Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Kĩ năng học tập por Mind Map: Kĩ năng học tập

1. Bài 3:Lập mục tiêu kế hoạch cho bản thân

1.1. Mục tiêu là một trạng thái, cột mốc mà một cá nhân muốn đạt được trong một khoảng thời gian nhất định.

1.1.1. Vai trò của đạt mục tiêu và kế hoạch

1.1.2. Nguyên tắc đặt mục tiêu: Nguyên tắc SMART

1.1.2.1. S: cụ thể

1.1.2.2. M: đo lường được

1.1.2.3. A: trong khả năng đạt được

1.1.2.4. R: thực tế

1.1.2.5. T: giới hạn khung thời gian

1.1.3. Lập kế hoạch cho mục tiêu

2. Bài 4: Quản lí bản thân

2.1. Quản lí thời gian

2.1.1. Tìm cách giảm sự lãng phí thời gian nhằm sử dụng thời gian một cách hiệu quả.

2.1.1.1. ma trận quản lí thời gian

2.1.1.1.1. quản lí thời gian khôn ngoan

2.2. Quản lí tiền bạc

2.2.1. Nguyên tác tiêu dùng

2.2.1.1. cần

2.2.1.2. Muốn

2.2.1.3. Quản lí tiền bạc

2.2.1.3.1. 6 hũ tài chính

2.3. Quản lí cảm xúc

2.3.1. Suy nghĩ quyết định đến kết quả

2.3.1.1. các hoocmon hạnh phúc

2.3.1.1.1. Endophin

2.3.1.1.2. Dopamine

2.3.1.1.3. Serotonin

2.3.1.1.4. Oxitocin

3. Bài 5: Động lực học tập

3.1. Khái niệm tháp nhu cầu Maslow

3.2. Động lực vượt qua sự lười biếng

3.2.1. tạo niềm vui, tạo hạnh phúc cho việc mình đang làm thì sẽ có động lực .

3.2.1.1. Thay đổi suy nghĩ và thói quen

3.3. Tạo quyết tâm mạnh mẽ tức thì

3.3.1. Tự tưởng tượng và tạo một cảm hứng tích cực riêng cho mình

4. Bài 7: kĩ năng học tập

4.1. Mục tiêu học tập

4.1.1. Chia nhỏ mục tiêu học tập

4.1.2. hỏi những người khóa trên

4.1.3. Tao đam mê, động lực học tập

4.2. Tháp học tập

4.2.1. nghe 5%

4.2.2. Đọc 10%

4.2.3. Âm thanh hình ảnh 20%

4.2.4. Minh họa 30%

4.2.5. thảo luận nhóm 50%

4.2.6. Thực hành 75%

4.2.7. Dùng ngay và truyền đạt lại cho người khác

4.3. Sơ đồ tư duy

4.4. Chu trình ghi nhớ

4.4.1. Trí nhớ giác quan( thông tin sẽ mất từ 0,5-3s)

4.4.2. Trí nhớ ngắn hạn (5-10s)

5. Bài 9: Sử dụng phi ngôn từ trong thuyết trình

5.1. Hiệu quả phi ngôn từ trong thuyết trình

5.2. Môt số phi ngôn từ cơ bản

5.3. Khái niệm phi ngôn từ

5.3.1. Vô thanh

5.3.1.1. Cử chỉ, dáng vẻ, trang phục , di chuyển, nét mặt, ánh mắt , mùi.

5.3.1.1.1. Cách sử dụng cử chỉ tay

5.3.1.1.2. Cách di chuyển hình M hoạc W

5.3.1.1.3. Cách dùng mắt

5.3.2. Hữu thanh

5.3.2.1. Giọng nói, tiếng thở dài, kêu la

6. Bài1: Giới thiệt về môn kĩ năng học tập

6.1. Kĩ năng mềm là gì

6.1.1. gồm những kĩ năng bổ trọ giúp t thành công hơn ví dụ như là giao tiếp

6.1.1.1. Kĩ năng mềm chiếm 75%

6.2. Tìm hiểu về môn học

6.2.1. Phương pháp giảng dạy: Face to face learning+online learning=blended learning

6.2.1.1. Kĩ năng nhận thức bản thân Kĩ năng quản lí bản thân Phương pháp học tập hiệu quả Kĩ năng giao tiếp Kĩ năng thuyết trình

