Bán Hàng Đại Cương

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Bán Hàng Đại Cương por Mind Map: Bán Hàng Đại Cương

1. volum : nhu cầu

1.1. volum thị trường

1.1.1. bao nhiêu người cần sp

1.1.1.1. quá nhu cầu người cần dùng thì khó chốt, đòi giảm giá, khó chốt ( ít quá so với nhu cầu : giá đắt , giá cao )

1.1.1.1.1. cân bằng : phù hợp với nhu cầu người dùng. họ cần bao nhiêu cái sp đi giải quyết vấn đề

1.2. vo lum khách hàng

1.2.1. nếu cần thì cần bao nhiêu cái

1.2.1.1. bao nhiêu người cần

1.3. số lượng khách hàng tiềm năng

1.3.1. nhiều

1.3.1.1. phổ thông

1.3.2. ít

1.3.2.1. sp ngách

1.3.2.1.1. giá cao

1.3.2.1.2. chi phí ads cao

1.3.2.1.3. khó scale

1.3.2.1.4. yêu cầu đáp ứng nhiều điều kiện

2. giúp khách hàng dễ hình dung, dễ tưởng tượng ra thông điệp đang truyền tải

2.1. không gian

2.2. hoàn cảnh

2.3. trường hợp

2.4. ngoại cảnh

2.5. đối tượng

3. content

3.1. thông điệp

3.1.1. sản phẩm

3.1.1.1. công năng

3.1.1.1.1. quần len nụt bụng lụa tàng hình

3.1.1.2. thiết kế

3.1.1.3. chất liệu

3.1.1.3.1. quần len nịt bụng lụa băng

3.1.1.4. độ bền

3.1.1.4.1. quần len nịt bụng 10 năm không hỏng

3.1.1.5. cách sử dụng

3.1.1.5.1. quần len nịt bụng áo dài

3.1.1.5.2. quần len nịt bụng váy body

3.2. đối tượng khách hàng

3.2.1. nam

3.2.1.1. cái mà họ quan tâm

3.2.2. nữ

3.2.2.1. cái mà họ quan tâm

3.2.3. già

3.2.3.1. cái mà họ quan tâm

3.2.4. trẻ

3.2.4.1. cái mà họ quan tâm

4. bao gồm nhân khẩu học, hành vi, nghề nghiệp

4.1. taget content

4.1.1. ví dụ : nếu nhà bạn có con nhỏ hãy mua cái này

5. nhắm vào ai , phân tầng như thế nào

5.1. nam

5.2. nữ

5.3. nghề nghiệp

5.4. hành vi

6. phân tuổi

7. giới tính

8. thu nhập

9. có điều kiện gì

10. ví dụ. ốp doanh nhân . ốp văn phòng , ốp công sở, ốp cho người lịch sự. nếu bạn trên 30 tuổi hãy mua ốp này

