1. Các tiêu chuẩn
1.1. Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo
1.1.1. Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo
1.1.1.1. Đạt
1.1.1.1.1. Thực hiện nghiêm túc các quy định về đạo đức nhà giáo
1.1.1.2. Khá
1.1.1.2.1. Có tinh thần tự học rèn luyện phấn đấu nâng cao
1.1.1.3. Tốt
1.1.1.3.1. Tấm gương mẫu mực đạo đức nhà giáo
1.1.2. Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo
1.1.2.1. Đạt
1.1.2.1.1. Có tác phong cách thức làm việc phù hợp
1.1.2.2. Khá
1.1.2.2.1. Có ý thức tự rèn luyện
1.1.2.3. Tốt
1.1.2.3.1. Tấm gương mẫu mực về phong cách nhà giáo
1.2. Tiêu chuẩn 2:Phát triển chuyên môn nghiệp vụ
1.2.1. Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân
1.2.1.1. Đạt
1.2.1.1.1. Đạt chuẩn trình độ đào tạo
1.2.1.2. Khá
1.2.1.2.1. Chủ động nghiên cứu cập nhật kịp thời vận dụng sáng tạo
1.2.1.3. Tốt
1.2.1.3.1. Hướng dẫn, hỗ trợ, chia sẻ kinh nghiệm chuyên môn
1.2.2. Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học giáo dục
1.2.2.1. Đạt
1.2.2.1.1. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục
1.2.2.2. Khá
1.2.2.2.1. Chủ động điều chỉnh kế hoạch dạy học và giáo dục phù hợp
1.2.2.3. Tốt
1.2.2.3.1. Hướng dẫn hỗ trợ đồng nghiệp xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục
1.2.3. Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục
1.2.3.1. Đạt
1.2.3.1.1. Áp dụng phương pháp dạy học và giáo dục
1.2.3.2. Khá
1.2.3.2.1. Chủ động cập nhật vận dụng phương pháp dạy học và giáo dục
1.2.3.3. Tốt
1.2.3.3.1. Hướng dẫn hỗ trợ đồng nghiệp phương pháp dạy học và giáo dục
1.2.4. Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá
1.2.4.1. Đạt
1.2.4.1.1. Sử dụng các phương pháp kiểm tra đánh giá
1.2.4.2. Khá
1.2.4.2.1. Chủ động cập nhật, vận dụng các hình thức, phương pháp, công cụ
1.2.4.3. Tốt
1.2.4.3.1. Hướng dẫn, hỗ trợ đồng nghiệp kinh nghiệm triển khai hiệu quả
1.2.5. Tiêu chí 7: Tư vẫn hỗ trợ học sinh
1.2.5.1. Đạt
1.2.5.1.1. Hiểu học sinh và nắm vững quy định, thực hiện lồng ghép các hoạt động
1.2.5.2. Khá
1.2.5.2.1. Thực hiện các biện pháp tư vấn và hỗ trợ phù hợp với từng học sinh
1.2.5.3. Tốt
1.2.5.3.1. Hướng dẫn, hỗ trợ đồng nghiệp kinh nghiệm triển khai hiệu quả
1.3. Tiêu chuẩn 3: Xây dựng môi trường giáo dục
1.3.1. Tiêu chí 8: Xây dựng văn hoá nhà trường
1.3.1.1. Đạt
1.3.1.1.1. Thực hiện nội quy, quy tắc văn hóa ứng xử theo quy định
1.3.1.2. Khá
1.3.1.2.1. Đề xuất biện pháp thực hiện nội quy, quy tắc theo quy định; có giải pháp xử lý kịp thời, hiệu quả các vi phạm nội quy, quy tắc
1.3.1.3. Tốt
1.3.1.3.1. Là tấm gương mẫu mực, chia sẻ kinh nghiệm trong xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh
1.3.2. Tiêu chí 9: Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường
1.3.2.1. Đạt
1.3.2.1.1. Thực hiện các quy định về quyền dân chủ, tổ chức học sinh thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường;
1.3.2.2. Khá
1.3.2.2.1. Đề xuất biện pháp phát huy quyền dân chủ ; phát hiện, phản ánh, ngăn chặn, xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy chế
1.3.2.3. Tốt
1.3.2.3.1. Hướng dẫn, hỗ trợ đồng nghiệp thực hiện và phát huy quyền dân chủ
1.3.3. Tiêu chí 10:Thực hiện XD trường học an toàn phòng chống bạo lực
1.3.3.1. Đạt
1.3.3.1.1. Thực hiện các quy định của nhà trường
1.3.3.2. Khá
1.3.3.2.1. Đề xuất biện pháp xây dựng; phát hiện, phản ánh, ngăn chặn, xử lí kịp thời các trường hợp vi phạm quy định
1.3.3.3. Tốt
1.3.3.3.1. Thực hiện và xây dựng; chia sẻ kinh nghiệm xây dựng và thực hiện trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường.
