô ý ( để mặc)

1.2. Các loại

1.2.1. Vi phạm hình sự

1.2.1.1. Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự, chịu trách nhiệm hình phát và các biện pháp tư pháp trong bộ luật.

1.2.2. Vi phạm hành chính

1.2.2.1. Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước, chịu xử lí hành chính do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng

1.2.3. Vi phạm dân sự

1.2.3.1. Hành vi trái pháp luật xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ pháp luật dân sự khác, chịu biện pháp nhằm khôi phục lại tình trạng ban đầu của các quyền dân sự bị vi phạm.

1.2.4. Vi phạm kỉ luật

1.2.4.1. Hành vi trái với quy định quy tắc quy chế xác định trật tự kỉ cương trong nội bộ tổ chức, chịu các hình thức kỉ luật do lãnh đạo tổ chức áp dụng.

2. Khái niệm

2.1. quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành hành vi hợp pháp

3. Hình thức

3.1. Sử dụng pháp luật

3.1.1. Được làm ( Quyền )

3.2. Thi hành pháp luật

3.2.1. Phải làm ( Nghĩa vụ )

3.3. Tuân thủ pháp luật

3.3.1. Không được làm ( Cấm)

3.4. Áp dụng pháp luật

3.4.1. Xử lý, ban hành nội qui, quyết định thủ tục ( Đối tượng đặc biệt )

4. Trách nhiệm pháp lí

4.1. Nghĩa vụ bị động phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật

4.2. Mỗi loại trách nhiệm pháp lí ứng với một loại vi phạm pháp luật