11. các loại content

12. tìm hàng theo trend

12.1. xu hướng sử dụng

12.1.1. thiết kế

12.1.1.1. tối ưu không gian 3D

12.1.1.1.1. mini

12.1.1.1.2. gấp gọn

12.1.1.1.3. trượt

12.1.1.1.4. góc

12.1.2. tính năng

12.1.2.1. thông minh

12.1.2.1.1. cảm ứng

12.1.2.1.2. cảm biến

12.1.2.1.3. năng lượng mặt trời

12.1.2.1.4. tự động đóng mở

12.1.2.1.5. điều khiển từ xa

12.1.2.1.6. hẹn giờ

12.1.2.2. bảo quản

12.1.2.2.1. chân không

12.1.2.2.2. hút

12.1.2.2.3. khử khuẩn

12.1.2.2.4. khử mùi

12.1.3. cách sử dụng

12.2. mùa

12.2.1. hè

12.2.1.1. nóng

12.2.1.1.1. chống nóng, làm mát

12.2.1.2. nắng

12.2.1.2.1. chống nắng , che nắng

12.2.2. đông

12.2.2.1. gió

12.2.2.1.1. chống gió

12.2.2.2. lạnh

12.2.2.2.1. chống lạnh, làm ấm

12.2.3. mưa

12.2.3.1. nước

12.2.3.1.1. chống nước

12.2.3.1.2. chống thấm

12.2.3.1.3. chống ẩm

13. cách tìm hàng dựa trên hành vi

13.1. nhóm hành vi

13.1.1. xác định đối tượng nhắm đến

13.1.1.1. trẻ em

13.1.1.2. người trưởng thành

13.1.1.3. người già

13.1.1.3.1. ăn

13.1.1.3.2. uống

13.1.1.3.3. ngủ

13.1.1.3.4. vệ sinh

13.1.1.3.5. tắm rửa

13.1.1.3.6. vệ sinh cá nhân

13.1.1.3.7. dọn dẹp

13.1.1.3.8. làm việc

13.1.1.3.9. học tập

13.1.1.3.10. trồng trọt

13.1.1.3.11. chăn nuôi

13.1.1.3.12. tâm linh

13.1.1.3.13. đi lại

13.1.1.3.14. giải trí

13.1.1.3.15. nấu nướng

13.1.1.3.16. sửa chữa

13.1.1.3.17. làm đẹp

13.1.1.3.18. trang trí

13.1.1.3.19. giặt giũ

13.1.2. đối tượng

13.1.2.1. sự vật

13.1.2.2. con người

13.1.2.3. vấn đề

13.1.2.3.1. lý do

13.1.2.3.2. hậu quả

13.1.3. khu vực công năng

13.1.3.1. khu vực để quần áo

13.1.3.2. khu vực ngủ

13.1.3.3. khu vực trang điểm

13.1.3.4. khu vực để xe

13.1.3.5. khu vực sân

13.1.3.6. khu vực trồng cây

13.1.3.7. khu vực vườn

13.1.3.8. khu vực tiếp khách

13.1.3.9. khu vực thờ

13.1.3.10. khu vực nấu ăn

13.1.3.11. khu vực bảo quản thực phẩm

13.1.3.12. khu vực vệ sinh

13.1.3.13. khu vực tắm

13.1.3.14. khu vực để giày dép

13.1.3.15. khu vực kho

13.1.3.16. khu vực đồ sửa chữa

13.1.3.17. khu vực sơ chế đồ ăn

13.1.3.18. khu vực để rác

13.1.3.19. khu vực cổng

13.1.3.20. khu vực giếng

13.1.3.21. khu vực ban công

13.1.3.22. khu vực hành lang

13.1.3.23. khu vực phơi đồ

13.1.3.24. khu vực làm việc

13.1.3.25. khu vực học tập

13.1.3.26. khu vực chăn nuôi

13.1.3.27. khu vực ăn mặc

14. đối tượng

14.1. người mua hàng

14.1.1. lý do người mua hàng sẽ mua

14.1.1.1. người sử dụng

14.1.1.2. phù hợp với hành vi của họ

14.1.1.3. giải quyết được vấn đề của họ

14.1.1.4. người mua hàng sẽ quan tâm đến hành vi của người sử dụng. là in size trong tagetr quảng cáo

14.1.1.5. người mua hàng chỉ mua hàng khi thấy vấn đề của người sử dụng được giải quyết

14.1.1.6. họ thấy chân dung người sử dụng trong content quảng cáo

14.2. người sủ dụng

14.2.1. mua

14.2.1.1. khi giải quyết được vấn đề của họ

14.3. cảm xúc con người

14.3.1. tham

14.3.2. sân

14.3.2.1. tức giận

14.3.2.1.1. tức giận chính mình

14.3.3. si

14.3.3.1. yêu thích, đam mê

14.3.3.1.1. anh chị mặc bộ này rất đẹp

14.3.4. mạn

14.3.4.1. nâng khách hàng lên

14.3.4.1.1. anh chị là người tinh tế khi chọn sp này. anh chị là người thông minh khi mua sản phẩm này

14.3.5. nghi

14.3.5.1. đa nghi, nghi ngờ

14.3.5.1.1. chứng minh nó đúng

14.3.6. tự phụ

14.3.6.1. cho khách hàng thấy cái người ta tự phụ

14.3.6.1.1. anh chị là nhân viên xuất sắc

15. bán cái gì

15.1. nguồn

15.1.1. việt nam

15.1.1.1. gia công

15.1.1.1.1. OEM

15.1.1.1.2. ODM

15.1.1.1.3. gia công thủ công

15.1.2. trung quốc

15.1.2.1. nhập khẩu

15.1.2.1.1. 1688. bao tao....

