Chương trình KHTN

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Chương trình KHTN por Mind Map: Chương trình KHTN

1. Trái đất và bầu trời

1.1. Lớp 6

1.1.1. Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng

1.1.2. Hệ Mặt Trời

1.1.3. Ngân Hà

1.1.4. Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời

1.2. Lớp7

1.3. Lớp 8

1.3.1. Chu trình các chất trong hệ sinh thái

1.3.2. Sinh quyển và các khu sinh học trên Trái Đất

1.4. Lớp 9

1.4.1. Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất

1.4.1.1. Sơ lược hoá học về vỏ Trái Đất” và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất

1.4.1.2. Khai thác đá vôi

1.4.1.3. Công nghiệp silicate

1.4.1.4. Khai thác nhiên liệu hoá thạch

2. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI

2.1. Các phép đo

2.1.1. Lớp 6

2.1.1.1. Đo chiều dài, khối lượng và thời gian

2.1.1.2. Thang nhiệt độ Celsius, đo nhiệt độ

2.2. Lực và chuyển động

2.2.1. Lớp 6

2.2.1.1. Lực và tác dụng của lực

2.2.1.2. Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

2.2.1.3. Ma sát

2.2.1.4. Khối lượng và trọng lượng

2.2.1.5. Biến dạng của lò xo

2.2.2. Lớp 7

2.2.2.1. Tốc độ chuyển động

2.2.2.2. Đo tốc độ

2.2.2.3. Đồ thị quãng đường

2.2.2.4. thời gian

2.2.3. Lớp 8

2.2.3.1. Lực có thể làm quay vật

2.2.3.2. Đòn bẩy và moment lực

2.2.3.3. Hoạt động của cơ, xương của hệ vận động ở người

2.3. Khối lượng riêng và áp suất

2.3.1. Lớp 8

2.3.1.1. Khái niệm khối lượng riêng

2.3.1.2. Đo khối lượng riêng

2.3.1.3. Áp suất trên một bề mặt

2.3.1.4. Tăng, giảm áp suất

2.3.1.5. Áp suất trong chất lỏng, trong chất khí

2.3.1.6. Áp suất ở rễ, áp suất thẩm thấu ở tế bào

2.4. Năng lượng và cuộc sống

2.4.1. Lớp 6

2.4.1.1. Khái niệm về năng lượng

2.4.1.2. Một số dạng năng lượng

2.4.1.3. Sự chuyển hoá năng lượng

2.4.1.4. Năng lượng hao phí

2.4.1.5. Năng lượng tái tạo

2.4.1.6. Tiết kiệm năng lượng

2.4.2. Lớp 7

2.4.2.1. Năng lượng sinh học (quang hợp ở thực vật, hô hấp ở tế bào)

2.4.3. Lớp 8

2.4.3.1. Năng lượng nhiệt

2.4.3.2. Đo năng lượng nhiệt

2.4.3.3. Dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt

2.4.3.4. Điều hoà thân nhiệt ở người

2.4.3.5. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái

2.4.4. Lớp 9

2.4.4.1. Năng lượng cơ học

2.4.4.2. Vòng năng lượng trên Trái Đất

2.4.4.3. Năng lượng hoá thạch

2.4.4.4. Năng lượng tái tạo

2.5. Âm thanh

2.5.1. Lớp 7

2.5.1.1. Mô tả sóng âm

2.5.1.2. Độ to và độ cao của âm

2.5.1.3. Phản xạ âm

2.5.2. Lớp 8

2.5.2.1. Thu nhận âm thanh ở cơ quan thính giác

2.6. Ánh Sáng

2.6.1. Lớp 7

2.6.1.1. Ánh sáng, tia sáng

2.6.1.2. Sự phản xạ ánh sáng

2.6.1.3. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng

2.6.2. Lớp 8

2.6.2.1. Thu nhận và điều tiết ánh sáng ở mắt

2.6.3. Lớp 9

2.6.3.1. Sự khúc xạ

2.6.3.2. Sự tán sắc

2.6.3.3. Màu sắc

2.6.3.4. Sự phản xạ toàn phần

2.6.3.5. Lăng kính

2.6.3.6. Thấu kính

2.6.3.7. Kính lúp

