CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH por Mind Map: CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH

1. KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ CÁC THÀNH PHẦN CỦA HOẠCH ĐỊNH

1.1. Khái niệm

1.1.1. Hoạch định là quá trình xác định những mục tiêu của tổ chức và phương thức tốt nhất để đạt được những mục tiêu đó.

1.2. Các thành phần của hoạch định

1.2.1. Mục tiêu và hệ thống thứ bậc

1.2.1.1. Mục tiêu là cơ sở nền tảng của hoạch định Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ nội bộ trong tổ chức

1.2.1.2. Nguyên tắc SMART

1.2.1.2.1. S: Tính cụ thể

1.2.1.2.2. M: Đo lường được

1.2.1.2.3. A: Sự đồng thuận

1.2.1.2.4. R: Thực tế khả thi

1.2.1.2.5. T: Có thời hạn

1.2.1.3. Phân loại mục tiêu

1.2.1.3.1. Theo tốc độ tăng trưởng

1.2.1.3.2. Theo tính chất cụ thể

1.2.1.3.3. Theo phạm vi

1.2.1.3.4. Theo thời gian

1.2.1.4. Các giai đoạn tiến trình MBO

1.2.1.4.1. Xác định sứ mệnh của tổ chức

1.2.1.4.2. Xác định các mục tiêu chiến lược

1.2.1.4.3. Xác định các mục tiêu của nhóm, bộ phận

1.2.1.4.4. Sự tham gia của các nhóm và cá nhân có liên quan

1.2.1.4.5. Lập kế hoạch hành động

1.2.1.4.6. Thực hiện và kiểm soát

1.2.1.4.7. Đánh giá thành tích

1.2.1.5. Thứ tự ưu tiên của mục tiêu và hệ thống thứ bậc các loại mục tiêu

1.2.2. Các biện pháp

1.2.3. Các nguồn lực

1.2.4. Việc thực hiện kế hoạch

1.3. Vai trò hoạch định

1.3.1. Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp

1.3.2. Giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp, thích nghi với sự thay đổi của môi trường

1.3.3. Giảm sự trồng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức

1.3.4. Phát triển tinh thần làm việc tập thể

1.3.5. Thiết lập nên những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác kiểm tra

1.4. Phân loại hoạch định

1.4.1. Theo cấp độ

1.4.1.1. Hoạch định vĩ mô

1.4.1.2. Hoạch định vi mô

1.4.2. Theo lĩnh vực kinh doanh

1.4.2.1. Hoạch định tài chính

1.4.2.2. Hoạch định nhân sự

1.4.2.3. Hoạch định vật tư

1.4.2.4. Hoạch định sản xuất

1.4.2.5. Hoạch định tiêu thụ

1.4.3. Theo thời gian

1.4.3.1. Hoạch định dài hạn

1.4.3.2. Hoạch định trung hạn

1.4.3.3. Hoạch định ngắn hạn

1.4.4. Hoạch định cụ thể

1.4.5. Hoạch định định hướng

1.4.6. Theo mức độ hoạt động

1.4.6.1. Hoạch định chiến lược

1.4.6.2. Hoạch định tác nghiệp

2. QUY TRÌNH CỦA HOẠCH ĐỊNH

2.1. Bước 1 : Nhận thức cơ hội

2.2. Bước 2 : Xác định mục tiêu

2.3. Bước 3 : Xem xét các tiền đề cơ bản

2.4. Bước 4 : Xây dựng các phương án

2.5. Bước 5 : Đánh giá phương án

2.6. Bước 6 : Lựa chọn phương án tối ưu

2.7. Bước 7 : Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ

2.8. Bước 8 : Lập ngân quỹ và các chi phí thực hiện

3. HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC VÀ HOẠCH ĐỊNH TÁC NGHIỆP

3.1. Hoạch định chiến lược

3.1.1. Là quá trình xác định làm sao đạt được những mục tiêu dài hạn của tổ chức với các nguồn lực có thể huy động được

3.1.2. Các chiến lược tăng trưởng

3.1.2.1. Thâm nhập thị trường

3.1.2.2. Phát triển thị trường

3.1.2.3. Phát triển sản phẩm

3.1.2.4. Chiến lược hội nhập dọc

3.1.2.5. Chiến lược hội nhập ngang

