1. Khủng hoảng chủ quan
1.1. Vấn đề về chất lượng sản phẩm
1.1.1. Quy trình chế biến không đảm bảo vệ sinh
1.1.1.1. Thiết bị và dụng cụ chế biến thực phẩm không được vệ sinh thường xuyên
1.1.1.2. Nhân viên chế biến thực phẩm không đeo khẩu trang, găng tay khi chế biến
1.1.1.3. Khu vực chế biến thực phẩm không được vệ sinh sạch sẽ
1.1.2. Sai sót trong khâu kiểm soát chất lượng
1.1.2.1. Hệ thống kiểm soát chất lượng sản phẩm chưa hoàn thiện
1.1.2.2. Nhân viên kiểm soát chất lượng sản phẩm thiếu kinh nghiệm
1.1.2.3. Việc kiểm soát chất lượng sản phẩm không được thực hiện thường xuyên
1.1.3. Chất lượng nguyên liệu
1.1.3.1. Nhà cung cấp nguyên liệu không uy tín
1.1.3.2. Nguyên liệu bị hỏng hoặc hết hạn sử dụng
1.1.3.3. Quy trình kiểm soát chất lượng nguyên liệu chưa hiệu quả
1.2. Vấn đề về dịch vụ khách hàng
1.2.1. Thái độ nhân viên không tốt
1.2.1.1. Nhân viên thiếu chuyên nghiệp, thiếu nhiệt
1.2.1.2. Nhân viên không được đào tạo về thái độ phục vụ
1.2.2. Chất lượng phục vụ kém
1.2.2.1. Thời gian phục vụ món lâu
1.2.2.2. Món ăn, thức uống không theo yêu cầu khách hàng
1.2.2.3. Không gian không được vệ sinh sạch sẽ, khang
1.2.3. Xử lý khiếu nại sai
1.2.3.1. Không lắng nghe ý kiến khách hàng
1.2.3.2. Xử lý khiếu nại không kịp thời
1.2.3.3. Giải pháp xử lý khiếu nại không hợp
1.3. Vấn đề về quản lý
1.3.1. Lãnh đạo thiếu kinh nghiệm
1.3.1.1. Lãnh đạo thiếu kiến thức lĩnh vực FnB và quản lý nhà hàng
1.3.1.2. Lãnh đạo thiếu khả năng ra quyết định
1.3.1.3. Lãnh đạo thiếu kĩ năng và kinh nghiệm quản lý nhân
1.3.2. Quy trình quản lý lỏng lẻo
1.3.2.1. Quy trình chưa được xây dựng và ban hành đầy đủ
1.3.2.2. Quy trình quản lý chưa được thực hiện nghiêm túc
1.3.2.3. Quy trình quản lý không phù hợp với thực tế nhà
1.4. Vấn đề về pháp lý
1.4.1. Vi phạm luật an toàn thực phẩm
1.4.1.1. Không tuân thủ các quy định về ATTP do cơ quan chức năng ban hành
1.4.1.2. Sử dụng nguyên liệu, phụ gia thực phẩm không đảm bảo ATTP
1.4.1.3. Giấy phép kinh doanh thực phẩm hết hạn hoặc bị thu hồi
1.4.2. Vi phạm luật lao động
1.4.2.1. Không ký hợp đồng lao động với nhân viên
1.4.2.2. Chi trả lương cho nhân viên thấp hơn mức lương tối thiểu
1.4.2.3. Cho nhân viên làm việc quá giờ, làm việc ngày lễ, Tết mà không được trả lương phụ trội
1.4.3. Vi phạm luật thuế
1.4.3.1. Khai báo thuế không đúng sự thật
1.4.3.2. Trốn thuế, gian lận thuế
1.4.4. Vi phạm luật quảng cáo
1.4.4.1. Quảng cáo sản phẩm dịch vụ sai sự thật, gây hiểu lầm cho khách hàng
