1. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN
1.1. 1. KHÁI NIỆM
1.1.1. Là cơ sở lựa chọn dự án đầu tư
1.1.2. Là tỷ suất sinh lợi mà doanh nghiệp phải tạo ra từ những dự án đầu tư
1.1.3. Là mức tỷ suất sinh lợi mà các nhà cung ứng vốn trên thị trường yêu cầu doanh nghiệp phải trả để đảm bảo tài trợ của họ đối với doanh nghiệp
1.1.4. Là tỉ lệ chiết khấu làm cân bằng lượng vốn mà doanh nghiệp có quyền sử dụng hôm nay với các khoản tiền lãi lẫn gốc mà doanh nghiệp phải trả cho chủ sở hữu một nguồn vốn nào đó trong tương lai
1.2. 2. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỔ PHẦN ƯU ĐÃI
1.2.1. Là chi phí công ty phải trả cho việc huy động vốn bằng hình thức phát hành cổ phiếu ưu đãi
1.2.2. Cổ tức ưu đãi trả cho cổ đông thường cố định vĩnh viễn.
1.2.3. Thu nhập của công ty khi phát hành cổ phần ưu đãi = giá bán cổ phần ưu đãi - chi phí phát hành
1.2.4. rp = Dp/P'p
1.2.4.1. Rp: suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu
1.2.4.2. P’p: doanh thu thuần từ phát hành cổ phần ưu đãi
1.2.4.3. P’p=Pp (1- chi phí phát hành cổ phần ưu đãi)
1.2.4.4. Pp: mệnh giá cổ phần ưu đãi
1.2.4.5. Dp: cổ tức cổ phần ưu đãi
1.3. 3. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỔ PHẦN THƯỜNG
1.3.1. Mô hình tăng trưởng cổ tức
1.3.1.1. Po = Do (1+g)/re - g = D1/ (re - g)
1.3.1.1.1. => re = (D1/Do) + g
1.3.1.2. Có ưu điểm đơn giãn, dễ hiểu nhưng không áp dụng với công ty không chia cổ tức
1.3.2. Mô hình định giá tài sản vốn - Camp
1.3.2.1. Chi phí sử dụng vốn từ phát hành mới cổ phần thường
1.3.2.1.1. Thu nhập giữ lại làm tăng nguồn vốn cổ phần thưởng những không tốn phí phát hành.
1.3.2.1.2. Giữ lại ngang bằng với chi phí sử dụng vốn cổ phần và cũng được xác định bằng mô hình chiết khấu cổ tức hay mô hình định giá tài sản vốn CAMP
1.3.2.2. Chi phí sử dụng vốn từ thu nhập giữ lại
1.3.2.2.1. rne = (D1/P'o) + g
1.4. 4. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN VAY
1.4.1. Lãi suất trên phần nợ khi gia tăng vốn bằng hình thức vay nợ
1.4.1.1. Tìm mức lãi suất chiết khấu cân bằng giá trị hiện tại của dòng tiền trong tương lai và dòng thu ban đầu
1.4.1.2. Lãi vay khấu trừ trước khi tính thuế thu nhập nên chi phí sử dụng vốn vay tính sau thuế
1.4.1.3. r*d = rd (1 - t%)
1.4.1.3.1. r*d: chi phí sử dụng vay vốn sau thuế
1.4.1.3.2. rd: chi phí sử dụng vốn vay trước thuế
1.4.1.3.3. t%: thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
1.5. 5. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH QUÂN
1.5.1. Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC
1.5.1.1. Là chi phí bình quân gia quyền của tất cả nguồn tài trợ dài hạn doanh nghiệp đang sử dụng
1.5.1.2. WACC = (Wd * r*d ) + (Wp * rp) + (We * re hay rne )
1.5.1.2.1. Wd + Wp + We = 1
1.5.2. Chi phí sử dụng vốn của dự án cụ thể
1.5.2.1. Là chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền WACC điều chỉnh theo độ lệch giữa rủi ro doanh nghiệp và rủi ro dự án
1.5.2.2. r + r + (r / Io ) * Po
1.5.2.2.1. r: chi phí sử dụng vống bình quân của doanh nghiệp trước khi đầu tư (WACC)
1.5.2.2.2. r: gia tăng trong cho phí sử dụng vốn rủi ro của dự án mới
1.5.2.2.3. Io: đầu tư ban đầu của dự án mới
1.5.2.2.4. Po: giá trị của doanh nghiệp trước khi đầu tư
1.5.3. Chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp
1.5.3.1. Là chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền WACC
1.6. 6. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BIÊN TẾ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
1.6.1. Chi phí sử dụng vốn biên tế (WMCC) là chi phí sử dụng vốn bình quân của doanh nghiệp (WACC) khi một đồng vốn tài trợ mới tăng thêm.
