1. Gọi API thành công
1.1. Gọi API thành công với giá trị hợp lệ
1.2. Gọi API thành công với Request hợp lệ với đầy đủ các trường bắt buộc và tùy chọn
1.3. Gọi API thành công với dữ liệu có khoảng trắng ở đầu và cuối
1.4. Gọi API thành công khi dữ liệu đúng định dạng
1.4.1. Gọi API thành công khi trường "requestId" đúng định dạng
1.4.2. Gọi API thành công khi trường "idNumber" đúng định dạng
1.4.3. Gọi API thành công khi trường "oldIdNumber" đúng định dạng
1.4.4. Gọi API thành công khi trường "loanAmount" đúng định dạng
1.4.5. Gọi API thành công khi trường "profileType" đúng định dạng
1.4.6. Gọi API thành công khi trường "customerGroup" đúng định dạng
1.4.7. Gọi APi thành công khi trường "xsell" đúng định dạng
1.4.8. Gọi API thành công khi trường "card" đúng định dạng
1.4.9. Gọi API thành công khi trường "system" đúng định dạng
1.4.10. Gọi API thành công khi trường "partner" đúng định dạng
1.4.11. Gọi API thành công khi trường "username" đúng định
1.5. Gọi API thành công khi idNumber thuộc blacklist
1.6. Gọi API thành công khi khách hàng đã có hồ sơ trên hệ thống
1.7. Gọi API thành công khi loanAmount nằm trong giới hạn cho phép (không vượt quá 100 triệu VND)
2. Gọi API không thành công
2.1. Gọi API không thành công khi sai định dạng
2.1.1. Gọi API thành công khi trường "requestId" sai định dạng
2.1.2. Gọi API thành công khi trường "idNumber" sai định dạng
2.1.3. Gọi API thành công khi trường "oldIdNumber" sai định dạng
2.1.4. Gọi API thành công khi trường "loanAmount" sai định dạng
2.1.5. Gọi API thành công khi trường "profileType" sai định dạng
2.1.6. Gọi API thành công khi trường "customerGroup" sai định dạng
2.1.7. Gọi APi thành công khi trường "xsell" sai định dạng
2.1.8. Gọi API thành công khi trường "card" sai định dạng
2.1.9. Gọi API thành công khi trường "system" sai định dạng
2.1.10. Gọi API thành công khi trường "partner" sai định dạng
2.1.11. Gọi API thành công khi trường "username" sai định dạng