15.2. sản phẩm

15.2.1. nhà sản xuất phải nói với khách hàng công dụng của sản phẩm

15.2.2. nghiên cứu sản phẩm

15.2.2.1. đối tượng

15.2.2.1.1. hành vi

15.2.2.2. con nguời

15.2.2.3. sự vật

15.2.2.4. đối tượng nhắm đến phải nghiên cứu hành vi

15.2.2.5. tính năng

15.2.2.5.1. mini , rút gọn, trượt

15.2.2.5.2. cảm biến

15.2.2.5.3. hút chân không

15.2.2.5.4. tia uv sát khuẩn

15.2.2.5.5. năng lượng sạch. gió , mặt trời

15.2.3. spy sản phẩm

15.2.3.1. cải thiện sản phẩm

15.2.3.1.1. phích lại thiết kế

15.2.3.1.2. phích lại chất liệu

15.2.3.1.3. phích lại tính năng

15.2.3.1.4. phích lại độ bền

15.2.3.1.5. phích lại cách sử dụng

15.2.3.1.6. phân biệt tính năng và công năng

15.2.3.2. tìm ra điểm yếu

15.2.3.3. coppy y hệt

15.2.3.4. sản phẩm mới, nhu cầu cao

15.3. mức độ tiềm năng của sản phẩm ( sp win )

15.3.1. ai là người cần, đúng đối tượng hay chưa, ai là người gặp vấn đề

15.3.2. số lượng

15.3.2.1. bao nhiêu người gặp vấn đề

15.3.3. tần suất

15.3.3.1. gặp vấn đề

15.3.3.1.1. nhu cầu giải quyết vấn đề cao hay thấp

15.3.4. tìm sp theo key ( từ khoá )

15.3.5. hiểu về khách hàng

15.3.5.1. hành vi : trong ngày làm những gì

15.3.5.2. độ tuổi

15.4. chát GPT

15.4.1. cho nó làm đối tượng

15.4.2. cho nó thành chuyên gia, đưa ra vấn đề

16. bán cho ai

16.1. đối tượng

16.1.1. chân dung khách hàng

16.1.1.1. giới tính

16.1.1.1.1. nữ

16.1.1.2. độ tuổi

16.1.1.2.1. 30 - 45t

16.1.1.3. hành vi

16.1.1.3.1. đã có con, con học tiểu học, đi đón con. làm việc văn phòng. đi làm 7h sáng. ăn cơm trưa ở công ty, có bụng dưới.

16.2. content

16.2.1. phù hợp với đối tượng

16.3. nhu cầu

16.3.1. phải cần

16.3.2. thích thôi thì chưa đủ

16.4. chọn sản phẩm

16.4.1. sản phẩm phù hợp với đối tượng

17. vấn đề

17.1. hậu quả

17.1.1. phòng

17.1.2. chữa

17.1.2.1. tìm lý do

17.1.2.1.1. xử lý

17.2. tác hại

18. sức khoẻ doanh nghiệp

18.1. dòng tiền

18.1.1. doanh thu hàng tháng

18.1.1.1. doanh thu hàng ngày

18.2. doanh thu

18.2.1. chi phí : 50%

18.2.2. lợi nhuận : 30%

18.2.3. lương : 20%

18.3. giá

18.3.1. chi phí

18.3.1.1. nhập hàng : vốn + vận chuyển = giá kho ( giá thành )

18.3.1.2. hàng tồn 5% =giá thành x 1,05% = tính giá bán ( giá vốn )

18.3.2. vận hành

18.3.2.1. kho : 5k

18.3.2.2. lương nhân viên , lương chủ 10k / 1 đơn

18.3.2.3. đóng gói , ship 3k

18.3.2.4. thuế 5% doanh thu

18.3.2.5. ads 35% doanh thu

18.3.2.6. doanh thu

18.3.3. lợi nhuận : 15% doanh thu - 20% - min = 40%

18.3.4. chi phí hoà vốn : 105k + 28k + 55% doanh thu. 0,45% = 133k = 295k ( chưa có phí ship ). doanh thu = giá vốn + 55%

19. ( xe máy , ti vi ... )

19.1. cách tìm sản phẩm phụ kiện

19.1.1. khi người dùng sử dụng sản phẩm mẹ tức là hành vi tác động lên sp mẹ khi đó sẽ tạo ra vấn đề khi sử dụng sp mẹ. tìm các sp phụ kiện giải quyết vấn đề khi người dùng sử dụng sp mẹ

