登録は簡単!. 無料です
または 登録 あなたのEメールアドレスで登録
CẢM XÚC XÃ HỘI により Mind Map: CẢM XÚC XÃ HỘI

1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1.1. 1. Tự quản lý

1.1.1. Trẻ bật xa 20 - 25 cm.

1.1.2. Trẻ bật tại chỗ.

1.1.3. Trẻ bật về phía trước.

1.1.4. Trẻ đi trong đường hẹp.Trẻ

1.2. Trẻ nhận biết trang phục theo thời tiết.

1.3. 2. Tự nhận thức

1.3.1. Trẻ biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc

1.3.2. Trẻ nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

1.3.3. Trẻ bò, chui qua cổng

1.3.4. Trẻ biết trườn về phía trước

1.3.5. Trẻ biết co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.

1.3.6. Trẻ biết đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.

1.3.7. Trẻ biết quay sang trái, sang phải

1.3.8. Trẻ biết cúi về phía trước.

1.3.9. Trẻ biết cài, cởi cúc.

1.4. 3. Quan hệ xã hội

1.4.1. Trẻ thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

1.4.2. Trẻ lăn, đập, tung bắt bóng với cô.

1.5. 4. Nhận thức xã hội

1.5.1. Trẻ biết vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

1.5.2. Trẻ nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

1.5.3. Trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể

1.6. 5. Ra quyết định có trách nhiệm

1.6.1. Trẻ đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

2.1. 1. Quan hệ xã hội

2.1.1. Trẻ biết được ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây.

2.2. 2. Nhận thức xã hội

2.2.1. Trẻ biết cờ Tổ Quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

2.3. 3.Tự nhận thức

2.3.1. Trẻ nhận biết chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

2.3.2. Trẻ nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.

2.3.3. Trẻ nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân.

2.3.4. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

2.3.5. Trẻ nhận biết đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

2.3.6. Trẻ nhận biết được mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

2.3.7. Trẻ nhận biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

2.3.8. Trẻ biết một vài đặc điểm, tính chất đát, đá, cát, sỏi.

2.4. 4. Ra quyết định có trách nhiệm

2.4.1. Trẻ biết cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi

2.4.2. Trẻ biết sử dụng các hình hình học để chắp ghép.

2.4.3. Trẻ biết tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình.

2.4.4. Trẻ biết tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.

2.4.5. Trẻ biết tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

3. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

3.1. 1. Tự nhận thức

3.1.1. Trẻ bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong

3.1.2. Trẻ nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca).

3.1.3. Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.

3.1.4. Trẻ sử dụng một số kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

3.1.5. Trẻ vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

3.2. 2. Tự quản lý

3.2.1. Trẻ tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

3.2.2. Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.

3.2.3. Trẻ sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.

3.2.4. Trẻ vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

3.3. 3. Nhận thức xã hội

3.3.1. Trẻ nhận xét sản phẩm tạo hình.

4. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

4.1. 1. Tự nhận thức

4.1.1. Trẻ biết tên, tuổi, giới tính của bản thân.

4.1.2. Trẻ biết những điều bé thích, không thích.

4.1.3. Bé yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột.

4.1.4. Trẻ nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”

4.1.5. Trẻ nhận biết mộMột số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ).

4.2. 2. Tự quản lý

4.2.1. Trẻ biết biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động.

4.3. 3. Nhận thức xã hội

4.3.1. Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói.

4.3.2. Trẻ kính yêu Bác Hồ.

4.3.3. Trẻ biết quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

4.3.4. Trẻ có cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn).

4.3.5. Trẻ biết chờ đến lược

4.4. 4. Ra quyết định có trách nhiệm

4.4.1. Trẻ biết tiết kiệm điện, nước.

4.4.2. Trẻ biết bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

4.4.3. Trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường.

4.5. 5. Quan hệ xã hội

4.5.1. Trẻ biết chơi hòa thuận với bạn.

5. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

5.1. 1. Tự nhận thức

5.1.1. Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

5.1.2. Trẻ hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản.

5.1.3. Trẻ nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng.

5.1.4. Trẻ nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

5.1.5. Trẻ biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

5.1.6. Trẻ biết giữ gìn sách

5.1.7. Trẻ biết cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh, đọc

5.2. 2. Tự quản lý

5.2.1. Trẻ biết cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranhTrẻ, đọc

5.3. 3. Nhận thức xã hội

5.3.1. Trẻ biết kể lại sự việc đã diễn ra.

5.3.2. Trẻ làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...)

5.4. 4. Ra quyết định có trách nhiệm

5.5. 5. Quan hệ xã hội

5.5.1. Trẻ mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người khác.