2.7. Điện

2.7.1. Lớp 8

2.7.1.1. Hiện tượng nhiễm điện

2.7.1.2. Dòng điện

2.7.1.3. Tác dụng của dòng điện

2.7.1.4. Nguồn điện

2.7.1.5. Mạch điện đơn giản

2.7.1.6. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

2.7.2. Lớp 9

2.7.2.1. Điện trở

2.7.2.2. Định luật Ohm

2.7.2.3. Đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc song song

2.7.2.4. Năng lượng điện và công suất điện

2.8. Từ

2.8.1. Lớp 7

2.8.1.1. Nam châm

2.8.1.2. Trường từ (Từ trường)

2.8.1.3. Từ trường Trái Đất

2.8.1.4. Nam châm điện

2.8.2. Lớp 9

2.8.2.1. Cảm ứng điện từ

2.8.2.2. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

2.8.2.3. Tác dụng của dòng điện xoay chiều

3. Mở đầu

3.1. Lớp 6

3.1.1. Giới thiệu về môn Khoa học tự nhiên

3.1.2. Các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học

3.1.3. Một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòng thực hành

3.2. Lớp 7

3.2.1. Sử dụng được một số dụng cụ đo trong môn Khoa học tự nhiên 7

3.2.2. Một số phương pháptrong học tập môn Khoa học tự nhiên (Phương pháp tìm hiểu tự nhiên; kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo)

3.3. Lớp 8

3.3.1. Dụng cụ, hoá chất, thiết bị điện trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 8

3.3.2. Quy tắc sử dụng hoá chất an toàn, sử dụng điện an toàn

3.4. Lớp 9

3.4.1. Dụng cụ và hoá chất trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 9

3.4.2. Viết và trình bày báo cáo về một vấn đề khoa học

4. Chất và sự biến đổi của chất

4.1. Chất có ở xung quanh ta

4.1.1. Lớp 6

4.1.1.1. Các thể (trạng thái) của chất

4.1.1.2. Oxygen và không khí

4.1.1.3. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng

4.1.1.4. Dung dịch

4.1.1.5. Tách chất ra khỏi hỗn hợp

4.1.2. Lớp 7

4.1.2.1. Thành phần hoá học, cấu trúc và tính chất của nước. Trao đổi nước ở sinh vật

4.1.3. Lớp 8

4.1.4. Lớp 9

4.1.4.1. DNA (Deoxyribonucleic acid) và RNA (Ribonucleic acid) và gene

4.2. Cấu trúc của chất

4.2.1. Lớp 7

4.2.1.1. Nguyên tử

4.2.1.2. Nguyên tố hoá học

4.2.1.3. Sơ lược về bảng tuần hoàncác nguyên tố hoá học

4.2.1.4. Phân tử; đơn chất; hợp chất

4.2.1.5. Sơ lược về liên kết hoá học

4.2.1.6. Hoá trị; công thức hoá học

4.3. Chuyển hoá hoá học

4.3.1. Lớp 8

4.3.1.1. – Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học – Phản ứng hoá học – Năng lượng trong các phản ứng hoá học – Định luật bảo toàn khối lượng – Phương trình hoá học – Tính theo phương trình hoá học – Mol và tỉ khối của chất khí – Nồng độ dung dịch – Tốc độ phản ứng và chất xúc tác – Acid – Base – pH – Oxide – Muối – Phân bón hoá học

4.3.2. Lớp 9

4.3.2.1. – Tính chất chung của kim loại – Dãy hoạt động hoá học của kim loại – Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim – Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại – Giới thiệu về chất hữu cơ – Alkane và alkene – Ethylic alcohol và acetic acid – Lipid – Carbohydrate – Protein – Polymer

