1. Quyền lợi sản phẩm
1.1. Quyền lợi đáo hạn
1.1.1. 100% Giá trị tài khoản hợp đồng
1.1.2. Người được bảo hiểm 99 tuổi
1.2. Quyền lợi hưởng lãi từ kết quả đầu tư của Quỹ liên kết chung
1.2.1. Năm hợp đồng / Lãi suất đảm bảo tối thiểu 1 4,0%/ năm 2-5 3,0%/ năm 6-10 2,5%/ năm 11-15 2,0%/ năm 16+ 1%/ năm
1.2.2. Lãi từ kết quả đầu tư Quỹ Liên Kết Chung theo mức lãi suất công bố (không thấp hơn lãi suất cam kết)
1.3. Quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng
1.3.1. GTTK CB sẽ được ghi nhận số tiền bằng 100% phí BHCB vào ngày kỉ niệm năm hợp đồng thứ 10
1.3.2. GTTK CB sẽ được ghi nhận số tiền bằng 75% phí BHCB vào ngày kỉ niệm năm hợp đồng thứ 15 và mỗi 5 năm sau đó
1.4. Quyền lợi thưởng tri ân khách hàng
1.4.1. 4% giá trị bình quân của GTTK hợp đồng trong 60 tháng liền kề trước đó sẽ được ghi nhận vào GTTK hợp đồng vào năm thứ 20 và mỗi 5 năm sau đó
1.5. Quyền lợi khác (Gia tăng số tiền bảo hiểm. Đảm bảo duy trì hợp đồng)
1.5.1. Quyền lợi tăng STBH: Miễn thẩm định sức khỏe khi tăng STBH vào 1 trong các thời điểm quan trọng sau đây
1.5.1.1. NĐBH kết hôn
1.5.1.2. NĐBH sinh con/ nhận con nuôi
1.5.1.3. Con của NĐBH bắt đầu vào học cấp 1, cấp 2, cấp 3, đại học
1.5.2. Quyền lợi đảm bảo duy trì hiệu lực hợp đồng: Trong 5 năm đầu tiên, HĐBH được hưởng quyền lợi đảm bảo duy trì hiệu lực với điều kiện BMBH đóng đầy đủ và đúng hạn Phí BHCB và không rút tiền từ GTTK CB của HĐ trong thời gian này
1.6. Quyền lợi tử vong/ Thương tật toàn bộ vĩnh viễn
1.6.1. Với NĐBH >= 4 tuổi Trong trường hợp tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn. Prudential sẽ chi trả giá trị lớn hơn giữa 100% số tiền bảo hiểm và giá trị tài khoản cơ (ngoài ra cty sẽ chi trả giá trị tài khoản tích lũy thêm nếu có)
1.6.2. Với NĐBH <= 4 tuổi NĐBH < 1 tuổi: Toàn bộ phí BH đã đóng, không có lãi 1 tuổi <= NĐBH < 2 tuổi: 25% STBH và GTTK CB + GTTK TLT (nếu có) tại thời điểm TV/TTTBVV 2 tuổi <= NĐBH < 3 tuổi: 50% STBH và GTTK CB + GTTK TLT (nếu có) tại thời điểm TV/TTTBVV 3 tuổi <= NĐBH < 4 tuổi: 75% STBH và GTTK CB + GTTK TLT (nếu có) tại thời điểm TV/TTTBVV