Quản lý level 5

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Quản lý level 5 by Mind Map: Quản lý level 5

1. Nội dung

1.1. Hiểu đúng về quản lý

1.2. Quản lý và lãnh đạo

1.3. Chức năng, vai trò

1.4. ?

1.5. ?

2. 4 Chức năng

2.1. Hoạch định

2.1.1. Nhà quản lý chuyên nghiệp không cần cấp trên giao gì

2.1.2. Hảy hỏi nhân viên trước: em có giải pháp gì không?

2.1.2.1. Đừng đưa sẵn giải pháp cho nhân viên

2.2. Tổ chức

2.3. Lãnh đạo

2.3.1. Động viên, tạo động lực

2.3.2. Quản lý phải hiểu kỹ năng lãnh đạo

2.4. Kiểm soát

2.4.1. Quá trình đảm bảo cho sự việc diễn ra theo đúng dự kiến

2.4.2. Làm cho quá trình diễn ra nằm trong giới hạn cho phép

2.4.3. Ngăn ngừa sai sót

2.4.4. Kiểm soát quá trình chứ không kiểm soát con người

2.4.5. Thông thường con người không muốn bị kiểm soát

3. 3 Vai trò

3.1. Quan hệ con người

3.1.1. Lãnh đạo

3.1.2. Chỉ huy

3.1.3. Đứng mũi chịu sào

3.2. Thông tin

3.2.1. Truyền đạt

3.2.2. Phổ biến

3.2.3. Chỉ thị

3.2.4. Thông báo

3.3. Quyết định

3.3.1. Ra quyết định

3.3.2. Lựa chọn giải pháp

4. 3 Kỹ năng

4.1. Kỹ thuật

4.1.1. Lập kế hoạch

4.1.2. Quản lý dự án

4.1.3. Quản lý budget

4.1.4. Kiểm tra

4.1.4.1. Phát hiện sai sót

4.1.5. Kỹ năng tổ chức

4.1.5.1. Thiết kế cơ cấu tổ chức

4.1.5.2. Mô tả chức năng nhiệm vụ

4.1.5.3. Mô tả công việc các chức danh

4.1.5.4. Xây dựng các chính sách

4.1.5.5. Xây dựng các quy định

4.1.6. Kỹ năng lãnh đạo

4.1.6.1. Chỉ ra việc đúng để làm

4.1.6.2. Giải thích ý nghĩa, lợi ích

4.1.6.3. Gây ảnh hưởng, tác động, tạo điều kiện

4.1.6.4. Gương mẫu

4.1.6.5. Động viên, tạo động lực

4.1.6.6. Trình bày, diễn đạt, thuyết phục

4.1.6.7. Tạo uy tín, phong cách

4.1.6.8. Lãnh đạo theo hành vi

4.1.6.9. Lãnh đạo theo tình huống

4.1.7. Tổ chức, điều hành cuộc họp

4.1.8. Quản lý

4.1.8.1. MBO: Theo mục tiêu

4.1.8.2. MBP: Theo quá trình

4.2. Nhân sự

4.2.1. Lắng nghe

4.2.2. Giao việc

4.2.3. Giao tiếp

4.2.4. Phát triển con người

4.2.5. Xây dựng đội nhóm

4.2.6. Needs

4.2.6.1. 1 người bạn

4.2.6.1.1. Để chia sẻ động viên khi gặp thất bại và suy sụp

4.2.6.2. 1 người anh

4.2.6.2.1. Để dìu dắt bao bọc khi gặp khó khăn

4.2.6.3. 1 người thầy

4.2.6.4. 1 người chỉ huy

4.2.6.4.1. Quyết đoán trong tình huống khốc liệt

4.2.6.5. 1 người dẫn đường

4.2.6.5.1. Khi lạc lối

4.3. Tư duy

4.3.1. Chọn kết quả hơn quyền lực

4.3.2. Chọn lòng tin hơn sự yêu mến

4.3.2.1. Tất cả đều yêu mến là thất bại

4.3.3. Chọn quyết định "sạch & kịp thời" hơn là "không có sai sót"

4.3.4. Chọn xung đột hơn là "vui vẻ cả làng"

4.3.4.1. Khuyến khích mâu thuẫn để phát triển

4.3.4.2. Cam kết hơn đoàn kết

4.3.5. Chấp nhận rủi ro nhưng là những rủi ro có phân tích

4.3.6. Lắng nghe nhưng quyết đoán

4.3.7. Lập trường nhưng không bảo thủ

4.3.8. Firm but fair: nghiêm khắc nhưng công bằng

5. Kiến thức chung

5.1. Lãnh đạo

5.1.1. Là quá trình gây ảnh hưởng, tạo động lực và tạo điều kiện cho người khác đi theo định hướng của mình để góp phần vào sự hiệu quả và thành công của tổ chức

5.1.2. Tầm nhìn rộng và bao quá

5.1.3. Hỏi: Tại sao, cái gì

5.1.4. Tập trung vào con người

5.1.5. Động viên, truyền cảm hứng, phát triển cái mới, dựa vào lòng tin

5.1.6. Nhìn về chân trời, khởi xướng, quyền lực nhờ ảnh hưởng

5.1.7. Do right things

5.1.8. Làm cho người khác cảm thấy quan trọng

5.2. Quản trị

5.2.1. Quản trị tổ chức

5.2.2. Governent

5.2.3. Work must be managed, people must be led, organizations must be governed

5.3. Quản lý

5.3.1. Quá trình cùng và thông qua người khác thực hiện công việc

5.3.2. Quản lý công việc thông qua con người

5.3.3. Bản chất là không quản lý ai cả

5.3.3.1. Nói quản lý con người là làm tổn thương nhân viên

5.3.4. Hỏi: thế nào, khi nào

5.3.5. 9 đối tượng liên quan

5.3.5.1. Cấp dưới

5.3.5.2. Cấp trên

5.3.5.2.1. Quản lý rất mong có nhân viên quản lý được mình

5.3.5.2.2. Cầu cho nhân viên quản lý mình

5.3.5.3. Đồng nghiệp

5.3.6. Tầm nhìn hẹp, sâu, chi tiết

5.3.7. Tập trung vào hệ thống, duy trì, kiểm soát cái hiện có dựa vào quy trình

5.3.8. Nhìn vào kết quả trước mắt, làm theo, quyền lực nhờ chức vụ

5.3.9. Do things right

6. 5 Lvl

6.1. Lvl 1: giao việc theo việc cấp trên giao

6.1.1. Không biết việc gì đang xảy ra

6.2. Lvl 2: phân công theo mục tiêu, kế hoạch của cấp trên

6.2.1. Biết, nhưng không biết kiểm soát, điều chỉnh

6.3. Lvl 3: thiết lập mục tiêu, xây dựng kế hoạch, tổ chức phân công, kiểm soát quá trình, sử dụng công cụ cơ bản

6.3.1. Biết, và biết cách kiểm soát, điều chỉnh

6.4. Lvl 4: quản lý MBO + MBP + MBV, thiết kế - xây dựng hệ thống, phương pháp, công cụ, đào tạo và phát triển

6.4.1. Biết làm cho xảy ra hoặc không xảy ra

6.5. Lvl 5: sứ mệnh, tầm nhìn, core values, chiến lược, mô hình, cơ cấu, phát triển tổ chức, văn hóa doanh nghiệp

6.5.1. Biết làm cho xảy ra hoặc không xảy ra, bất chấp sự vắng mặt của mình

7. 9 yêu cầu

7.1. Phải là lãnh đạo cấp độ 5

7.1.1. Lãnh đạo cấp độ 5 không nhất thiết phải là quản lý cấp độ 5

7.2. Triết lý kinh doanh, sứ mệnh, tầm nhìn, ...

7.3. Chiến lược công ty, chiến lược kinh doanh...

7.4. Thiết lập hệ thống, vận hành, điều chỉnh

7.5. Tái cấu trúc toàn diện, từng phần

7.6. Tư duy chiến lược, tư duy hệ thống, tư duy toàn cục, tư duy phản biện, tư duy phân tích, tổng hợp

7.7. Quản lý sự thay đổi

7.8. MBO + MBP + MBV

7.9. Ủy quyề, phân quyền, công cụ