5. Vật Sống

5.1. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống

5.1.1. Lớp 6

5.1.1.1. Khái niệm

5.1.1.2. Cấu tạo và chức năng tế bào

5.1.1.3. Từ tế bào đến cơ thể

5.2. Đa dạng thế giới sống

5.2.1. Lớp 6

5.2.1.1. Phân loại thế giới sống

5.2.1.2. Virus và vi khuẩn

5.2.1.3. Đa dạng nguyên sinh vật

5.2.1.4. Đa dạng nấm

5.2.1.5. Đa dạng thực vật

5.2.1.6. Đa dạng động vật

5.2.1.7. Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn

5.2.1.8. Sự cần thiết bảo vệ đa dạng sinh học

5.3. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

5.3.1. Phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

5.3.2. Vai trò của sinh vật trong tự nhiên

5.4. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật

5.4.1. Lớp 7

5.4.1.1. Khái quát trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

5.4.1.2. Vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

5.4.1.3. Chuyển hoá năng lượng ở tế bào

5.4.1.4. Trao đổi khí

5.4.1.5. Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở sinh vật

5.5. Cảm ứng ở sinh vật

5.5.1. Cảm ứng ở thực vật

5.5.2. Cảm ứng ở động vật

5.5.3. Tập tính ở động vật

5.5.4. Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật

5.6. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

5.6.1. Lớp 8

5.6.1.1. Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật

5.6.1.2. Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

5.6.1.3. Các nhân tố ảnh hưởng

5.6.1.4. Điều hoà sinh trưởng và các phương pháp điều khiển sinh trưởng, phát triển

5.7. Sinh sản ở sinh vật

5.7.1. Lớp 8

5.7.1.1. Khái niệm sinh sản ở sinh vật

5.7.1.2. Sinh sản vô tính

5.7.1.3. Sinh sản hữu tính

5.7.1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật

5.7.1.5. Điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật

5.8. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất

5.8.1. Quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường

5.8.2. Quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể

5.9. Sinh học cơ thể người

5.9.1. Khái quát về cơ thể người

5.9.1.1. Các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người

5.9.2. Hệ vận động ở người

5.9.2.1. Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ vận động (hệ cơ xương)

5.9.2.2. Bảo vệ hệ vận động

5.9.2.3. Vai trò của tập thể dục, thể thao

5.9.2.4. Sức khoẻ học đường

5.9.3. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở ng ười

5.9.3.1. Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ tiêu hoá

5.9.3.2. Chế độ dinh dưỡng của con người

5.9.3.3. Bảo vệ hệ tiêu hoá

5.9.3.4. An toàn vệ sinh thực phẩm

5.9.4. Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

5.9.4.1. Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của máu và hệ tuần hoàn

5.9.4.2. Bảo vệ hệ tuần hoàn và một số bệnh phổ biến về máu và hệ tuần hoàn

5.9.4.3. Miễn dịch: kháng nguyên, kháng thể; vaccine

5.9.5. Hệ hô hấp ở người

5.9.5.1. Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ hô hấp

5.9.5.2. Bảo vệ hệ hô hấp

5.9.6. Hệ bài tiết ở người

5.9.6.1. Các cơ quan và chức năng của hệ bài tiết

5.9.6.2. Bảo vệ hệ bài tiết

5.9.7. Điều hoà môi trường trong của cơ thể

5.9.7.1. Khái niệm môi trường trong của cơ thể

5.9.7.2. Duy trì sự ổn định môi trường trong của cơ thể

5.9.8. Hệ thần kinh và các quan ở ng ười

5.9.8.1. Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ thần kinh và các giác quan

