Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Retail por Mind Map: Retail

1. Core: Đồng bộ dữ liệu đa kênh

1.1. Đơn hàng

1.2. Vận chuyển

1.3. Quản lý kho

1.4. Khách hàng

1.5. Khuyến mãi

1.6. Sổ quỹ

1.7. Báo cáo

2. POS

2.1. Bán hàng: Chọn sản phẩm cho đơn hàng sau đó chọn khách hàng và chọn phương thức thanh toán.

2.1.1. Lợi ích: tránh sai sót khi nhận đơn hàng, kiểm soát đc hàng tồn kho trong quá trình bán hàng.

2.2. Quản lý ca: ghi nhận hành vi đóng/mở ca, kiểm soát trích tiền tạm ứng của nhân viên tại cửa hàng, ghi nhận doanh thu cửa hàng theo từng ca khác nhau

2.2.1. Lợi ích: Kiểm soát hiệu suất làm việc của nhân viên.

2.3. Thanh toán: Tiền mặt, chuyển khoản, thẻ, đa phương thức

2.3.1. Lợi ích: Hạn chế tình trạng khách hàng từ bỏ đơn hàng vì không có phương thức thanh toán phù hợp.

2.4. Tra cứu đơn hàng(Hoàn trả hàng ngay tại tra cứu đơn hàng), tồn kho(tồn kho tăng dần và tồn kho giảm dần, mặc định), trả hàng

2.4.1. Lợi ích: Tối ưu quy trình bán hành, giảm thời gian xử lý khiếu nại đơn hàng.

2.5. Sổ quỹ: Quản lý phiếu thu, phiếu chi, phiếu chuyển nội bộ

2.5.1. Lợi ích : Giảm rủi ro thất thoát & gian lận tài chính, kiểm soát dòng tiền.

2.6. Báo cáo: Báo cáo theo danh sách sản phẩm hoặc đơn hàng với thời gian tùy chỉnh.

2.6.1. Lợi ích: Theo dõi hiệu suất bán hàng, phân tích hiệu quả của từng sản phẩm.

3. Social

3.1. Công cụ

3.1.1. Kịch bản phản hồi tin nhắn và bình luận

3.1.1.1. Lợi ích: Cải thiện trải nghiệm khách hàng, tăng tỷ lệ chốt đơn

3.1.2. Chốt đơn trên livetream và bài viết dựa trên cú pháp khách hàng comment

3.1.2.1. Lợi ích: Tăng tốc độ chốt đơn, không bỏ lỡ khách hàng, Giảm tải công việc cho nhân viên, Hạn chế sai sót, thất thoát đơn hàng, Tăng tương tác và tỷ lệ hiển thị bài viết/livestream

3.1.3. facebook shoping: gắn danh sách sản phẩm trong giỏ hàng trực tiếp trên messenger

3.1.3.1. Lợi ích: Tăng tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng, tiết kiệm thời gian chăm sóc khách hàng đặt biệt đối với khách hàng cũ.

3.1.4. Quản lý tin nhắn trên fanpage và chốt đơn trực tiếp trên messenger và đẩy sang đơn vị vận chuyển.

3.1.4.1. Lợi ích: Tiết kiệm thời gian làm tăng tỷ lệ chốt đơn, tối ưu trải nghiệm khách hàng và giảm sai sót trong quy trình bán hàng.

3.1.5. Mô tả sản phẩm bằng AI: Mô tả sản phẩm chi tiết chuẩn seo.

3.1.5.1. Lợi ích:Tiết kiệm thời gian , tối ưu tìm kiếm của khách hàng.

3.2. NVBH

3.2.1. Đối soát đơn hàng đặc biệt kiểm tra được trạng thái thanh toán và trạng thái đơn hàng.

3.2.1.1. Lợi ích: Đảm bảo tính chính xác và công nợ, Hạn chế sai sót và gian lận, Quản lý dòng tiền, Giảm tỷ lệ thất thoát đơn hàng và khiếu nại khách hàng

3.2.2. Quản lý danh sách Livestream, bài viết

3.2.2.1. Lợi ích: Dễ dàng theo dõi và tối ưu hiệu suất livestream & bài viết, Lưu trữ và quản lý nội dung hiệu quả

3.2.3. Báo cáo: Tổng quan, Tương tác, chuyển đổi

3.2.3.1. Lợi ích: hiểu rõ hành vi khách hàng,đo lường hiệu quả quảng cáo và tối ưu chiến lược.

4. TMĐT

4.1. Công cụ

4.1.1. Đăng 1 sản phẩm lên nhiều kênh: tiết kiệm nhiều thời gian

4.1.2. Mô tả sản phẩm bằng AI

4.1.2.1. tối ưu SEO tăng khả năng tiếp cận khách hàng

4.1.2.2. cải thiện chất lượng nội dung tránh sai chính tả

4.1.2.3. cải thiện chất lượng nội dung tránh sai chính tả

4.1.2.4. tiết kiệm thời gian và chi phí khi đăng nhiều sản phẩm.

4.2. NVBH

4.2.1. Đóng gói

4.2.1.1. Quản lý quy trình từ lúc đóng gói đến giao hàng , có chức năng quét mã vạch xác nhận đóng gói và bàn giao.

4.2.1.2. Lợi ích

4.2.1.2.1. Giúp phát hiện lỗi trong quá trình đóng gói như rách, hở, thiếu tem niêm phong.

4.2.1.2.2. Đóng gói cẩn thận giúp tạo ấn tượng tốt với khách hàng, giảm tình trạng khiếu nại hoặc trả hàng.

4.2.1.2.3. Giúp phát hiện những điểm chưa hiệu quả trong quy trình đóng gói, từ đó tối ưu lại quy trình.

4.2.1.2.4. Giảm tình trạng sản phẩm bị hư hại khi đến tay khách hàng, giúp tăng tỷ lệ hài lòng và giữ chân khách.

4.2.2. Đối soát

4.2.2.1. Kiểm tra quá trình trạng thái thanh toán và chênh lệch thanh toán theo từng đơn hàngd

4.2.2.2. Lợi ích

4.2.2.2.1. Đảm bảo tính chính xác và công nợ

4.2.2.2.2. Hạn chế sai sót và gian lận

4.2.2.2.3. Quản lý dòng tiền

4.2.2.2.4. Giảm tỷ lệ thất thoát đơn hàng và khiếu nại khách hàng

4.2.3. Hoàn hàng

4.2.3.1. Lợi ích

4.2.3.1.1. tránh mất hàng mà không rõ nguyên nhân.

4.2.3.1.2. xác định nguyên nhân hoàn hàng, từ đó tối ưu quy trình bán hàng và vận chuyển để giảm số lượng đơn hoàn.

4.2.3.2. Kiểm tra thông tin đơn hàng hoàn, biết được lý do đơn hàng trả lại và trạng thái hoàn hàng

4.2.4. Chi phí

4.2.4.1. Kiểm soát các chi phí theo từng đơn hàng như chi phídịch vụ, phí vận chuyển, giảm giá...

4.2.4.2. Lợi ích

4.2.4.2.1. Đảm bảo lợi nhuận chính xác cho từng đơn hàng

4.2.4.2.2. Tối ưu giá bán và chương trình khuyến mãi