1. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN HỖ TRỢ TRỰC TIẾP & GIÁN TIẾP TẠI ĐVKD
1.1. Ban GĐ CN
1.1.1. Ban GĐ CN theo TNT Kế hoạch
1.1.1.1. Thu nhập thuần kế hoạch cấp POS, DEPT (cố định)
1.2. Ban GĐ PGD
1.2.1. Ban GĐ PGD theo TNT Kế hoạch
1.2.1.1. Thu nhập thuần kế hoạch cấp POS, DEPT (cố định)
1.3. Phòng /bộ phận ngân quỹ ở chi nhánh
1.3.1. Phòng /bộ phận ngân quỹ giữ lại ở chi nhánh
1.3.1.1. Doanh số nộp và rút tiền mặt ở chi nhánh
1.3.1.2. Phòng /bộ phận ngân quỹ ở chi nhánh chia về PGD
1.3.1.3. Doanh số nộp và rút tiền mặt ở PGD
1.4. Phòng /bộ phận ngân quỹ ở PGD
1.4.1. Phòng /bộ phận ngân quỹ ở PGD
1.4.1.1. Doanh số nộp và rút tiền mặt
1.5. Phòng hành chính
1.5.1. Phòng hành chính theo TNT Kế hoạch
1.5.1.1. Thu nhập thuần kế hoạch cấp POS, DEPT (cố định)
1.6. Phòng Kế toán
1.6.1. Phòng Kế toán theo TNT Kế hoạch
1.6.1.1. Thu nhập thuần kế hoạch cấp POS, DEPT (cố định)
1.7. Phòng thẩm định tín dụng
1.7.1. Phòng thẩm định tín dụng
1.7.1.1. Điều chỉnh điều kiện tín dụng
1.7.1.2. Thay đổi TSBĐ
1.7.1.3. Mua ô tô phục vụ đi lại, tiêu dùng
1.7.1.4. Thấu chi, Cấp tín dụng TSBĐ là HĐTG/Sổ TK 100% giá trị khoản vay
1.7.1.5. Thay đổi điều kiện hạn mức, Thay đổi điều kiện tín dụng theo món đã duyệt (không thay đổi giá trị cấp tín dụng)
1.7.1.6. Thế chấp có yếu tố SXKD – Mua ô tô (=< 2 tỷ)
1.7.1.7. Thế chấp có yếu tố SXKD – Mua ô tô (> 2 tỷ)
1.7.1.8. Thế chấp có yếu tố SXKD – Vay khác (=< 2 tỷ)
1.7.1.9. Thế chấp có yếu tố SXKD – Vay khác (> 2 tỷ)
1.7.1.10. Thế chấp không có yếu tố SXKD – Mua ô tô (=< 2 tỷ)
1.7.1.11. Thế chấp không có yếu tố SXKD – Mua ô tô (> 2 tỷ)
1.7.1.12. Thế chấp không có yếu tố SXKD – Vay khác (=< 2 tỷ)
1.7.1.13. Thế chấp không có yếu tố SXKD – Vay khác (> 2 tỷ)
1.7.1.14. Tín chấp tiêu dùng
1.7.1.15. Tín dụng ngắn hạn (theo món, hạn mức)
1.7.1.16. Trung dài hạn - Dự án đầu tư xây dựng + MMTB mới toàn bộ
1.7.1.17. Trung dài hạn - PTVT/MMTB/nâng cấp Nhà xưởng
1.7.1.18. Xét duyệt giải ngân
1.7.1.19. Xử lý nợ/cơ cấu khoản nợ vay trung dài hạn
1.7.1.20. Xử lý nợ/cơ cấu nợ khoản vay ngắn hạn
1.8. Phòng thanh toán quốc tế
1.8.1. Phòng thanh toán quốc tế
1.8.1.1. LC nhập
1.8.1.2. LC xuất
1.8.1.3. Nhờ thu nhập
1.8.1.4. Nhờ thu xuất
1.8.1.5. TTI (chuyển tiền về)
1.8.1.6. TTO (chuyển tiền đi)
1.9. Phòng/bộ phận dịch vụ khách hàng
1.9.1. Phòng/bộ phận dịch vụ khách hàng - Phân bổ về KHCN/KHDN
1.9.1.1. KHCN-Chuyển tiền định kỳ
1.9.1.2. KHCN-Giao dịch khác
1.9.1.3. KHCN-Giao dịch liên quan đến chữ ký khách hàng
1.9.1.4. KHCN-Giao dịch liên quan đến mã khách hàng
1.9.1.5. KHCN-Giao dịch liên quan đến phần mềm tiện ích khác
1.9.1.6. KHCN-Giao dịch liên quan đến séc
1.9.1.7. KHCN-Giao dịch liên quan đến tài khoản tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn
1.9.1.8. KHCN-Giao dịch liên quan đến TK GL
1.9.1.9. KHCN-Giao dịch liên quan thông tin tài khoản
1.9.1.10. KHCN-Giao dịch qua tài khoản
1.9.1.11. KHCN-Giao dịch trên phân hệ card Ulitility
1.9.1.12. KHCN-Giao dịch trên phân hệ Ebank
1.9.1.13. KHCN-Giao dịch trên phân hệ Etax
1.9.1.14. KHCN-Giao dịch trên phân hệ IAS
1.9.1.15. KHCN-Gửi tiết kiệm/có kỳ hạn
1.9.1.16. KHCN-Mở CIF, tài khoản theo lô
1.9.1.17. KHCN-Mở mã tài khoản trên file upload
1.9.1.18. KHCN-Mua bán ngoại tệ qua tài khoản
1.9.1.19. KHCN-Mua bán ngoại tệ tiền mặt
1.9.1.20. KHCN-Nộp tiền tài khoản vào CASA/GL
1.9.1.21. KHCN-Rút tiền
1.9.1.22. KHCN-Rút tiết kiệm/có kỳ hạn
1.9.1.23. KHCN-Tra soát
1.9.1.24. KHDN-Chuyển tiền định kỳ
1.9.1.25. KHDN-Giao dịch khác
1.9.1.26. KHDN-Giao dịch liên quan đến chữ ký khách hàng
1.9.1.27. KHDN-Giao dịch liên quan đến mã khách hàng
1.9.1.28. KHDN-Giao dịch liên quan đến phần mềm tiện ích khác
1.9.1.29. KHDN-Giao dịch liên quan đến séc
1.9.1.30. KHDN-Giao dịch liên quan đến tài khoản tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn
1.9.1.31. KHDN-Giao dịch liên quan đến TK GL
1.9.1.32. KHDN-Giao dịch liên quan thông tin tài khoản
1.9.1.33. KHDN-Giao dịch qua tài khoản
1.9.1.34. KHDN-Giao dịch trên phân hệ card Ulitility
1.9.1.35. KHDN-Giao dịch trên phân hệ Ebank
1.9.1.36. KHDN-Giao dịch trên phân hệ Etax
1.9.1.37. KHDN-Giao dịch trên phân hệ IAS
1.9.1.38. KHDN-Gửi tiết kiệm/có kỳ hạn
1.9.1.39. KHDN-Mở CIF, tài khoản theo lô
1.9.1.40. KHDN-Mở mã tài khoản trên file upload
1.9.1.41. KHDN-Mua bán ngoại tệ qua tài khoản
1.9.1.42. KHDN-Mua bán ngoại tệ tiền mặt
1.9.1.43. KHDN-Nộp tiền tài khoản vào CASA/GL
1.9.1.44. KHDN-Rút tiền
1.9.1.45. KHDN-Rút tiết kiệm/có kỳ hạn
1.9.1.46. KHDN-Tra soát
1.10. Phòng/Bộ phận hỗ trợ tín dụng ở chi nhánh
1.10.1. Phòng/Bộ phận hỗ trợ tín dụng ở chi nhánh - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.1. Khoản vay Cầm cố GTCG do SHB phát hành - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.2. Khoản vay Cầm cố GTCG do TCTD khác phát hành - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.3. Khoản vay KHCN - loại trừ mục đích vay Cầm cố GTCG - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.4. Khoản vay KHDN - loại trừ mục đích vay tài trợ dự án - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.5. Khoản vay KHDN - sản phẩm LC Upas - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.6. Khoản vay KHDN mục đích tài trợ dự án - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.7. Phát hành bảo lãnh - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.8. Phát hành cam kết thu xếp tài chính - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.9. Phát hành LC - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.10. Phát hành thấu chi - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.10.1.11. Phòng/Bộ phận hỗ trợ tín dụng ở chi nhánh - phát sinh trong kỳ
1.10.1.12. Khoản vay Cầm cố GTCG do SHB phát hành - trong kỳ
