BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN por Mind Map: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

1. Độ âm điện

1.1. độ âm điện có khả năng hút e khi tham gia liên kết

1.2. mỗi chu kì:từ trái sang phải,độ âm điện tăng;mỗi nhóm từ trên xuống,độ âm điện giảm

2. Chu kì(ngang)

2.1. Bán kính trong chu kì

2.1.1. chu kì nhỏ:r giảm rõ

2.1.2. chu kì lớn:r giảm chậm và đều đặn hơn

2.1.3. số thứ tự của chu kì bằng số lớp e trong nguyên tử của các nguyên tố nằm trong chu kì

2.1.4. tính kim loại,bazo của nguyên tố giảm dần

2.1.5. tính phi kim ,axit của nguyên tố tăng dần

2.1.6. đi từ đầu chu kì đến cuối chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

2.2. Chu kì nhỏ CK1,2,3gom62 nguyên tố họ s và p

2.2.1. CK1 gồm H và He

2.2.2. CK2,3 mỗi chu kì có 8 nguyên tố

2.2.2.1. đầu CK 2,3 là KL kiềm(Li,Z=3,Na,Z=11)

2.2.2.2. gần cuối CK là các halogen(F,Z=9;Cl,Z=17)

2.2.2.3. cuối CK là những khí hiếm(Ne,Z=10;Ar,Z=18)

2.3. Chu kì lớn CK4,5,6,7 gồm các nguyên tố họ s.p.d.f

2.3.1. CK4,5 mỗi chu kì có 18 nguyên tố

2.3.1.1. bắt đầu CK là KL kiềm(K,Z=19)

2.3.1.2. kết thúc CK là một khí hiếm(Kr,Z=36;Xe,Z=54)

2.3.2. CK6 gồm 32 nguyên tố

2.3.2.1. bắt đầu CK là KL kiềm(Ca,Z=55)

2.3.2.2. kết thúc là khí hiếm(Zn,Z=86

2.4. CK7 là CK chưa đầy đủ các nguyên tố hóa học (có 32 nguyên tố)

3. Nhóm(dọc)

3.1. Nhóm chính A gồm các nguyên tố s và p

3.1.1. IA: ns1 - tính kim loại tăng từ Li đến Cs

3.1.2. IIA: ns2

3.1.2.1. tính kim loại tăng từ Be đến Ra

3.1.2.2. có tính khử và tạo ion X+2

3.1.3. IIIA:ns2 np1

3.1.3.1. tính kim loại từ Al đến Ti,có B là phi kim

3.1.4. IVA:ns2 np2

3.1.4.1. lưỡng tính,không xác định

3.1.5. VA:ns2 np3

3.1.5.1. từ N đến Bi:tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần

3.1.6. VIA:ns2 np4

3.1.6.1. tính phi kim giảm dần từ Oxi đến Telu

3.1.7. VIIA:ns2 np5

3.1.7.1. tính phi kim giảm từ Flo đến Iot

3.1.8. VIIIA:ns2 np6(He là ns2)

3.1.8.1. hầu hết các khí hiếm đều không tham gia phản ứng hóa học(trừ 1 số trường hợp đặc biệt)

3.1.9. Bán kính :số lớp e tăng thì r tăng

3.2. Nhóm phụ B gồm các nguyên tố d và f có ns và (n-1)d

3.2.1. IB:ns1 (n-1)d10

3.2.2. IIB:ns2 (n-1)d10

3.2.3. IIIB:ns2 (n-1)d1 đến 10,(n-2)f2 đến 14:nguyên tố f

3.2.4. IVB:ns2(n-1)d2

3.2.5. VB:ns2(n-1)d3

3.2.6. VIB:ns2(n-1)d4

3.2.7. VIIB:ns2(n-1)d5

3.2.8. VIIIB:ns2(n-1)d6.7.8

3.2.9. Bán kính:r tăng nhưng không đều

3.2.9.1. dãy 1 xuống dãy 2:r tăng do tăng 1 lớp e

3.2.9.2. dãy 2 xuống dãy 3:r hầu như không tăng(do Iantanit)

4. Năng lượng Ion hóa

4.1. Z lớn thì khó tách e suy ra I lớn

4.2. r nhỏ thì khó tách e suy ra I lớn

4.3. cấu hình e bền thì khó tách e suy ra I lớn