CHƯƠNG IV. SINH SẢN

Diệu Linh Trần biology mindmap

登録は簡単!. 無料です
または 登録 あなたのEメールアドレスで登録
CHƯƠNG IV. SINH SẢN により Mind Map: CHƯƠNG IV. SINH SẢN

1. SINH SẢN Ở THỰC VẬT

1.1. Sinh sản vô tính

1.1.1. Khái niệm

1.1.1.1. Là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống mẹ.

1.1.2. hình thức

1.1.2.1. Sinh sản bào tử

1.1.2.1.1. Rêu, Dương xỉ,...

1.1.2.2. Sinh sản sinh dưỡng

1.1.2.2.1. Khoai lang, khoai tây,...

1.1.3. phương pháp

1.1.3.1. Chiết cành và giâm cành

1.1.3.2. Các bước ghép chồi và ghép cành

1.1.3.3. Nuôi cấy tế bào và mô thực vật

1.1.4. vai trò

1.1.4.1. Giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài.

1.1.4.2. Giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài.

1.2. Sinh sản hữu tính

1.2.1. Khái niệm

1.2.1.1. Là kiểu sinh sản trong đó có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

1.2.2. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa

1.2.2.1. Cấu tạo của hoa

1.2.2.2. Qúa trình hình thành hạt phấn và túi phôi

1.2.2.3. Qúa trình thụ phấn và thụ tinh

1.2.2.3.1. Thụ phấn

1.2.2.3.2. Thụ tinh

1.2.2.4. Qúa trình hình thành hạt, quả

1.2.2.4.1. Hình thành hat

1.2.2.4.2. Hình thành quả

2. SINH SẢN Ở ĐỘNG VẬT

2.1. Sinh sản vô tính

2.1.1. Khái niệm

2.1.1.1. Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.

2.1.2. Các hình thức

2.1.2.1. Phân đôi

2.1.2.2. Nảy chồi

2.1.2.3. Phân mảnh

2.1.2.4. Trinh sinh

2.1.3. Ứng dụng

2.1.3.1. Nuôi mô sống

2.1.3.2. Nhân bản vô tính

2.2. Sinh sản hữu tính

2.2.1. khái niệm

2.2.1.1. Hình thức sinh sản trong đó có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử phát triển thành cá thể mới

2.2.2. Qúa trình

2.2.2.1. GD 1: Hình thành tinh trùng và trứng

2.2.2.2. GD 2: Thụ tinh

2.2.3. Đẻ trứng và đẻ con

2.2.3.1. Động vật đẻ trứng:

2.2.3.2. Động vật đẻ con

2.2.4. Hình thức

2.2.4.1. Thụ tinh trong

2.2.4.2. Thụ tinh ngoài

2.3. Cơ chế điều hòa sinh sản

2.3.1. Cơ chế điều hòa sinh tinh và sinh trứng

2.3.1.1. Cơ chế điều hòa sinh tinh

2.3.1.2. Cơ chế điều hòa sinh trứng

2.3.2. Ảnh hưởng của thần kinh và môi trường sống đến quá trình sinh tinh và sinh trứng

2.4. Điều khiển sinh đẻ ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người

2.4.1. Một số biện pháp làm thay đổi số con

2.4.1.1. Sử dụng hoocmon hoặc chất kích thích tổng hợp

2.4.1.2. Thay đổi các yếu tố môi trường

2.4.1.3. Nuôi cấy phôi

2.4.1.4. Thụ tinh nhân tạo

2.4.2. Sinh đẻ có kế hoạch ở người

2.4.2.1. Khái niệm

2.4.2.1.1. Là điều chỉnh số con và khoảng cách lần sinh sao cho phù hợp với việc nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, con người và xã hội

2.4.2.2. Một số biện pháp tránh thai