1.10.1.13. Khoản vay Cầm cố GTCG do TCTD khác phát hành - trong kỳ
1.10.1.14. Khoản vay KHCN - loại trừ mục đích vay Cầm cố GTCG - trong kỳ
1.10.1.15. Khoản vay KHDN - loại trừ mục đích vay tài trợ dự án - trong kỳ
1.10.1.16. Khoản vay KHDN - sản phẩm LC Upas - trong kỳ
1.10.1.17. Khoản vay KHDN mục đích tài trợ dự án - trong kỳ
1.10.1.18. Phát hành bảo lãnh - trong kỳ
1.10.1.19. Phát hành cam kết thu xếp tài chính - trong kỳ
1.10.1.20. Phát hành LC - trong kỳ
1.10.1.21. Phát hành thấu chi - trong kỳ
1.11. Phòng/Bộ phận hỗ trợ tín dụng ở PGD
1.11.1. Phòng/Bộ phận hỗ trợ tín dụng ở PGD - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.1. Khoản vay Cầm cố GTCG do SHB phát hành - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.2. Khoản vay Cầm cố GTCG do TCTD khác phát hành - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.3. Khoản vay KHCN - loại trừ mục đích vay Cầm cố GTCG - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.4. Khoản vay KHDN - loại trừ mục đích vay tài trợ dự án - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.5. Khoản vay KHDN - sản phẩm LC Upas - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.6. Khoản vay KHDN mục đích tài trợ dự án - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.7. Phát hành bảo lãnh - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.8. Phát hành cam kết thu xếp tài chính - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.9. Phát hành LC - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.10. Phát hành thấu chi - cuối kỳ không bao gồm phát sinh mới
1.11.1.11. Phòng/Bộ phận hỗ trợ tín dụng ở PGD - phát sinh trong kỳ
1.11.1.12. Khoản vay Cầm cố GTCG do SHB phát hành - trong kỳ
1.11.1.13. Khoản vay Cầm cố GTCG do TCTD khác phát hành - trong kỳ
1.11.1.14. Khoản vay KHCN - loại trừ mục đích vay Cầm cố GTCG - trong kỳ
1.11.1.15. Khoản vay KHDN - loại trừ mục đích vay tài trợ dự án - trong kỳ
1.11.1.16. Khoản vay KHDN - sản phẩm LC Upas - trong kỳ
1.11.1.17. Khoản vay KHDN mục đích tài trợ dự án - trong kỳ
1.11.1.18. Phát hành bảo lãnh - trong kỳ
1.11.1.19. Phát hành cam kết thu xếp tài chính - trong kỳ
1.11.1.20. Phát hành LC - trong kỳ
1.11.1.21. Phát hành thấu chi - trong kỳ
2. CP HĐQL CỦA NHÂN SỰ TRỤ SỞ CHÍNH LÀM VIỆC TẠI CÁC ĐVKD
2.1. Nhân sự chuyên viên dịch vụ CNTT chi nhánh thuộc Trung tâm dịch vụ CNTT
2.1.1. Nhân sự chuyên viên dịch vụ CNTT chi nhánh thuộc Trung tâm dịch vụ CNTT
2.1.1.1. Số lượng cây ATM
2.1.1.2. User Domain hằng ngày trên IAS theo POS
2.1.1.3. User Domain hằng ngày trên IAS theo POS, DEPT
2.2. Nhân sự chuyên viên Marketing triển khai thuộc Trung tâm Marketing
2.2.1. Nhân sự chuyên viên Marketing triển khai thuộc Trung tâm Marketing
2.2.1.1. Số lượng Manday chuyên viên Marketing theo nhân viên
