Trong lòng mẹ🙆‍♀️❤

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Trong lòng mẹ🙆‍♀️❤ por Mind Map: Trong lòng mẹ🙆‍♀️❤

1. 💚 nội dung

1.1. Phê phán những hủ tục,với người phụ nữ .

1.2. Ca ngợi tình mẫu tử thiêng liêng.

2. 🧒 Cậu bé Hồng

2.1. Hồng là một cậu bé khao khát tình mẹ.

2.2. Căm hận người cô và những cổ tục.

2.3. Hoàn cảnh : éo le.

3. Cuộc đối thoại giữa cô và bé hồng.

3.1. 😡Hành động của bà cô

3.1.1. 🔸️Cười rất kịch.

3.1.2. 🔸️Vỗ vai

3.1.3. 🔸️Đổi giọng

3.1.4. 🔸️thâm hiểm

3.2. 🙂Hành động của Hồng.

3.2.1. Cúi đầu im lặng

3.2.2. Cười đáp lại .

3.2.3. Nước mắt rong ròng.

3.2.4. Cười dài trong tiếng khóc.

3.2.5. Khóc ko ra tiếng

4. Nghệ thuật .

4.1. Nt miêu tả tâm lý nhân vật đặc biệt là trẻ nhỏ

4.2. Ngôi kể thứ nhất điểm nhìn vào bé Hồng.

4.3. Biệt pháp tu từ: liệt kê, nói quá, điệp ngữ.

5. 1.Tìm hiểu chung ❤

5.1. 🧑tác giả : Nguyên Hồng

5.1.1. Quê quán : Nam Định

5.1.2. Vị trí :Là nhà văn của phụ nữ và trẻ nhỏ

5.1.3. Đề tài : tác phẩm của Ng Hồng tập trung miêu tả bị kịch , số phận của những người phụ nữ và sự thiếu vắng tình thương của trẻ nhỏ trong thời kì cách mạng.

5.2. Tác phẩm

5.2.1. Viết vào năm 1938 , thời kỳ trc cách mạng tháng 8.

5.2.2. Trích từ chương IV "hồi ký những ngày thơ ấu

5.2.3. Ngôi kể thứ 1 điểm nhìn vào bé Hồng. Tác dụng: giúp tác giả hiểu được tâm lý của bé Hồng.

6. 😈Nhân vật bà cô.

6.1. Vẻ ngoài hay cười và nói ngọt.

6.2. Những bên trong thì lạnh lùng,ác độc, muốn chia cắt hai mẹ con bé Hồng.

6.3. Có ý định kể chuyện về mẹ khiến cho bé Hồng đau khổ.

6.4. Là ng đại diện cho những hủ tục thời bấy giờ.

7. Mẹ của bé Hồng.

7.1. 👩Là người đàn bà bất hạnh.

7.2. Trải qua một cuộc hôn nhân ko tình yêu.

7.3. Phải bỏ con đi tha hương cầu thực.

7.4. Giàu lòng thương con.

8. Cuộc gặp mẹ

8.1. Tình huống của Hồng.

8.1.1. ♦️Chiều tan trường

8.1.2. ♦️Đuổi theo xe kéo

8.2. ♥️Tâm trạng

8.2.1. ♥️ Bối rối .

8.2.2. ♥️ như người hành bộ trên sa mạc.

8.3. ♥️Quan sát ng mẹ

8.3.1. Má hồng.

8.3.2. Mắt sáng

8.3.3. Da mịn

8.4. Cảm nhận

8.4.1. Ấm áp

8.4.2. Thơm tho

8.4.3. Êm dịu