Phương pháp dạy học (là tổ hợp cách thức hoạt động của gv và hs nhằm thực hiện tốt các nv dạy học)

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Phương pháp dạy học (là tổ hợp cách thức hoạt động của gv và hs nhằm thực hiện tốt các nv dạy học) por Mind Map: Phương pháp dạy học (là tổ hợp cách thức hoạt động của gv và hs nhằm thực hiện tốt các nv dạy học)

1. PP dạy học thực tiễn

1.1. PP luyện tập

1.1.1. ĐN

1.1.1.1. lặp đi lặp lại nhiều lần những hành động nhất địn -> hình thành kĩ năng, kĩ xảo

1.1.2. phân loại

1.1.2.1. sự thể hiện

1.1.2.1.1. LT nói

1.1.2.1.2. LT viết

1.1.2.2. mức độ & tính chất

1.1.2.2.1. LT tái hiện

1.1.2.2.2. LT sáng tạo

1.1.3. yêu cầu

1.1.3.1. có mđ, yc nhất định

1.1.3.2. có trình tự

1.1.3.3. đảm bảo độ khó khăn, vừa sức

1.2. PP ôn tập

1.2.1. ĐN

1.2.1.1. giúp hs mở rộng, đào sâu, khái quát hóa hệ thống kiến thức đã học; nắm vững kĩ năng; điều chỉnh, sửa chữa sai lầm

1.2.2. phân loại

1.2.2.1. ôn tập đầu năm

1.2.2.2. Ôn tập thường xuyên

1.2.2.3. Ôn tập tổng kết

1.2.2.4. Ôn tập kết thúc

1.2.3. Y/c

1.2.3.1. có kế hoạch, thường xuyên, có hệ thống và kịp thời; ôn rải ra, xen kẽ nhiều môn

2. Nhóm pp kiểm tra, đánh giá

2.1. PP kiểm tra

2.1.1. ĐN

2.1.1.1. xem xét, thu thập thông tin về quá trình và kết quả học tập của hs

2.1.2. hình thức

2.1.2.1. KT nhà trường, của gv, hs tự KT

2.1.2.2. thường xuyên, định kì, đột xuất

2.1.2.3. vấn đáp, viết

2.1.2.4. lý thuyết, thực hành

2.1.2.5. thi hết môn

2.1.3. quy trình

2.1.3.1. nghiên cứu mục, đích, nd cần KT

2.1.3.2. soạn đề

2.1.3.3. tổ chức KT

2.1.3.4. chấm bài

2.1.4. phân loại

2.1.4.1. trắc nghiệm tự luận

2.1.4.1.1. ĐN

2.1.4.1.2. đánh giá

2.1.4.2. trắc nghiệm khách quan

2.1.4.2.1. phân loại

2.1.4.2.2. đánh giá

2.2. PP đánh giá

2.2.1. ĐN

2.2.1.1. xđ kết quả đánh giá bằng cách so sánh kq kiểm tra với các mục tiêu đã xác định

2.2.2. Nội dung đánh giá

2.2.2.1. học lực & hạnh kiểm

2.2.2.2. 3 mặt

2.2.2.2.1. kiến thức

2.2.2.2.2. kĩ năng

2.2.2.2.3. thái độ

3. Nhóm các pp dạy học dùng lời

3.1. PP thuyết trình (gv dùng lời nói để trình bày tài liệu học tập 1 cách có hệ thống)

3.1.1. Đánh giá

3.1.1.1. ưu điểm

3.1.1.1.1. truyền đạt đc kiến thức khó

3.1.1.1.2. hs tư duy logic, giải quyết vđ khoa học

3.1.1.1.3. gv sd được giọng điệu diễn cảm -> tác động đến mặt tc của hs

3.1.1.1.4. phát triển năng lực chú ý, tư duy of hs

3.1.1.1.5. dạy dc nhiều kiến thức cho nhiều hs cùng 1 lúc + tiết kiệm

3.1.1.2. nhược điểm

3.1.1.2.1. Hs dễ thụ động, nhanh mệt

3.1.1.2.2. hạn chế phát triển ngôn ngữ nói ở hs

3.1.1.2.3. gc ko thể sát sao hs

3.1.2. Phân loại

3.1.2.1. giảng thuật

3.1.2.1.1. chứa đựng yếu tố trần thuật mà mô tả

3.1.2.1.2. dạy các môn KH nhân văn

3.1.2.2. giảng giải

3.1.2.2.1. dùng luận cứ, số liệu để chứng minh các quy tắc, định luật, .... trong các môn tự nhiên

3.1.2.2.2. chứa yếu tố suy luận và phán đoán

3.1.2.3. giảng diễn

3.1.2.3.1. trình bày 1 vđ hoàn chỉnh phức tạp, trừu tượng và khái quát trong 1 tg tương đối dài

3.1.2.3.2. chủ yếu dùng ở đh

3.2. PP vấn đáp (hỏi-đáp nhằm gợi mở, tái hiện, giúp hs củng cố, đào sâu, tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức)

3.2.1. phân loại

3.2.1.1. vđ gợi mở

3.2.1.1.1. khi giảng bài mới

3.2.1.2. vđ củng cố

3.2.1.2.1. sau khi giảng kiến thức mới, ôn tập

3.2.1.3. vđ tổng kết

3.2.1.3.1. hệ thống hóa tri thức

3.2.1.4. vđ kiểm tra

3.2.1.4.1. kiểm tra kiến thức đã học, củng cố

3.2.2. đánh giá

3.2.2.1. ưu điểm

3.2.2.1.1. kích thích hs tư duy, tích cực

3.2.2.1.2. bồi dưỡng năng lực diễn đạt bằng lời

3.2.2.1.3. gv thu đc tín hiệu ngược từ hs nhanh gọn -> điều chỉnh kịp + quan tâm đc hs

3.2.2.1.4. tạo không khí học tập sôi nổi

3.2.2.2. nhược điểm

3.2.2.2.1. mất tg

3.2.2.2.2. dễ biến thành cuộc đối thoại giữa gv và 1 cá nhân

4. Nhóm các pp dạy học trực quan

4.1. PP quan sát

4.1.1. ĐN

4.1.1.1. sự tri giác có chủ định, có kế hoạch - theo dõi đối tượng quan sát

4.1.1.2. nhận thức cảm tính nhằm thu thập sự kiện, hình thành biểu tượng ban đầu về đối tượng

4.1.2. Phân loại

4.1.2.1. cách thức

4.1.2.1.1. trực tiếp

4.1.2.1.2. gián tiếp

4.1.2.2. thời gian

4.1.2.2.1. ngắn hạn

4.1.2.2.2. dài hạn

4.1.2.3. phạm vi

4.1.2.3.1. khía cạnh

4.1.2.3.2. toàn diện

4.1.2.4. tổ chức

4.1.2.4.1. tự nhiên

4.1.2.4.2. có bố trí, sắp xếp

4.2. trình bày trực quan

4.2.1. sd những phương tiện trực quan, phương tiện kĩ thuật dạy học trong quá trình học tập

4.3. đánh giá

4.3.1. ưu điểm

4.3.1.1. hs dễ hiểu, nhớ lâu, giảm mệt

4.3.1.2. hs pt năng lực chú ý, quan sát, óc tò mò KH

4.3.1.3. hs liên hệ học tập với đời sống

4.3.2. nhược điểm

4.3.2.1. lạm dụng thì dễ làm hs bị phân tán, hạn chế tư duy trừu tượng