5.9.8.2. Bảo vệ hệ thần kinh và các giác quan

5.9.8.3. Sức khoẻ học đường có liên quan tới hệ thần kinh và giác quan

5.9.9. Hệ nội tiết ở người

5.9.9.1. Chức năng của các tuyến nội tiết

5.9.9.2. Bảo vệ hệ nội tiết

5.9.10. Da và điều hoà thân nhiệt ở ng ười

5.9.10.1. Chức năng và cấu tạo da người

5.9.10.2. Chăm sóc và bảo vệ da

5.9.10.3. Thân nhiệt

5.9.11. Sinh sản

5.9.11.1. Chức năng, cấu tạo của hệ sinh dục

5.9.11.2. Bảo vệ hệ sinh dục

5.9.11.3. Bảo vệ sức khoẻ sinh sản

5.10. Môi trường và các nhân tố sinh thái

5.10.1. Lớp 8

5.10.1.1. Khái niệm

5.10.1.2. Nhân tố sinh thái vô sinh, hữu sinh

5.11. Hệ sinh thái

5.11.1. Lớp 8

5.11.1.1. Quần thể; quần xã; hệ sinh thái; Sinh quyển

5.12. Cân bằng tự nhiên

5.12.1. Lớp 8

5.12.1.1. Khái niệm, nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên

5.12.1.2. Biện pháp duy trì cân bằng tự nhiên

5.13. Bảo vệ môi trường

5.13.1. Lớp 8

5.13.1.1. Tác động của con người đối với môi trường

5.13.1.2. Ô nhiễm môi trường

5.13.1.3. Biến đổi khí hậu

5.13.1.4. Gìn giữ thiên nhiên

5.13.1.5. Hạn chế ô nhiễm môi trường

5.14. Hiện tượng di truyền

5.14.1. Lớp 9

5.14.1.1. Khái niệm di truyền, biến dị

5.14.1.2. Gene

5.15. Mendel và khái niệm nhân tố di truyền (gene)

5.15.1. Lớp 9

5.15.1.1. Phương pháp nghiên cứu di truyền của Mendel

5.15.1.2. Thuật ngữ, kí hiệu

5.15.1.3. Lai 1 cặp tính trạng

5.15.1.4. Lai 2 cặp tính trạng

5.16. Từ gene đến protein

5.16.1. Lớp 9

5.16.1.1. Bản chất hoá học của gene

5.16.1.2. Đột biến gene

5.16.1.3. Quá trình tái bản DNA

5.16.1.4. Quá trình phiên mã

5.16.1.5. Quá trình dịch mã

5.16.1.6. Từ gene đến tính trạng

5.17. Nhiễm sắc thể

5.17.1. Lớp 9

5.17.1.1. Khái niệm nhiễm sắc thể

5.17.1.2. Cấu trúc nhiễm sắc thể

5.17.1.3. Đặc trưng bộ nhiễm sắc thể

5.17.1.4. Bộ nhiễm sắc thể: lưỡng bội, đơn bội

5.17.1.5. Đột biến nhiễm sắc thể

5.18. Di truyền nhiễm sắc thể

5.18.1. Lớp 9

5.18.1.1. Nguyên phân

5.18.1.2. Giảm phân

5.18.1.3. Cơ chế xác định giới tính

5.18.1.4. Di truyền liên kết

5.19. Di truyền học với con người

5.19.1. Lớp 9

5.19.1.1. Tính trạng ở người

5.19.1.2. Bệnh và tật di truyền ở người

5.19.1.3. Di truyền học với hôn nhân

5.20. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống

5.20.1. Lớp 9

5.20.1.1. Ứng dụng công nghệ di truyền

5.20.1.2. Đạo đức sinh học

5.20.1.3. Khái niệm tiến hoá

5.20.1.4. Bằng chứng tiến hoá

5.20.1.5. Chọn lọc tự nhiên

5.20.1.6. Chọn lọc nhân tạo

5.20.1.7. Cơ chế tiến hoá

5.20.1.8. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất

5.20.1.9. Khái quát sự hình thành loài người