2.2.1.2. Nhân sự chuyên viên Marketing triển khai thuộc Trung tâm Marketing theo nhân viên
2.2.1.3. Số lượng Manday chuyên viên Marketing theo POS
2.2.1.4. Nhân sự chuyên viên Marketing triển khai thuộc Trung tâm Marketing theo TNT Kế hoạch
2.2.1.5. Thu nhập thuần kế hoạch cấp POS, DEPT (cố định)
2.3. Phòng/Bộ phận Kiểm soát nội bộ tại ĐVKD thuộc Ban Kiểm soát nội bộ và Giám sát tuân thủ
2.3.1. Phòng/Bộ phận Kiểm soát nội bộ tại ĐVKD thuộc Ban Kiểm soát nội bộ và Giám sát tuân thủ
2.3.1.1. Số lượng Manday chuyên viên Kiểm soát nội bộ theo nhân viên
2.3.1.2. Số lượng Manday chuyên viên Kiểm soát nội bộ theo POS
2.3.1.3. Phòng/Bộ phận Kiểm soát nội bộ tại ĐVKD thuộc Ban Kiểm soát nội bộ và Giám sát tuân thủ theo TNT Kế hoạch
2.3.1.4. Thu nhập thuần kế hoạch cấp POS, DEPT (cố định)
3. Chi phí hoạt động tại HO
3.1. Ban Kiểm soát hỗ trợ nguồn vốn và Đầu tư
3.1.1. Ban Kiểm soát hỗ trợ nguồn vốn và Đầu tư
3.1.1.1. Ban Kiểm soát hỗ trợ nguồn vốn và Đầu tư
3.2. GĐ Khối KDV & TTTC
3.2.1. GĐ Khối KDV & TTTC
3.2.1.1. GĐ Khối KDV & TTTC
3.3. GĐ Khối NHĐT
3.3.1. GĐ Khối NHĐT
3.3.1.1. GĐ Khối NHĐT
3.4. Khối QL&XLN CVĐ
3.4.1. Khối QL&XLN CVĐ theo dư nợ khoản vay cuối kỳ chuyển giao
3.4.1.1. Dư nợ khoản vay cuối kỳ chuyển giao cho Khối QL&XLN CVĐ
3.4.1.2. Khối QL&XLN CVĐ theo giá trị thu hồi nợ
3.4.1.3. Giá trị thu hồi nợ bằng tài sản/ bản án của Khối QL&XLN CVĐ
3.4.1.4. Giá trị thu hồi nợ bằng tiền mặt của Khối QL&XLN CVĐ
3.4.1.5. Khối QL&XLN CVĐ theo SLKH chuyển giao
3.4.1.6. Khách hàng chuyển giao cho Khối QL&XLN CVĐ
3.5. Trung tâm hỗ trợ tín dụng
3.5.1. Trung tâm hỗ trợ tín dụng
3.5.1.1. Trung tâm hỗ trợ tín dụng
3.6. Trung tâm Ngân quỹ
3.6.1. Trung tâm Ngân quỹ
3.6.1.1. Trung tâm Ngân quỹ
3.7. Trung tâm nghiệp vụ NHQT
3.7.1. Trung tâm nghiệp vụ NHQT
3.7.1.1. Trung tâm nghiệp vụ NHQT
3.8. Trung tâm nghiệp vụ NHQT - Phòng tài trợ thương mại
3.8.1. Trung tâm nghiệp vụ NHQT - Phòng tài trợ thương mại
3.8.1.1. Trung tâm nghiệp vụ NHQT - Phòng tài trợ thương mại
3.9. Trung tâm quản lý DVKH
3.9.1. Trung tâm quản lý DVKH
3.9.1.1. Trung tâm quản lý DVKH
3.10. Trung tâm thẩm định tài sản
3.10.1. Trung tâm thẩm định tài sản
3.10.1.1. Trung tâm thẩm định tài sản
3.11. Trung tâm thanh toán trong nước
3.11.1. Trung tâm thanh toán trong nước
3.11.1.1. Trung tâm thanh toán trong nước
3.12. TT Quản lý vốn thuộc Khối KDV & TTTC
3.12.1. TT Quản lý vốn thuộc Khối KDV & TTTC
3.12.1.1. TT Quản lý vốn thuộc Khối KDV & TTTC
4. Chi phí hệ thống
4.1. Chi phí hệ thống khác
4.1.1. Chi phí hệ thống khác
4.1.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
4.2. Chi phí hoạt động phòng First Class tại sân bay
4.2.1. Chi phí phát triển khách hàng
4.2.1.1. Số lượng khách hàng thỏa điều kiện First Class
4.3. Chi phí truyền thông thương hiệu Khối KDV&TTTC
4.3.1. Chi phí truyền thông thương hiệu Khối KDV&TTTC
4.3.1.1. Phần dương thu nhập thuần cấp POS, DEPT