1.4. Tiêu chuẩn 4: Phát triển MQH gia đình nhà trường XH
1.4.1. Tiêu chí 11: Tạo dựng mối quan hệ hợp tác
1.4.1.1. Đạt
1.4.1.1.1. Thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành
1.4.1.2. Khá
1.4.1.2.1. Tạo dựng mối quan hệ lành mạnh, tin tưởng
1.4.1.3. Tốt
1.4.1.3.1. Đề xuất với nhà trường các biện pháp tăng cường sự phối hợp chặt chẽ
1.4.2. Tiêu chí 12: Phối hợp gia đình nhà trường và XH thực hiện hoạt động dạy học
1.4.2.1. Đạt
1.4.2.1.1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin về tình hình học tập, rèn luyện; thông tin về chương trình, kế hoạch dạy học môn học và hoạt động giáo dục
1.4.2.2. Khá
1.4.2.2.1. Chủ động phối hợp với các bên liên quan trong việc thực hiện các biện pháp hướng dẫn, hỗ trợ và động viên học sinh
1.4.2.3. Tốt
1.4.2.3.1. Giải quyết kịp thời các thông tin phản hồi từ các bên liên quan về quá trình học tập, rèn luyện và thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học môn học và hoạt động giáo dục
1.4.3. Tiêu chí 13: Phối hợp gia đình nhà trường và XH thực hiện hoạt động GD lối sống
1.4.3.1. Đạt
1.4.3.1.1. Tổ chức, cung cấp thông tin về nội quy, quy tắc văn hóa ứng xử của nhà trường cho các bên liên quan; tiếp nhận thông tin từ các bên liên quan về đạo đức, lối sống của học sinh;
1.4.3.2. Khá
1.4.3.2.1. Chủ động phối hợp với các bên liên quan trong thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh;
1.4.3.3. Tốt
1.4.3.3.1. Giải quyết kịp thời các thông tin phản hồi từ các bên liên quan về giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh
1.5. Tiêu chuẩn 5: Sử dụng ngoại ngữ ứng dụng công nghệ trong dạy học GD
1.5.1. Tiêu chí 14: Sử dụng ngoại ngữ tiếng dân tộc
1.5.1.1. Đạt
1.5.1.1.1. Có thể sử dụng được các từ ngữ giao tiếp đơn giản bằng ngoại ngữ
1.5.1.2. Khá
1.5.1.2.1. Có thể trao đổi thông tin về những chủ đề đơn giản, quen thuộc hằng ngày hoặc liên quan đến hoạt động dạy học, giáo dục
1.5.1.3. Tốt
1.5.1.3.1. Có thể viết và trình bày đoạn văn đơn giản về các chủ đề quen thuộc trong hoạt động dạy học, giáo dục
1.5.2. Tiêu chí 15: ứng dụng CNTT vào dạy học
1.5.2.1. Đạt
1.5.2.1.1. Sử dụng được các phần mềm ứng dụng cơ bản, thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục và quản lý học sinh theo quy định
1.5.2.2. Khá
1.5.2.2.1. Ứng dụng công nghệ thông tin và học liệu số trong hoạt động dạy học, giáo dục
1.5.2.3. Tốt
1.5.2.3.1. Hướng dẫn, hỗ trợ đồng nghiệp nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học, giáo dục
2. Đối tượng
2.1. Giáo viên các trường, các cấp
3. Mục đích
3.1. Là căn cứ để GV cơ sở tự đánh giá phẩm chất, năng lực, xây dựng kế hoạch rèn luyện PC, NL
3.2. Là căn cứ cơ sở để GDPT đánh giá PC, NL, Nghiệp vụ của người GV
3.3. Là căn cứ để cơ quan nhà nước, nghiên cứu, xây dựng kế hoạch phát triển bồi dưỡng nghề nghiệp
3.4. Là căn cứ đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ GV
4. Giải thích các thuật ngữ
4.1. PHẨM CHẤT
4.1.1. Là tư tưởng, đạo đức, lối sống của người GV
4.2. NĂNG LỰC
4.2.1. Là khả năng thực hiện nghiệp vụ của người GV
4.3. CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GV
4.3.1. Là các phẩm chất, năng lực mà người GV cần có
4.4. TIÊU CHUẨN
4.4.1. Là yêu cầu về phẩm chất và năng lực ở từng GV
4.5. TIÊU CHÍ
4.5.1. Là yêu cầu về phẩm chất và năng lực ở từng tiêu chuẩn
4.6. MỨC TIÊU CHÍ
4.6.1. Là các cấp độ của tiêu chí
4.6.1.1. Mức đạt
4.6.1.1.1. Có phẩm chất, năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao trong dạy học và giáo dục học sinh theo quy định
4.6.1.2. Mức khá
4.6.1.2.1. Có phẩm chất, năng lực tự học, tự rèn luyện, chủ động đổi mới trong thực hiện nhiệm vụ được giao;
4.6.1.3. Mức tốt
4.6.1.3.1. Có ảnh hưởng tích cực đến học sinh, đồng nghiệp, cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh trong việc thực hiện mục tiêu giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông và địa phương
4.7. MINH CHỨNG
4.7.1. là các bằng chứng (tài liệu, tư liệu, sự vật, hiện tượng, nhân chứng) được dẫn ra để xác nhận một cách khách quan mức độ đạt được của tiêu chí.
4.8. ĐÁNH GIÁ TIÊU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GV
4.8.1. Là việc xác định mức độ đạt được về phẩm chất, năng lực của giáo viên theo quy định của chuẩn nghề nghiệp giáo viên.
4.9. GV CƠ SỞ GIÁO DỤC CỐT CÁN
4.9.1. Là giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông có phẩm chất đạo đức tốt; hiểu biết về tình hình giáo dục; có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ tốt; có uy tín
4.10. HỌC LIỆU SỐ
4.10.1. là các tài liệu, dữ liệu thông tin, tài nguyên được số hóa, lưu trữ phục vụ cho việc dạy và học.