THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG por Mind Map: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG

1. PHÂN HÓA THEO ĐỘ CAO

1.1. ĐAI NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA

1.1.1. Độ cao

1.1.1.1. Miền Bắc: < 600 - 700m

1.1.1.2. Miền Nam: < 900 - 1000m

1.1.2. KH nhiệt đới, độ ẩm thay đổi tùy nơi

1.1.3. Đất

1.1.3.1. Đất phù sa, đất phèn, đất mặn...

1.1.3.2. Đất vùng đồi núi thấp, feralit đỏ vàng

1.1.4. Sinh vật

1.1.4.1. HST rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

1.1.4.2. HST rừng nhiệt đới gió mùa

1.2. ĐAI CẬN NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA TRÊN NÚI

1.2.1. Độ cao

1.2.1.1. Miền Bắc: 600 - 700m đến 2600m

1.2.1.2. Miền Nam: 900 - 1000m đến 2600m

1.2.2. KH < 25 độ C, mưa nhiều, ẩm tăng

1.2.3. 1600 - 1700m

1.2.3.1. Rừng rậm nhiệt đới lá rộng, lá kim

1.2.3.2. Động vật cận nhiệt, thú lông dày

1.2.3.3. Đất feralit có mùn

1.2.4. Trên 1600 - 1700m

1.2.4.1. Đất mùn

1.2.4.2. Rêu, địa y, thành phần loài ôn đới

1.3. ĐAI ÔN ĐỚI GIÓ MÙA TRÊN NÚI

1.3.1. > 2600 m

1.3.2. KH ôn đới

1.3.3. Thực vật ôn đới

1.3.4. Đất mùn thô

2. CÁC MIỀN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN

2.1. MIỀN BẮC VÀ ĐÔNG BẮC BẮC BỘ

2.1.1. Tả ngạn sông Hồng đến rìa tây, tây nam ĐBSH

2.1.2. Đồi núi thấp, hướng vòng cung, ĐB châu thổ rộng

2.1.3. KH có mùa đông lạnh

2.1.4. Biển nông, nhiều vịnh, đảo, quần đảo

2.1.5. Khoáng sản đa dạng, giàu có

2.1.6. KH và dòng chảy thất thường

2.2. MIỀN TÂY BẮC VÀ BTB

2.2.1. Từ sông Hồng >> dãy Bạch Mã

2.2.2. Địa hình cao, hướng TB - ĐN

2.2.3. GM Đông Bắc yếu dần, có đủ 3 đai cao KH

2.2.4. Tài nguyên rừng, khoáng sản khá phong phú

2.2.5. Biển có nhiều cồn cát, đầm phá, bãi tắm đẹp

2.2.6. Nhiều thiên tai: bão, lũ quét...

2.3. MIỀN NTB VÀ NAM BỘ

2.3.1. Từ dãy Bạch Mã >> Nam

2.3.2. Cao nguyên đồ sộ, ĐB lớn ở Nam Bộ, ĐB ven biển hẹp, chia cắt ở Trung Bộ

2.3.3. KH nóng, cận xích đạo

2.3.4. Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vịnh sâu

2.3.5. Sinh vật nhiệt đới, cận xích đạo

2.3.6. Khoáng sản: dầu khí, bô xit

2.3.7. Xói mòn, rửa trôi, mùa khô hạn hán...

3. PHÂN HÓA BẮC - NAM

3.1. PHẦN LÃNH THỔ PHÍA BẮC

3.1.1. KHÍ HẬU

3.1.1.1. TB năm > 20 độ C

3.1.1.2. Mùa đông lạnh, 2 - 3 tháng < 18 độ C

3.1.1.3. Biên độ nhiệt năm lớn

3.1.2. CẢNH QUAN

3.1.2.1. Rừng nhiệt đới gió mùa

3.1.2.2. Thành phần loài nhiệt đới chiếm ưu thế

3.1.2.3. Cây cận nhiệt, thú lông dày

3.1.2.4. ĐB trông cây ôn đới mùa đông

3.1.3. KHÁI QUÁT

3.1.3.1. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

3.1.3.2. Từ dãy Bạch Mã trở ra

3.2. PHẦN LÃNH THỔ PHÍA NAM

3.2.1. KHÍ HẬU

3.2.1.1. TB năm > 25 độ C

3.2.1.2. Biên độ nhiệt năm nhỏ

3.2.1.3. Không có tháng nào < 20 độ C

3.2.1.4. 2 mùa mưa - khô rõ rệt

3.2.2. CẢNH QUAN

3.2.2.1. Rừng cận xích đạo gió mùa

3.2.2.2. Thành phần loài xích đạo và nhiệt đới

3.2.2.3. Rừng thưa nhiệt đới khô

3.2.2.4. Nhiều loài thú lớn

3.2.3. KHÁI QUÁT

3.2.3.1. Thiên nhiên cận xích đạo gió mùa

3.2.3.2. Từ dãy Bạch Mã trở vào

4. PHÂN HÓA ĐÔNG - TÂY

4.1. VÙNG BIỂN VÀ THỀM LỤC ĐỊA

4.1.1. Gấp 3 lần đất liền

4.1.2. Thiên nhiên đa dạng, giàu có

4.1.3. Độ nông - sâu, rộng - hẹp

4.1.3.1. Liên quan đến vùng ĐB và đồi núi kề bên

4.1.3.2. Thay đổi theo từng đoạn bờ biển

4.2. VÙNG ĐỒNG BẰNG VEN BIỂN

4.2.1. ĐBBB và ĐBNB

4.2.1.1. Mở rộng

4.2.1.2. Bãi triều thấp, phẳng

4.2.1.3. Thềm lục địa nông, rộng

4.2.1.4. Trù phú, xanh tươi

4.2.2. ĐB ven biển miền Trung

4.2.2.1. Hẹp ngang, bị chia cắt

4.2.2.2. Bờ biển khúc khuỷu, thềm lục địa hẹp

4.2.2.3. Địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ cồn cát, đầm phá

4.2.2.4. Thiên nhiên khắc nghiệt

4.3. VÙNG ĐỒI NÚI

4.3.1. Phân hóa do tác động của gió mùa và hướng các dãy núi

4.3.2. Đông Bắc và Tây Bắc

4.3.2.1. Đông Bắc

4.3.2.1.1. Sắc thái cận nhiệt gió mùa

4.3.2.2. Tây Bắc

4.3.2.2.1. Vùng thấp phía Nam nhiệt đới ẩm gió mùa

4.3.2.2.2. Vùng núi cao ôn đới

4.3.3. Trường Sơn Đông và Trường Sơn Tây

4.3.3.1. Mùa đông

4.3.3.1.1. TSĐ có mưa thu đông

4.3.3.1.2. Tây Nguyên khô hạn + rừng thưa

4.3.3.2. Mùa hè

4.3.3.2.1. Tây Nguyên mưa nhiều

4.3.3.2.2. TSĐ gió phơn khô nóng