登録は簡単!. 無料です
または 登録 あなたのEメールアドレスで登録
EVENT TRAINING DAY 1 により Mind Map: EVENT TRAINING DAY 1

1. MỘT SỐ THUẬT NGỮ

1.1. CONCEPT

1.1.1. Ý tưởng chủ đạo, xuyên suốt chương trình

1.1.2. Phong cách trang trí, setup và các hoạt động diễn ra xoay quanh concept

1.1.2.1. Đóng vai trò làm nổi bật concept

1.2. TIMELINE QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ SỰ KIỆN

1.2.1. Theo dõi tiến độ chương trình

1.2.2. Theo dõi nhân sự đã hoàn thành deadline

1.2.3. Theo dõi % hoàn thành công việc

1.2.4. Theo dõi thời gian thực hiện

1.3. THEME

1.3.1. Diện mạo của sự kiện

1.3.2. Cách trang trí, setup, màu sắc, bố cục... trong sự kiện

1.4. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

1.4.1. Thể hiện các ý tưởng, nội dung cốt lõi của sự kiện

1.5. TIMELINE SỰ KIỆN

1.5.1. Bản chi tiết của nội dung

1.5.1.1. Hoạt động chi tiết đi kèm

1.5.1.2. Thời gian thực hiện

1.5.1.3. Người phụ trách...

1.6. SƠ ĐỒ ĐỊA ĐIỂM/LAYOUT

1.6.1. Thể hiện bố cục địa điểm

1.6.1.1. Chỗ ngồi khán giả

1.6.1.2. Sân khấu

1.6.1.3. Lối ra vào

1.6.1.4. Vị trí check in/out...

1.7. HR MAP

1.7.1. Phân công nhiệm vụ của nhân sự trong chương trình

1.7.2. Đảm bảo các vị trí hoạt động trơn tru theo timeline sự kiện

1.8. CHECKLIST HẬU CẦN

1.8.1. Danh sách các đồ hậu cần trong sự kiện

1.8.1.1. Checklist hậu cần cần mua

1.8.1.2. Checklist hậu cần cần mang tới địa điểm tổ chức

2. CÁC VỊ TRÍ TRONG SỰ KIỆN TẠI CLB

2.1. BAN CHỦ NHIỆM

2.1.1. Xin duyệt kế hoạch

2.1.2. Họp bàn thông tin chương trình

2.1.2.1. Tên chương trình

2.1.2.2. Mục đích

2.1.2.3. Số lượng

2.1.2.4. Người tham gia

2.1.2.5. Loại chương trình

2.1.2.6. Ngày tổ chức...

2.1.3. Theo dõi tiến độ làm việc của các ban, chốt phương án cuối cùng

2.2. BAN SỰ KIỆN

2.2.1. Lên nội dung chương trình, concept, timeline...

2.2.2. Lập kế hoạch sự kiện, dự trù kinh phí, dự trù rủi ro..

2.2.3. Thực hiện sự kiện

2.2.3.1. Tìm địa điểm

2.2.3.2. Thực hiện theo kế hoạch chương trình

2.2.3.3. Làm đồ hậu cần sự kiện...

2.2.4. Theo dõi và giám sát tiến độ, chi phí, nhân sự...

2.2.5. Tổ chức tổng duyệt

2.2.6. Chạy chương trình

2.2.7. Tổng kết sau chương trình

2.2.8. CÁC VỊ TRÍ TRONG BAN SỰ KIỆN

2.2.8.1. TEAM NỘI DUNG

2.2.8.1.1. Phụ trách ý tưởng, nội dung chương trình ( Phần mềm sự kiện )

2.2.8.2. TEAM TỔ CHỨC

2.2.8.2.1. Phụ trách tổ chức chính trong chương trình ( Phần cứng sự kiện )

2.2.8.3. TEAM HẬU CẦN - KỸ THUẬT

2.2.8.3.1. Phụ trách logitics sự kiện ( Phần cứng sự kiện )

2.3. BAN TRUYỀN THÔNG

2.3.1. Lên timeline viết bài và nội dung các bài

2.3.2. Truyền thông sự kiện

2.3.3. Truyền thông bán vé

2.3.4. Thiết kế các ấn phẩm sự kiện

2.3.5. Chụp hình sự kiện

2.4. BAN CHUYÊN MÔN

2.4.1. Chọn và chốt tiết mục

2.4.2. Tập bài

2.4.3. Theo dõi chất lượng tiết mục

2.4.4. Biểu diễn

3. CÁC SỰ KIỆN THƯỜNG XUYÊN TỔ CHỨC

3.1. Teambuilding/Camping

3.2. Kỷ niệm/Âm nhạc - giải trí

3.3. Gây quỹ

4. KHÁI NIỆM

4.1. SỰ KIỆN

4.1.1. Các hoạt động có chủ đích

4.1.2. Diễn ra tại một thời điểm, địa điểm nhất định

4.1.3. Truyền đạt một thông điệp nhất định

4.2. TỔ CHỨC SỰ KIỆN

4.2.1. Quá trình hoạch định việc thực hiện và giám sát

5. MỤC ĐÍCH

5.1. SỰ KIỆN KỶ NIỆM

5.1.1. Gắn kết các thế hệ

5.1.2. Tạo sân chơi cho mọi người

5.1.3. Truyền tải thông điệp mà CLB mong muốn

5.1.4. Củng cố nội bộ

5.2. TEAMBUILDING

5.2.1. Gắn kết thành viên

5.2.2. Truyền tải thông điệp mà CLB mong muốn

5.2.3. Củng cố nội bộ

5.3. SỰ KIỆN VĂN HÓA - GIẢI TRÍ

5.3.1. Truyền tải hình ảnh CLB tới mọi người

5.3.2. Giải trí

5.4. SỰ KIỆN GÂY QUỸ

5.4.1. Gây quỹ từ thiện

5.4.2. Gắn kết thành viên

5.4.3. Nâng cao hình ảnh CLB