Colon_BBS (Chỉ đối ứng cho genre 今日じゃないけど (genre=20))

登録は簡単!. 無料です
または 登録 あなたのEメールアドレスで登録
Rocket clouds
Colon_BBS (Chỉ đối ứng cho genre 今日じゃないけど (genre=20)) により Mind Map: Colon_BBS (Chỉ đối ứng cho genre 今日じゃないけど (genre=20))

1. Title

1.1. BE: Thực hiện lấy data 30 ký tự đầu tiên từ cotent insert vào title

1.1.1. Check case contents < 30 ký tự

1.1.2. Check case contents = 30 ký tự

1.1.3. Check case content > 30 ký tự

1.1.3.1. Chỉ thực hiện lưu các ký tự từ 0 -> 30 các ký tự >30 không lưu vào title

1.1.4. Check case content có bao gồm các ký tự đặc biệt

1.1.5. Check case lưu ký tự tiếng Nhật

1.2. FE: Ẩn thông tin title

1.2.1. Ẩn trên trang: POST

1.2.2. Ẩn trên trang: Detail

1.2.3. Ẩn trên trang: Edit

1.2.4. Ẩn trên trang: List

2. Date

2.1. BE

2.1.1. Hiện tại sẽ tạo thêm 1 bảng mới lưu thông tin ngày đăng

2.1.2. Check khi post mới mới không được trùng với bài post trước đó

2.1.2.1. Một user khi post Các tiêu chí check

2.1.2.1.1. genre

2.1.2.1.2. member_id

2.1.2.1.3. date

2.1.3. Check Re-post

2.1.3.1. Hiển thị nội dung bài post cũ

2.1.3.2. Bỏ đi phần chỉ định tag date

2.1.3.2.1. Thực hiện chọn lại date => Check lại date với các post đã tồn tại

2.1.4. Check lại thông tin insert POST mới vào DB

2.1.4.1. Thông tin post trong bảng contents.messages

2.1.4.2. Thông tin ảnh, video, file ghi âm khi insert vào bài post

2.1.5. Check case tạo bài POST trùng thể loại, member, date với bài viết có status "Xóa" (status = 2)

2.1.6. Chặn không cho sửa date khi member edit POST

2.2. FE

2.2.1. Đang có 2 cách để làm

2.2.1.1. Hiển thị calendar và chọn 3 ngày sau ngày hiện tại

2.2.1.2. Hiện các date được chọn ở dạng tab

2.2.2. POST and Re-post

2.2.2.1. Chọn multi date

2.2.2.1.1. Chọn ngày hiện tại

2.2.2.1.2. Chọn ngày hiện tại + 4

2.2.2.1.3. Chọn các ngày

2.2.2.1.4. Kiểm tra hiển thị thông tin date trên trang detail

2.2.3. List

2.2.3.1. Check case bài post không có ngày đăng

2.2.3.1.1. Thực hiện ẩn đi thông tin date, các item còn lại sẽ hiển thị vào vị trí date

2.2.3.2. Check case bài post chỉ có 1 ngày đăng

2.2.3.2.1. Hiển thị thông tin date của POST

2.2.3.2.2. Hiển thị thông tin date theo design

2.2.3.3. Check case bài post có > 1 ngày đăng

2.2.3.3.1. Hiển thị thông tin date của bài post

2.2.3.3.2. Các ngày được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

2.2.4. Detail/Edit

2.2.4.1. Chỉ hiển thị thông date không được phép sửa

3. Edit

3.1. Cho phép sửa thông tin khác date

3.1.1. Check lại lưu title, khi sửa content

3.1.2. Check lại việc lưu các thông tin khác

4. List

4.1. BE

4.1.1. Hiển thị danh sách theo thứ tự ngày giờ post mới nhất (ctime)

4.1.1.1. Hiển thị post mới lên vị trí trên cùng

4.1.1.2. Post càng cũ thì hiển thị ở dưới cùng

4.1.2. Thêm chức năng filter tuyển dụng

4.1.2.1. Filter theo date

4.1.2.2. Chỉ được chọn 1 ngày để filter

4.2. FE

4.2.1. Hiển thị danh sách theo kết quả BE trả về

4.2.1.1. Về phần Drum roll của chức năng filter thì nhờ các bạn thực hiện như sau (phần có thay đổi theo tài liệu design)

4.2.1.1.1. Hãy add thêm 「明日/ngày mai」 vào hiển thị của option lựa chọn của ngày hôm sau rồi set là 「明日 */*(*曜日)」/「ngày mai*/*(*thứ)」

4.2.1.1.2. Trên đây chỉ đối ứng cho phần 翌日/ngày hôm sau. Với ngày hôm sau + 1, + 2 thì chỉ hiển thị dạng 「*/*(*曜日)」/「i*/*(*thứ)」