1. Kinh tế
1.1. Khái quát
1.1.1. Công cuộc hiện đại hoá mang nhiều thay đổi quan trọng
1.1.2. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới
1.1.3. Đời sống người dân được cải thiện nhiều
1.2. Các ngành kinh tế
1.2.1. Công nghiệp
1.2.1.1. Chuyển đổi “kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường”
1.2.1.2. Xí nghiệp, nhà máy chủ động hơn
1.2.1.3. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hành hoá
1.2.1.4. Cho phép công ty, doanh nghiệp nước ngoài đầu tư, quản lí
1.2.1.5. Chủ động đầu tư, hiện đại hoá trang thiết bị
1.2.1.6. Tập trung 5 ngành
1.2.1.7. Tàu Tuần Châu V: đưa người vào vũ trụ
1.2.1.8. Trung tâm công nghiệp tập trung ở miền Đông
1.2.2. Nông nghiệp
1.2.2.1. Diện tích đất canh tác 7%><20% dân số thế giới
1.2.2.2. Áp dụng chính sách cái cách nông nghiệp
1.2.2.3. Sản xuất được nhiều nông sản năng suất cao
1.2.2.4. Trồng trọt chiếm ưu thế, bình quân lương thực thấp
1.2.2.5. Đống bằng châu thổ là các vùng nông nghiệp trù phú
1.2.2.5.1. Đông Bắc, Hoa Bắc: lúa mì, ngô, củ cải đường
1.2.2.5.2. Hoa Trung, Hoa Nam: lúa gạo, mía, chè, bông
1.3. Quan hệ Trung Quốc-Việt Nam
1.3.1. Quan hệ lâu đời, ngày càng phát triển
1.3.2. Nền tảng: hữu nghị và ổn định lâu dài
1.3.3. Từ 1999: Quan hệ theo 16 chữ vàng và 4 chữ tốt
2. Trần Quỳnh Anh-11D5
3. Tự nhiên,dân cư, xã hội
3.1. Vị trí địa lý và lãnh thổ
3.1.1. Nằm ở khu vực Trung và Đông Á
3.1.2. Diện tích: thứ 4 thế giới (9572,8 nghìn km vuông)
3.1.3. Tiếp giáp Thái Bình Dương và 14 quốc gia
3.2. Điều kiện tự nhiên
3.2.1. Miền đông
3.2.1.1. Đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ
3.2.1.2. Khí hậu cận nhiệt gió mùa sang ôn đới gió mùa
3.2.1.3. Hạ nguồn các con sông
3.2.1.4. Chủ yếu là đồng bằng
3.2.1.5. Phong phú: than, dầu mỏ, quặng sắt
3.2.1.6. Rừng, tài nguyên biển
3.2.2. Miền Tây
3.2.2.1. Núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen bồn địa
3.2.2.2. Ôn đới lục địa => hoang mạc và bán hoang mạc
3.2.2.3. Thượng nguồn các con sông
3.2.2.4. Vùng núi, hoang mạc
3.2.2.5. Đa dạng dầu mỏ, quặng sắt
3.2.2.6. Rừng, đồng cỏ tự nhiên
3.2.3. Thuận lợi
3.2.3.1. Phát triển nông nghiệp: ôn đới và cận nhiệt đới
3.2.3.2. Phát triển lâm nghiệp, giao thông vận tải
3.2.3.3. Phát triển công nghiệp khai khoáng, thuỷ điện
3.2.4. Khó khăn
3.2.4.1. Bão lụt miền Đông
3.2.4.2. Khô hạn ở miền Tây, hoang mạc bán hoang mạc
3.2.4.3. Giao thông vận tải lên miền Tây khó khăn
3.3. Dân cư và xã hội
3.3.1. Dân cư
3.3.1.1. Đông nhất thế giới
3.3.1.2. Chủ yếu là người Hán
3.3.1.3. Dân tộc khác: miền núi, biên giới => khu tự trị
3.3.1.4. Miền Đông tập trung nhiều đô thị lớn
3.3.1.5. Chính sách 1 con+tư tưởng trọng nam khinh nữ=> tiêu cực đến cơ cấu giới tính, nguồn lao động, các vấn đề xã hội
3.3.2. Xã hội
3.3.2.1. Chủ trọng phát triển giáo dục
3.3.2.2. 90% dân số biết chữ
3.3.2.3. Tiến hành cải cách xã hội
3.3.2.4. Truyền thống lao động cần cù, sáng tạo, nguồn nhân lực là tiềm năng