MÔI TRƯỜNG MARKETING

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
MÔI TRƯỜNG MARKETING por Mind Map: MÔI TRƯỜNG MARKETING

1. Khái niệm

1.1. môi trường marketing là tập hợp tất cả những yếu tố, lực lượng có ảnh hưởng tới các quyết định marketing của doanh nghiệp

2. Môi trường vi mô

2.1. Khái niệm , mục đích

2.1.1. KN : :là tập hợp các yếu tố có liên quan chặt chẽ đến doanh nghiệp và có ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp khi phục vụ khách hàng.

2.1.2. Mục đích: là tìm cách cải thiện, tạo ra những ảnh hưởng thuận lợi, tích cực đến hoạt động marketing của doanh nghiệp

2.2. Khách hàng

2.2.1. Phân Loại

2.2.1.1. KH NTD

2.2.1.2. KH NSX

2.2.1.3. KH thương mại

2.2.1.4. KH là tổ chức công quyền

2.2.1.5. KH quốc tế

2.2.2. Những vấn đề cơ bản cần nghiên cứu KH

2.2.2.1. Ai là khách hàng? Họ có đặc điểm gì

2.2.2.2. những yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt động mua

2.2.2.3. Vừa quan tâm đến KH hiện tại và tiềm năng

2.3. Cộng sự

2.3.1. KN : Là những người hoạt động trong môi trường tác nghiệp hỗ trợ cho công ty trong việc tiến hành các hoạt động KD và đạt được mục tiêu đối với KH

2.3.1.1. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt động mua

2.3.1.2. Trung gian phân phối

2.3.1.3. Tổ chức marketing

2.3.1.4. Đại lí hậu cần

2.3.1.5. Tổ chức tài chính

2.3.2. Nhà cung ứng

2.3.2.1. KN: Là những cá nhân, tổ chức cung cấp các yếu tố đầu vào phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

2.3.2.2. Nên làm

2.3.2.2.1. phát triển mối quan hệ lâu dài và thõa đáng với các nhà cung ứng

2.3.2.2.2. lựa chọn nhiều nhà cung ứng

2.3.2.2.3. cần thiết lập được những mối quan hệ với nhà cung cấp có chất lượng cao

2.3.2.2.4. là những các nhân hay tổ chức đứng giữa người sản xuất và khách hàng

2.3.3. các trung gian phân phối

2.3.3.1. nhà phân phối

2.3.3.2. nhà bán lẻ

2.3.3.3. các đại lý

2.3.3.4. các nhà môi giới

2.3.4. các tổ chức marketing chuyên nghiệp

2.3.4.1. KN : là các tổ chức chuyên cung cấp các dịch vụ marketing chuyên nghiệp giúp các công ty truyền thông có hiệu quả

2.3.4.2. Ý nghĩa

2.3.4.2.1. giúp thực hiện hiệu quả các hoạt động marketing tới đúng đối tượng, địa điểm và thời gian

2.3.4.2.2. giúp giảm thiểu rủi ro và tập trung nguồn lực

2.3.5. Các đơn vị hậu cần

2.3.5.1. Là các công ty vận tải, lưu kho,... đảm nhiệm các chức năng sắp xếp đầu vào và phân phối đầu ra hợp lý và có hiệu quả

2.3.6. các tổ chức tài chính

2.3.6.1. KN: Là hệ thống các tổ chức tài chính, tín dụng, bảo hiểm,...

2.3.6.2. Ý nghĩa

2.3.6.2.1. giúp doanh nghiệp có được nguồn lực để phát triển kinh doanh

2.3.6.2.2. giúp doanh nghiệp thực hiện các giao dịch dễ dàng, thuận tiện

2.4. Đối thủ cạnh tranh

2.4.1. KN:dựa trên việc phân tích nhu cầu - ước muốn và khả năng thay thế của sản phẩm trong việc thỏa mãn nhu cầu - ước muốn đó

2.4.2. Các mức độ

2.4.2.1. cạnh tranh nhãn hiệu

2.4.2.2. cạnh tranh trong ngành

2.4.2.3. cạnh tranh công dụng

2.4.2.4. cạnh tranh nhu cầu

2.5. Công chúng

2.5.1. KN: là các nhóm có mối quan tâm hoặc tác động hiện tại hoặc tiềm ẩn đối với khả năng đạt được mục tiêu của tổ chức

2.5.2. Các nhóm

2.5.2.1. Tài chính :là nhóm tác động đến khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty

2.5.2.2. Truyền thông:là nhóm công bố tin tức, xuất bản báo chí và đưa ra các quan điểm xã luận

2.5.2.3. Chính phủ

2.5.2.4. Cộng đồng

2.5.2.5. Địa phương: Là nhóm bao gồm các cư dân lân cận và các tổ chức cộng đồng

2.5.2.6. CC nói chung

2.5.2.7. Nội bộ: là nhóm nhóm này bao gồm công nhân, nhà quản lí, tình nguyện viên và hội đồng quản trị

3. Mục tiêu

3.1. đó là các yếu tố có khả năng ảnh hưởng tới việc thiết lập, duy trì và phát riểm mối quan hệ với khách hàng và thực hiện mục tiêu của tổ chức

4. Môi trường vi mô

4.1. KN : Là những lực lượng có tính chất xã hội rộng lớn hơn có khả năng tác động đến môi trường vi mô của doanh nghiệp

4.2. Tác nhân

4.2.1. Môi trường nhân khẩu học: bao gồm những con người làm nên thị trường. là ngành nghiên cứu về dân số liên quan đến qui mô, mật độ, địa điểm,độ tuổi, giới tính, chủng tộc, nghề nghiệp và các thống kế khác

4.2.2. Môi trường văn hóa: Môi trường văn hóa bao gồm các tổ chức và các nguồn lực khác tác động đến những giá trị xã hội cơ bản, nhận thức và hành vi

4.2.3. Môi trường kinh tế: bao gồm các nhân tố có tác động đến sức mua của khách hàng và mô hình chi tiêu

4.2.4. Môi trường chính trị pháp luật: Môi trường chính trị bao gồm luật pháp, các cơ quan chính phủ, và các nhóm gây sức ép tác động lên hay hạn chếcác tổ chức và cá nhân khác nhau trong 1 xã hội cụ thể.

4.2.5. Môi trường công nghệ: Các nguồn lực tạo thành các công nghệ mới tạo ra các sản phẩm và thị trường mới

4.2.6. Môi trường tự nhiên: các nguồn tài nguyên thiên nhiên cần thiết với tư cách như là các yếu tố đầu vào của các chuyên gia tiếp thị (marketer) hoặc bị tác độngbởi các hoạt động tiếp th

5. Phân tích môi trường ( Công cụ: Ma trận SWOT )

5.1. Phân tích môi trường vi mô (micro-enviroment): Chỉ ra Điểm Mạnh + Điểm yếu

5.2. Phân tích môi trường Vĩ Mô (Macro-enviroment): Chỉ ra Cơ hội + Đe dọa