20. xu hướng

20.1. quá khứ

20.1.1. sở hữu

20.1.1.1. thị trường chấp nhận

20.1.1.1.1. sản phẩm mẹ

20.2. hiện tại

20.2.1. xe điện

20.3. tương lai

20.3.1. xe điện . phải được thị trường chấp nhận ở quá khứ, hiện tại, tương lai. giữ nguyên công năng. thay đổi ở hiện tại thì phải xem xét xem tương lai có được giữ nguyên hay không. nếu sp mẹ thay đổi thiết kế thì phải xem tương lai có thay đổi tiếp hay không. xu hướng nhu cầu : sử dụng sp mẹ tăng lên. mọi đồ dùng, đồ vật xung quanh mình đều trở thành sp mẹ, nếu nó đáp ứng nhu cầu của sp mẹ. luôn luôn đánh giá nhu cầu sử dụng sp mẹ qua hệ quy chiếu xu hướng thời trang bao gồm ( qk, ht, tl )

20.3.1.1. b1 : xác định sp mẹ

20.3.1.2. b2 : xác định hành vi sử dụng sp mẹ theo từng giai đoạn

20.3.1.2.1. chuẩn bị : hành vi

20.3.1.2.2. sử dụng : hành vi

20.3.1.2.3. kết thúc : hành vi

21. sản phẩm Mẹ

21.1. mục đích và trường hợp sử dụng

21.1.1. hành vi

21.1.1.1. đối tượng ( là các bộ phận cấu tạo lên sản phẩm mẹ )

21.1.1.1.1. khi tác động hành vi sẽ tạo ra 'vấn đề ' khi con người sử dụng sp Mẹ

22. 1 giây đến 20 giây là hoàn cảnh

23. text ý chính

24. rút gọn văn học

25. voice

26. sub -> text

27. mỗi video nên cắt ghép khoảng 3 giây ( sử dụng nhiều video dự bị )

28. lý trí , trải nghiệm xuất hiện phần còn lại trong video

29. thiết kế

30. cách sử dụng

31. công năng

32. độ bền

33. chất liệu

34. 1 giây đến 3 giây đầu tiên cực kỳ quan trọng ( kịch bản ) - thông điệp - cảm xúc

35. content + media : 5 trải nghiệm

36. Media

36.1. giúp khách hàng dễ hình dung, dễ tưởng tượng ra thông điệp đang truyền tải

36.1.1. không gian

36.1.2. hoàn cảnh

36.1.3. trường hợp

36.1.4. ngoại cảnh

36.1.5. đối tượng

37. truyền tải thông điệp qua 1 câu chuyện

38. vẽ ra hình tượng hâm mộ

38.1. thành đạt là ai

38.2. cái đẹp là ai

38.3. thông minh là ai

38.4. cẩn thận là ai

39. tạo ra sự yêu thích : với quyển sổ này tôi đã tiết kiệm được 3tr

40. cảnh báo : nếu bạn không sử dụng cách này bạn sẽ bị sao

41. đánh thẳng vào nỗi đau ( vấn đền )

42. B4 : kịch bản

43. B3 - xác định luồng cảm xúc đưa lên. VD ; bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều không gian khi sử dụng sản phẩm này

44. bán hàng

45. truyền thông

46. B2 - phân biệt thông điệp

47. B1 - thông điệp

47.1. sản phẩm

47.2. đối tượng

48. bán hàng fb không khác gì hội chợ. phải đẩy cảm xúc họ lên

49. content mang đến sự quan tâm -> tìm hiểu -> nghe -> xem -> cảm xúc -> đồng cảm -> mua hàng

50. content bán hàng : nếu bạn có xe máy thì mua đi. 1 ngày có hàng trăm vụ mất xe. hãy mua ngay chiếc khoá này để tránh nằm trong số đó... 1 thanh niên chuyên trộm xe cho biết. họ rất sợ chủ xe dùng chiếc khoá này

51. thống kê vấn đề

52. cách nhận biết rủi ro

53. lời khuyên an toàn

54. thông điệp thuyết phục mua hàng ( khoá xe máy - khoá càng : content truyền thông

55. xuất hiện sản phẩm

56. content để xây nhân hiệu, thương hiệu giúp mình thu hút tra phích ( dung lượng người truy cập ) . ví dụ làm về người tiểu đường sau đó sẽ bán sp cho người bị tiểu đường. tra phích là người có khả năng mua hàng ( cao. hoặc thấp )

57. phê bình ( review )

58. thông điệp quan tâm

59. câu chuyện

60. thông tin ( bài báo, bài luận )

61. darama ( cãi nhau, chửi nhau, bóc phốt

62. thu hút người xem tương tác

63. chuyển đổi ( bán hàng ) - nhắm đến người mua hàng

64. viral ( truyền thông )