Create your own awesome maps

Even on the go

with our free apps for iPhone, iPad and Android

Get Started

Already have an account?
Log In

Tin học 11 by Mind Map: Tin học 11
0.0 stars - 0 reviews range from 0 to 5

Tin học 11

Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

Khái niệm

Sử dụng 1 cấu trúc dữ liệu,các câu lệnh của 1 NNLT~> mô tả dữ liệu, diễn đạt thuật toán

Chương trình dịch

Thông dịch

Biên dịch

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình

Thành phần cơ bản

Bảng chữ cái, Các chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh, Các chữ số từ 0~>9, Một số kí tự đặc biệt

Cú pháp

Ngữ nghĩa

Một số khái niệm

Tên, Turbo Pascal: 1 dãy liên tiếp không quá 127 kí tự, Free Pascal: có thể tối đa 255 kí tự, có 3 loại, Tên dành riêng, Tên chuẩn, Tên do người lập trình đặt

Hằng và biến, Hằng: đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện CT, Hằng số học, Hằng xâu, Hằng logic, Biến: đại lượng được đặt tên, giá trị có thể thay đổi

Cấu trúc chương trình

Phần khai báo

Khai báo tên CT, Trong ngôn ngữ Pascal : Uses <tên thư viện>;, Trong ngôn ngữ C++ : #include<Tên tệp thư viện>

Khai báo thư viện, Trong ngôn ngữ Pascal : Uses <tên thư viện>;, - Trong ngôn ngữ C++ : #include<Tên tệp thư viện>

Khai báo hằng

Khai báo biến

Phần thân

Thường là nơi chứa toàn bộ các câu lệnh của chương trình (chương trình con).

Thường có cặp dấu hiệu bắt đầu và kết thúc chương trình, Trong ngôn ngữ Pascal Begin [<Các câu lệnh>] End.

Một số kiểu dữ liệu chuẩn

Kiểu nguyên

Để khai báo các đại lượng nhận giá trị là các số nguyên.

Kiểu thực

Để khai báo các đại lượng nhận giá trị là các số thực.

Kiểu kí tự

Tập giá trị các kí tự trong bộ mã ASCII.

Được dùng khi thông tin là các kí tự, xâu (string).

Kiểu logic

Được dùng khi kiểm tra một điều kiện hoặc tìm giá trị của một biểu thức lôgic.

Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

Nhập dữ liệu từ bàn phím

READ/READLN(<biến 1>, …,<biến n>);

Đưa dữ liệu ra màn hình

Write/Writeln(<Giá trị 1>, <Giá trị 2>,…,<Giá trị n>);

Cấu trúc rẽ nhánh

Khái niệm

Một số mệnh đề có dạng + Nếu …..thì….. + Nếu …..thì….. ngược lại thì ~> cấu trúc rẽ nhánh .

Câu lệnh ghép

Begin <các câu lệnh> End ;

Chú ý : - Sau End phải là dấu; và trước Else không chứa dấu ; - Từ nay nói đến câu lệnh thì đó có thể là câu lệnh đơn hoặc là câu lệnh ghép.

Câu lệnh If – Then

- Dạng thiếu : If <điều kiện> Then <câu lệnh>;

Dạng đầy đủ : If <điều kiện> Then < câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>

Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

Phép toán

Với số nguyên : +, -, * (nhân), div (chia lấy nguyên), mod (chia lấy dư)

Với số thực : +, -, *, / (chia)

Các phép toán quan hệ <, <= , >, >=, =, <>: Cho kết qủa là một giá trị logic (True hoặc False)

Các phép toán Logic : NOT (phủ định), OR (hoặc), AND (và): thường dùng để kết hợp nhiều biểu thức quan hệ với nhau.

Biểu thức số học

Hàm số học chuẩn

Biểu thức quan hệ

<biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>, Biểu thức 1 và biểu thức 2 phải cùng kiểu., Kết quả của biểu thức quan hệ là TRUE hoặc FALSE

Biểu thức logic

Câu lệnh gán

Cấu trúc: <tên biến> := <biểu thức>;

Khai báo biến

Var <danh sách biến> : <kiểu số liệu>

Var : là từ khóa dùng để khai báo biến

Danh sách biến : tên các biến cách nhau bởi dấu phẩy

Kiểu dữ liệu : là một kiểu dữ liệu nào đó của ngôn ngữ Pascal

Khai báo biến cần quan tâm đến phạm vi giá trị của nó

Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh CT

-Xuống dòng: Enter

-Ghi file vào đĩa: F2

-Mở file đã có: F3

-Biên dịch chương trình: Alt + F9

-Soát lỗi chương trình: F9

-Chạy chương trình: Ctrl + F9

-Đóng cửa sổ chương trình: Alt + F3

-Chuyển qua lại giữa các cửa sổ: F6

-Xem lại màn hình kết qủa: Alt + F5

-Thoát khỏi Turbo Pascal: Alt + X