登録は簡単!. 無料です
または 登録 あなたのEメールアドレスで登録
TÀI KHOẢN KẾ TOÁN により Mind Map: TÀI  KHOẢN KẾ TOÁN

1. TK 357 | Tài khoản 357 - Quỹ Bình ổn giá

2. TK 417 | Tài khoản 417 - Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

3. TK nhóm 3 (Tài khoản Nợ phải trả)

3.1. TK 337 | Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng

3.2. TK 356 | Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3.3. TK 353 | Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi

3.4. TK 352 | Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả

3.5. TK 421 | Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

3.6. TK 347 | Tài khoản 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

3.7. TK 344 | Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược

3.8. TK 343 | Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành

3.9. TK 343 | Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính

3.10. TK 338 | Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác

3.11. TK 335 | Tài khoản 335 - Chi phí phải trả

3.12. TK 336 | Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ

3.13. TK 334 | Tài khoản 334 - Phải trả người lao động

3.14. TK 333 | Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

3.15. TK 331 | Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán

4. TK nhóm 4 (Tài khoản Vốn chủ sở hữu)

4.1. TK 466 | Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định

4.2. TK 461 | Tài khoản 461 - Nguồn kinh phí sự nghiệp

4.3. TK 441 | Tài khoản 441 - Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

4.4. TK 419 | Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ

4.5. TK 418 | Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

4.6. TK 414 | Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển

4.7. TK 413 | Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái

4.8. TK 412 | Tài khoản 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản

4.9. TK 411 | Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu

5. TK nhóm 5,6,7,8,9 (Tài khoản Chi phí sản xuất, kinh doanh)

5.1. Tài khoản nhóm 5 (Tài khoản Doanh thu)

5.1.1. TK 511 | Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

5.1.2. TK 515 | Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

5.1.3. TK 521 | Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu

5.2. Tài khoản nhóm 6

5.2.1. TK 611 | Tài khoản 611 - Mua hàng

5.2.2. TK 621 | Tài khoản 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

5.2.3. TK 623 | Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công

5.2.4. TK 622 | Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp

5.2.5. TK 627 | Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung

5.2.6. TK 631 | Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất

5.2.7. TK 632 | Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán

5.2.8. TK 635 | Tài khoản 635 - Chi phí tài chính

5.2.9. TK 641 | Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng

5.2.10. TK 642 | Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

5.3. Tài khoản nhóm 7

5.3.1. TK 711 | Tài khoản 711 - Thu nhập khác

5.4. Tài khoản nhóm 8

5.4.1. TK 811 | Tài khoản 811 - Chi phí khác

5.4.2. TK 821 | Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

5.5. Tài khoản nhóm 9

5.5.1. TK 911 | Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh

6. TK 151 | Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường

7. TK nhóm 2 (Tài khoản Tài sản)

7.1. TÀI KHOẢN 244 - CẦM CỐ, THẾ CHẤP, KÝ QUỸ, KÝ CƯỢC

7.2. TÀI KHOẢN 243 - TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI

7.3. TÀI KHOẢN 242- CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

7.4. TÀI KHOẢN 241 - XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG

7.5. TÀI KHOẢN 229 - DỰ PHÒNG TỔN THẤT TÀI SẢN

7.6. TÀI KHOẢN 228 - ĐẦU TƯ KHÁC

7.7. TÀI KHOẢN 222 - ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH, LIÊN KẾT

7.8. TÀI KHOẢN 221 - ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

7.9. TÀI KHOẢN 217 - BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

7.10. TÀI KHOẢN 214 - HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

7.11. TÀI KHOẢN 213 - TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

7.12. TÀI KHOẢN 212 - TÀI SẢN CỐ ĐỊNH THUÊ TÀI CHÍNH

7.13. TÀI KHOẢN 211 - TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH

8. TK nhóm 1(Tài khoản Tài sản)

8.1. TK 121 l Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh

8.2. TK 112 | Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng

8.3. TK 111 | Tài khoản 111 - Tiền mặt

8.4. TK 161 | Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp

8.5. TK 158 | Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế

8.6. TK 171 | Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ

8.7. TK 157 | Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán

8.8. TK 156 | Tài khoản 156 - Hàng hóa

8.9. TK 113 | Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển

8.10. TK 155 | Tài khoản 155 - Thành phẩm

8.11. TK 154 | Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

8.12. TK 153 | Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ

8.13. TK 152 | Tài khoản 152 - Nguyên vật liệu

8.14. TK 141 | Tài khoản 141 - Tạm ứng

8.15. TK 138 | Tài khoản 138 - Phải thu khác

8.16. TK 136 | Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ

8.17. TK 133 | Tài khoản 133 - Thuế Giá trị gia tăng được khấu trừ

8.18. TK 131 | Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng

8.19. TK 128 | Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn