Ngành ruột khoang và các nganh giun

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Ngành ruột khoang và các nganh giun by Mind Map: Ngành ruột khoang và các nganh giun

1. Thủy tức

1.1. Hình dáng ngoài và di chuyển

1.1.1. Hình dáng ngoài

1.1.1.1. Cơ thể thủy tức có hình trụ dài

1.1.1.2. Phần dưới là đế, bám vào giá thể

1.1.1.3. Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng tỏa ra

1.1.2. Di chuyển: Thủy tức di chuyển theo hai cách

1.1.2.1. Di chuyển kiểu sâu đo

1.1.2.2. Di chuyển kiểu lộn đầu

1.2. Cấu tạo trong

1.2.1. Tế bào gai

1.2.2. Tế bào thần kinh

1.2.3. Tế bào mô bì - cơ

1.2.4. Tế bào mô cơ - tiêu hóa

1.2.5. Tế bào sinh sản

1.3. Dinh dưỡng

1.3.1. Tự vệ và bắt mồi bằng tế bào gai

1.3.2. Quá trình tiêu hóa thực hiện trong ruột túi

1.4. Sinh sản

1.4.1. Mọc chồi

1.4.2. Sinh sản hữu tính

1.4.3. Tái sinh

2. Sứa

2.1. Có cấu tạo giống thủy tức

2.2. Thích nghi với đời sống di chuyển dưới nước

2.3. Sứa là động vật ăn thịt, bắt mồi băng tua miệng

3. Hải quỳ

3.1. Hải quỳ có kích thước thừ 2- 5 cm

3.2. Có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu sắc rực rỡ như cánh hoa

3.3. Hải quỳ sống bám vào bờ đá, ăn động vật nhỏ

4. San hô

4.1. San hô sống bám, cơ thể hình trụ

4.2. Sing sản mọc chồi, cơ thể con dính liền với cơ thể mẹ

4.3. Cả tập đoàn san hô hình thành khung xương đá vôi

5. Sán lá gan

5.1. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển

5.1.1. Sán lá gan sống kí sinh ở gan và mật trâu, bò

5.1.2. Cấu tạo

5.1.2.1. Cơ thể hình hình lá, dẹp, dài 2- 5 cm

5.1.2.2. Mắt, lông bơi tiêu giảm

5.1.2.3. Các giác bám phát triển

5.2. Dinh dưỡng: Sán lá gan hút máu từ nội tạng vật chủ để làm thức ăn

5.3. Sinh sản

5.3.1. Cơ quan sinh dục

5.3.1.1. Sán lá gan lưỡng tính

5.3.1.2. Co quan sinh dục gồm

5.3.1.2.1. Cơ quan sinh dục đực

5.3.1.2.2. Cơ quan sinh dục cái

5.3.1.3. Phần lớn cơ quan sinh dục của sán là gan có cấu tạo dạng ống phân nhánh và phát triển chằng chịt

5.3.2. Vòng dời

5.3.2.1. 1. Trứng sán lá gan

5.3.2.2. 2. Ấu trùng lông

5.3.2.3. 3. Ấu trùng trong ốc

5.3.2.4. 4. Ấu trùn có đuôi

5.3.2.5. 5. Kén sán

5.3.2.6. 6. Sán trưởng thành ở trong gan vật chủ

6. Giun đũa

6.1. Cấu tạo ngoài

6.1.1. Cơ thể giun đũa dài bằng chiếc đũa (khoảng 25 cm)

6.1.2. Lớp cuticun bên ngoài có tác dụng như bộ áo giáp, giúp giun đũa không bị tiêu hóa bởi cá dịch tiêu hóa trong ruột non người

6.2. Cấu tạo trong và di chuyển

6.2.1. Cấu tạo trong

6.2.1.1. Miệng

6.2.1.2. Hầu

6.2.1.3. Ruột

6.2.1.4. Hậu môn

6.2.1.5. Tuyến sinh dục

6.2.1.6. Lỗ sinh dục

6.2.2. Di chuyển

6.2.2.1. Còn người lại và duỗi ra

6.2.2.2. Cấu tạo thích hợp với động tác chui rúc trong môi trường kí sinh

6.3. Dinh dưỡng

6.3.1. Thức ăn đi một chiều theo ống từ ruột tới hậu môn

6.3.2. Hầu phát triển giúp hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều

6.4. Sinh sản

6.4.1. Cơ quan sinh dục

6.4.1.1. Giun đũa phân tính

6.4.1.2. Tuyến sinh dục đực và cái đều ở dạng ống

6.4.2. Vòng đời giun đũa

6.4.2.1. 1. Trứng giun

6.4.2.2. 2. Trứng giun đi vào cơ thể và biến thành giun trưởng thành

6.4.2.3. 3. Giun đũa kí sinh ở ruột non của người

7. Giun đất

7.1. Hình dạng ngoài

7.1.1. Cơ thể dài, gồm nhiều đốt

7.1.2. Phần đầu có miệng

7.1.3. Thành cơ thể và đai sinh dục hiếm 3 đốt

7.1.4. Phần dduoi có hậu môn

7.2. Cấu tạo ngoài

7.2.1. Vòng tơ ở xung quanh đốt

7.2.2. Lỗ sinh dục cái

7.2.3. Lỗ sinh dục đực

7.3. Cấu tạo trong

7.3.1. Hệ tiêu hóa

7.3.1.1. Lỗ miệng

7.3.1.2. Hầu

7.3.1.3. Thực quản

7.3.1.4. Diều

7.3.1.5. Dạ dày cơ

7.3.1.6. Ruột tịt

7.3.1.7. Ruột

7.3.2. Hệ tuần hoàn và thần kinh

7.3.2.1. Mạch lưng

7.3.2.2. Mạch bụng

7.3.2.3. Mạch vòng vùng hầu

7.3.2.4. Hạch não

7.3.2.5. Vòng hầu

7.3.2.6. Chuỗi thần kinh bụng

7.4. Dinh dưỡng

7.4.1. Giun đất ăn thực vật và mùn đất

7.4.2. Thức ăn từ miệng=>Diều=>Dạ dày cơ=>Ruột tịt=>Ruột

7.4.3. Sự trao đổi khí (hô hấp) được thực hiện qua da

7.5. Sinh sản

7.5.1. Giun đất lưỡng tính

7.5.2. Trứng được thụ tinh phát triển trong kén để thành giun non