4.4. Chi phí truyền thông thương hiệu Khối KHCN, KHDN
4.4.1. Chi phí truyền thông thương hiệu Khối KHCN, KHDN theo TNT Kế hoạch
4.4.1.1. Thu nhập thuần kế hoạch cấp POS, DEPT (cố định)
4.5. Chi phí truyền thông thương hiệu Khối NHĐT
4.5.1. Chi phí truyền thông thương hiệu Khối NHĐT
4.5.1.1. Phần dương thu nhập thuần cấp POS, DEPT
4.6. Chi phí truyền thông thương hiệu toàn hàng
4.6.1. Chi phí truyền thông thương hiệu toàn hàng
4.6.1.1. Phần dương thu nhập thuần cấp Khối toàn hàng
5. Chi phí hệ thống CNTT phục vụ các hoạt động của Ngân hàng
5.1. Chi phí liên quan tới hệ thống CNTT phục vụ cho các bộ phận hoạt động nghiệp vụ
5.1.1. Chi phí liên quan tới hệ thống CNTT phục vụ cho các bộ phận hoạt động nghiệp vụ
5.1.1.1. User hằng ngày trên Core
5.2. Chi phí liên quan tới hệ thống CNTT phục vụ cho hoạt động chung của SHB
5.2.1. Chi phí liên quan tới hệ thống CNTT phục vụ cho hoạt động chung của SHB
5.2.1.1. User Domain hằng ngày trên IAS theo POS, DEPT
5.3. Chi phí liên quan tới hệ thống Ebanking
5.3.1. Chi phí liên quan tới hệ thống Ebanking
5.3.1.1. Số khách hàng trên Ebanking ngày cuối tháng
5.4. Chi phí liên quan tới hệ thống POS
5.4.1. Chi phí liên quan tới hệ thống POS
5.4.1.1. Máy POS
5.5. Chi phí liên quan tới hệ thống Thanh toán quốc tế
5.5.1. Chi phí liên quan tới hệ thống Thanh toán quốc tế
5.5.1.1. Điện giao dịch SWIFT trong kỳ
5.6. Chi phí liên quan tới hệ thống thẻ
5.6.1. Chi phí liên quan tới hệ thống thẻ
5.6.1.1. Thẻ phát hành lũy kế
5.7. Chi bảo vệ ngân hàng
5.7.1. Chi bảo vệ ngân hàng
5.7.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.8. Chi lễ tân khánh tiết
5.8.1. Chi lễ tân khánh tiết
5.8.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.9. Chi phí cước điện thoại, fax, internet dùng chung
5.9.1. Chi phí cước điện thoại, fax, internet dùng chung;
5.9.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.10. Chi phí điện, nước
5.10.1. Chi phí điện, nước
5.10.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.11. Chi phí hoạt động khác
5.11.1. Chi phí hoạt động khác
5.11.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.12. Chi phí khấu hao, mua sắm, sửa chữa tài sản, công cụ dùng chung, chi thuê tài sản chung
5.12.1. Chi phí khấu hao, mua sắm, sửa chữa tài sản, công cụ dùng chung, chi thuê tài sản chung
5.12.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.13. Chi phí thuế, phí, lệ phí dùng chung
5.13.1. Chi phí thuế, phí, lệ phí dùng chung
5.13.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.14. Chi thuê tài sản chung
5.14.1. Chi thuê tài sản chung
5.14.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.15. Chi thuê trụ sở làm việc
5.15.1. Chi thuê trụ sở làm việc
5.15.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày
5.16. Chi vệ sinh cơ quan
5.16.1. Chi vệ sinh cơ quan
5.16.1.1. Số lượng nhân sự hằng ngày