3.1.2.6. Chiến lược đa dạng hóa ngang

3.1.2.7. Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

3.1.2.8. Chiến lược đa dạng hóa không liên quan

3.1.3. Chiến lược ổn định

3.1.4. Các chiến lược suy giảm

3.1.4.1. Cắt giảm chi phí

3.1.4.2. Thu lại vốn đầu tư

3.1.4.3. Thu hoạch

3.1.4.4. Giải thể

3.1.5. Các chiến lược cạnh tranh

3.1.5.1. Chi phí thấp

3.1.5.2. Khác biệt hóa

3.1.5.3. Chiến lược tập trung

3.1.6. Chiến lược thích ứng

3.1.6.1. Chiến lược “ Người hậu vệ ”

3.1.6.2. Chiến lược “ Người tìm kiếm ”

3.1.6.3. Chiến lược ” Người phân tích ”

3.1.6.4. Chiến lược “ Người phản ứng “

3.2. Công cụ hỗ trợ phân tích hoạch định chiến lược

3.2.1. Ma trận SWOT

3.2.1.1. Chiến lược SO: Sử dụng điểm mạnh để khai thác các cơ hội bên ngoài

3.2.1.2. Chiến lược ST: Sử dụng điểm mạnh để né tránh các nguy cơ

3.2.1.3. Chiến lược WO: Hạn chế điểm yếu để khai thác cơ hội

3.2.1.4. Chiến lược WT: Tối thiểu hóa các điểm yếu để né tránh các nguy cơ

3.2.2. Ma trận BCG

3.2.2.1. Nguyên lý xây dựng

3.2.2.1.1. Trục hoành biểu thị thị phần tương đối

3.2.2.1.2. Trục hoành biểu thị thị phần tương đối

3.2.2.2. Chia làm 4 ô

3.2.2.2.1. Sản phẩm “ Ngôi sao “

3.2.2.2.2. Sản phẩm “ Con bò sữa “

3.2.2.2.3. Sản phẩm “ Nghi vấn “

3.2.2.2.4. Sản phẩm “ Bỏ đi “ ( con chó)

3.2.3. Mô hình “ 5 lực lượng “ của M.Porter

3.2.3.1. Lựa chọn lợi thế cạnh tranh

3.2.3.1.1. Chiến lược dẫn đầu về giá

3.2.3.1.2. Chiến lược độc đáo

3.2.3.1.3. Chiến lược dẫn đầu về chất lượng

3.2.3.1.4. Chiến lược đi đầu về sự khác biệt

3.3. Hoạch định tác nghiệp

3.3.1. Hoạch định tác nghiệp là định ra một chuỗi các hoạt động quản trị liên quan tới việc lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra các hoạt động của tổ chức như lập kế hoạch sản xuất, tổ chức khai thác các nguồn lực, chỉ dẫn cho các hoạt động và nhân sự để đảm bảo cho hoạt động của tổ chức được diễn ra một cách bình thường

3.3.2. Nội dung chủ yếu

3.3.2.1. Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bổ để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

3.3.3. Nhiệm vụ

3.3.3.1. Triển khai ngân sách hàng năm đối với mỗi phòng ban, bộ phận, dự án

3.3.3.2. Lựa chọn những phương tiện cụ thể để thực hiện các chiến lược của tổ chức

3.3.3.3. Ra quyết định dựa trên các chương trình hành động nhằm cải tiến những hoạt động hiện tại

3.3.4. Những công cụ

3.3.4.1. Lập ngân quỹ

3.3.4.1.1. Ngân quỹ tài chinh

3.3.4.1.2. Ngân quỹ hoạt động

3.3.4.2. Các phương pháp lập ngân quỹ

3.3.4.2.1. Theo phương pháp gia tăng

3.3.4.2.2. Theo chương trình

3.3.4.2.3. Từ zoro

3.3.5. Lập tiến độ

3.3.5.1. Sơ đồ Gantt gồm 2 cột

3.3.5.2. Sơ đồ trách nhiệm

3.3.5.3. Sơ đồ mạng

4. CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ CHO HOẠCH ĐỊNH

4.1. Các kĩ năng dự báo

4.1.1. Phương pháp

4.1.1.1. Linh cảm

4.1.1.2. Khảo sát thị trường

4.1.1.3. Phân tích chuỗi thời gian

4.1.1.4. Mô hình kinh tế lượng

4.1.2. Các công cụ dự báo

4.1.2.1. Dự báo theo kịch bản

4.1.2.2. Kỹ thuật báo Delphi

4.1.2.3. Mô hình dự báo mô phỏng

4.2. Các phương pháp tái hiện các giả thiết

4.3. Quản trị theo mục tiêu MBO

4.4. Hoạch định theo sơ đồ PERT