6.3. các yếu tố giúp học tập hiệu quả

6.3.1. Tự học, tự giác, thay đổi cách học, thực hành nhiều, thuyết trình nhóm nhiều.

6.3.2. động lực

6.3.3. năng lực

6.3.4. quản lí thời gian

7. Bài 2: Nhận thức bản thân

7.1. 3 tâm trí

7.1.1. Ý thức 10%

7.1.1.1. Chỉ được hoạt động khi chúng ta hoàn toàn tỉnh táo.

7.1.2. Vô thức 90%

7.1.2.1. được hình thành trong thói quen của chúng ta, hoạt động 24/24

7.1.3. Trường năng lượng

7.2. Nhận thức bản thân

7.2.1. tự nhận thức được bản thân, mình đang ở đâu, đang làm gì, mình là ai

7.2.1.1. Mô hình SWOT

7.2.1.1.1. S: sức mạnh: là nhữngtố chất nổi trội, xác thực rõ ràng

7.2.1.1.2. W: điểm yếu: là điều hạn chết cản trở bản thân hay những thói quen không phù hợp với công việc dự định.

7.2.1.1.3. O: cơ hội: điều có thể dẫn tới thành công

7.2.1.1.4. T: thách thức: những khó khăn trở ngại mà chúng ta gặp phải

7.2.1.2. Ô của sổ Johari

7.3. Giá trị sống

7.3.1. là những nguyên tác chuẩn mực chỉ dẫn cho hành động của con người

7.4. Niềm tin

7.4.1. Niềm tin giới hạn

7.4.2. Niềm tin tích cực

8. Bài 6: Kĩ năng giao tiếp

8.1. Tầm quan trọng và quy tắc giao tiếp

8.1.1. Giao tiếp tốt thì mới có được những mối quan hệ tốt đẹp

8.1.1.1. Bình đẳng, thiện chí, tích cực,đồng cảm chủ động, tôn trọng.

8.2. Kĩ năng lắng nghe

8.2.1. là những cách trân trọng nhất mà chúng ta có thể bày tỏ với người đối diện.

8.2.1.1. 80% dựa vào thái độ

8.2.1.2. Nguyên tắc bánh kẹp( Khen chê khen)

8.3. Hàn gắn mối quan hệ

8.3.1. Hạ thấp cái tôi, hạ cái tone giọng

8.3.2. Khi có cảm xúc mạnh thì không nói

8.3.3. Tìm vòng an toàn

8.3.3.1. tự thay đổi cách suy nghĩ

8.3.4. nói lời ái ngữ, biết ơn điểm tốt của người khác

8.3.5. Phải biết xin lỗi

8.4. Tưởng tượng

9. Bài 8: Kĩ năng thuyết trình tự tin

9.1. Loại bỏ sự sợ hãi,mạnh mẽ đứng trước đám đông

9.1.1. Lợi ích cho cá nhân

9.2. Chuẩn bị

9.3. Luyện tập

9.4. Điều khiển sự lo lắng

9.4.1. Căng thẳng là điều tự nhiên

9.4.2. Lo lắng tạo năng lượng cho bạn

9.4.3. Điều khiển các triệu chứng

10. Bài 10: Cấu trúc thuyết trình

10.1. Chuẩn bị cấu trúc bài thuyết trình

10.1.1. Thân bài

10.1.1.1. Nên lựa chọn cẩn thậ

10.1.1.2. Nên tở chức theo mục đích của người nói

10.1.1.3. Các kiểu mẫu thân bài

10.1.1.4. Nên tở chức theo mục đích của người nói

10.1.1.5. Nên tở chức theo mục đích của người nói

10.1.2. Mở bài

10.1.2.1. Câu dẫn

10.1.2.2. Câu chuyện liên quan

10.1.3. Kết luận