1.4.4.2. Sử dụng hình ảnh, thương hiệu của người khác để quảng cáo mà không được phép
1.5. Vấn đề về tài chính
1.5.1. Chi phí vận hành cao
1.5.1.1. Giá nguyên vật liệu tăng
1.5.1.2. Chi phí thuê mặt bằng cao
1.5.1.3. Chi phí nhân công cao
1.5.1.4. Chi phí quản lý cao
1.5.2. Doanh thu sụt giảm
1.5.2.1. Mất khách hàng do chất lượng dịch vụ kém
1.5.2.2. Cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ
1.5.2.3. Ảnh hưởng của yếu tố bên ngoài như dịch bệnh, thiên tai
1.5.3. Nợ nần chồng chất
1.5.3.1. Vay vốn ngân hàng để đầu tư kinh doanh
1.5.3.2. Không có khả năng trả nợ gốc và lãi
1.6. Vấn đề về an ninh
1.6.1. Mất trộm tài sản
1.6.1.1. Hệ thống an ninh không đảm bảo
1.6.1.2. Nhân viên bảo vệ thiếu cảnh giác, cẩn
1.6.2. Hỏa hoạn
1.6.2.1. Hệ thống phòng cháy chữa cháy của nhà hàng không được đảm bảo
1.6.2.2. Nhân viên không được tập huấn về phòng cháy chữa cháy
1.6.3. Tai nạn lao động
1.6.3.1. Môi trường làm việc không an toàn
1.6.3.2. Nhân viên không được trang bị bảo hộ lao động
1.6.3.3. Nhân viên không được đào tạo về an toàn lao động
1.7. Vấn đề về nhân sự
1.7.1. Thiếu hụt nhân viên
1.7.1.1. Hình ảnh doanh nghiệp không tốt
1.7.1.2. Mức lương và chế độ đãi không hấp dẫn
1.7.1.3. Nhiều doanh nghiệp cạnh tranh thu hút nhân tài hơn
1.7.2. Nguy cơ mất nhân viên chủ chốt
1.7.2.1. Mức lương và chế độ đãi ngộ không hấp dẫn
1.7.2.2. Ít cơ hội phát triển, đào tạo, không có lộ trình thăng tiến rõ ràng
1.7.2.3. Môi trường làm việc căng thẳng
1.7.2.4. Lý do cá nhân của nhân viên
2. Khủng hoảng khách quan
2.1. Vấn đề về thiên tai
2.1.1. Lũ lụt
2.1.2. Dông tố
2.1.3. Động đất
2.1.4. Hạn hán
2.2. Vấn đề về dịch bệnh
2.2.1. Bệnh truyền nhiễm
2.2.2. Dịch cúm
2.2.3. COVID-19
2.3. Vấn đề về biến động kinh tế
2.3.1. Suy thoái kinh tế
2.3.2. Lạm phát
2.3.3. Thay đổi tỉ giá hối đoái
2.4. Cạnh tranh gay gắt
2.4.1. Thay đổi sở thích tiêu dùng
2.4.2. Xuất hiện nhiều đối thủ cạnh tranh mới
2.4.3. Chiến dịch marketing của đối thủ cạnh tranh gay gắt
2.5. Biến động giá nguyên liệu
2.5.1. Giá nguyên liệu tăng cao
2.5.2. Khó khăn trong việc tiếp cận nguyên liệu
2.5.3. Chất lượng nguyên liệu giảm sút
2.6. Vấn đề về truyền thông
2.6.1. Khủng hoảng truyền thông
2.6.1.1. Thông tin tiêu cực bị lan truyền rộng rãi trên mxh
2.6.1.2. Báo chí, Reviewer đưa tin tiêu cực về nhà hàng
2.6.2. Quản lý truyền thông kém hiệu quả
2.6.2.1. Không có chiến lược truyền thông bài bản
2.6.2.2. Không xây dựng được hình ảnh thương hiệu tốt đẹp
2.6.2.3. Không xử lý tốt các khủng hoảng truyền thông