1.6.2. Xác định điểm gãy (Breaking Points) Để tính toán WMCC cần xác định điểm gãy.
1.6.2.1. BPj = AFj/ Wj
1.6.2.1.1. BPj: điểm gãy cho nguồn tài trợ j
1.6.2.1.2. AFj: tổng quan tài trợ của nguồn tài trợ j
1.6.2.1.3. Wj: tỷ trọng của nguồn tài trọ thành phần j trong cấu trúc vốn
1.6.3. Đường chi phí sử dụng vốn biên tế là đường đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa chi phí vốn bình quân thay đổi khi tổng vốn thay đổi trong khoản thời gian cho trước.
1.6.4. Đường cơ hội đầu tư IOS là đường biểu diễn quy mô và các khả năng sinh lợi của các dự án đầu tư tốt nhất (IRR cao nhất) cho tới xấu nhất (IRR thấp nhất).
2. CÁC NGUỒN TÀI TRỢ
2.1. 1. NGUỒN TÀI TRỢ NGẮN HẠN
2.1.1. Khái niệm
2.1.1.1. Là những nguồn tài trợ công ty có thể huy động đưa vào sử dụng trong một khoảng thời gian ngắn hạn dưới một năm.
2.1.1.2. Bao gồm
2.1.1.2.1. Phải trả người bán
2.1.1.2.2. Vay ngắn hạn ngân hàng
2.1.1.2.3. Vay ngắn hạn khác
2.1.2. Tín dụng thương mại
2.1.2.1. Là các khoảng tín dụng phát sinh trong quan hệ mua chịu hàng hóa
2.2. 2. NGUỒN TÀI TRỢ DÀI HẠN
2.2.1. Vốn cổ phần thường
2.2.1.1. Khái niệm
2.2.1.1.1. Đây là nguồn vốn sở hữu chính của công ty
2.2.1.2. Đặc điểm
2.2.1.2.1. Cổ đông được quyền có thu nhập từ cổ tức hay chuyển nhượng cổ phiếu; được bầu cử; ứng cử...
2.2.1.2.2. Vốn cổ phần không có thời gian đáo hạn và cổ tức có thể được trả hoặc không tùy thuộc vào kết quả kinh doanh.
2.2.2. Vốn cổ phần ưu đãi
2.2.2.1. Khái niệm
2.2.2.1.1. Là nguồn vốn lai, vừa có tính chất của vốn cổ phần vừa có tính chất của nợ
2.2.2.2. Đặc điểm
2.2.2.2.1. Không có đáo hạn
2.2.2.2.2. Cổ tức cổ phần ưu đãi cố định và được trả từ nguồn lợi nhuân sau thuế
2.2.2.2.3. Cổ đông ưu đãi được nhận tài sản thanh lý khi công ty phá sản hay giải thể trước cổ đông thường
2.2.2.2.4. Cổ đông nắm giữ cổ phần ưu đãi chịu rủi ro cao hơn chủ nợ vay, thâp hơn cổ đông thường
2.2.2.3. Chi phí sử dụng vốn cao hơn chi phí sử dụng vốn nợ nhưng thấp hơn chi phí sử dụng vốn cổ phần thường
2.2.3. Nguồn vốn vay dài hạn
2.2.3.1. Khái niệm
2.2.3.1.1. Là hình thức huy động vốn phong phú.
2.2.3.1.2. Thông thường một cam kết vay nợ dài hạn gồm
2.2.3.2. Phân loại
2.2.3.2.1. Căn cư vào thời hạn
2.2.3.2.2. Căn cứ vào tính chất