❕❕ANKEN❕❕

Kom i gang. Det er Gratis
eller tilmeld med din email adresse
❕❕ANKEN❕❕ af Mind Map: ❕❕ANKEN❕❕

1. Tính Chất Vật Lý

1.1. 🌏Trạng thái ở điều kiện tự nhiên:

1.1.1. C2H4=>C4H8 : khí

1.1.2. C5H10 trở đi : lỏng hoặc rắn

1.2. 👀 Nhìn chung t•nc, t•s,klg riêng tăng dần theo chiều tăng của ngtử khối

2. Tính Chất Hoá Học

2.1. ➕Cộng

2.1.1. hirdo

2.1.1.1. ✔️TQ Ni;t• CnH2n+ H2———> CnH2n+2 anken ankan

2.1.1.2. ↪️ Ni;t• CH2=CH-CH3 +H2 ——> CH3-CH2-CH3 propen propan

2.1.2. halogen

2.1.2.1. ✔️TQ: CnH2n+ X2——> CnH2nX2

2.1.2.2. ↪️ CH2=CH2+ Br2(dd)——> CH2-CH2 | | Br Br

2.1.2.3. ❗️phản ứng cộng Br dùng để nhận biết anken

2.1.3. HX ( X=OH;Cl;Br;...)

2.1.3.1. ⏸đối xứng: không tuân theo maccopnhicop

2.1.3.2. ⏯bất đối xứng: tuân theo maccopnhicop

2.1.3.2.1. sinh ra 2 sp chính-phụ

2.1.3.2.2. MACCOPNHICOP _ Nước chảy chỗ trũng H(+) cộng vào C thấp hơn (nhiều H) X(-) cộng vào C cao hơn ( ít H)

2.2. 🔘Oxi hoá

2.2.1. ✅hoàn toàn:

2.2.1.1. ✔️TQ t• CnH2n+3n/2O2 ——> nCO2+ nH2O

2.2.1.2. ↪️ t• C2H4+3O2 ——> 2CO2+ 2H2O

2.2.1.3. ❗️đốt anken —> nCO2=nH2O (và ngược lại)

2.2.2. ❎không hoàn toàn

2.2.2.1. ✔️TQ 3CnH2n+4H2O+2KMnO4 —> 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2!+ 2KOH

2.2.2.2. ↪️ 3CH2=CH2 +4H2O+2KMnO4 —>3CH2-CH2 + 2MnO2!+2KOH | | OH OH

2.2.2.3. ❗️ KMnO4 dùng để nhận biết anken và phân biệt anken với ankan

2.3. ♻️Trùng Hợp (polime hoá)

2.3.1. 🔍 là quá trình liên kết liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự thành những phân tử rất lớn (polime)

2.3.2. | | t•;p;xt | | ✔️TQ nC=nC ————> -(C-C)-n | | | |

2.3.2.1. n: hệ số trùng hợp (tb) chất tham gia: monome sản phẩm: polime phần trong ngoặc: mắt xích polime

3. Đồng Đẳng_Đồng Phân_Danh Pháp

3.1. Dãy đồng đẳng

3.1.1. 🔍 là hidrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi (C=C)

3.1.2. ✔️ CnH2n (n>=2)

3.1.3. ❗️anken= olefin

3.2. Đồng phân

3.2.1. 🌐hình học: sự phân bố khác nhau về không gian của các nhóm nguyên tử

3.2.1.1. R1 R3 C=C điều kiện: R1#R2; R3#R4 R2 R4

3.2.1.2. mạch chính cùng phía = “cis” mạch chính khác phía = “trans”

3.2.2. 🔗cấu tạo: anken có >=4C có 2 đp cấu tạo

3.2.2.1. mạch cacbon

3.2.2.2. vị trí lk đôi

3.3. Danh pháp

3.3.1. -“an” 🖋thông thường: ankan ———> anken +”en”

3.3.2. ✒️thay thế:

3.3.2.1. không nhánh

3.3.2.1.1. 1. đánh số s/c C chứa nối đôi ở vị trí thấp nhất. 2. tên = số C + vị trí nối đôi + “en”

3.3.2.1.2. ↪️ CH2=CH-CH3: pro-1-en (propen)

3.3.2.2. nhánh

3.3.2.2.1. 1. chọn mạch C dài nhất chứa nối đôi là mạch chính. 2. đánh stt phía gần lk đôi hơn 3. tên = vị trí nhánh+ tên nhánh+ tên ankan mạch chính bỏ “an”+ vị trí C đầu tiên chứa nối đôi + “en”

3.3.2.2.2. ↪️ CH3-CH-CH=CH-CH-CH3 | | CH3 C2H5 5-etyl-2metylhex-3-en

4. Điều Chế_Ứng dung

4.1. 👩🏻‍🔬Điều chế

4.1.1. phòng thí nghiệm

4.1.1.1. anken được điều chế từ ancol etylic

4.1.1.2. pt H2SO4 đặc;170• C2H5OH ————————> CH2=CH2+H2O

4.1.2. công nghiệp:

4.1.2.1. anken được điều chế từ ankan = tách hirdo

4.1.2.2. pt t•;xt CnH2n+2 ———> CnH2n+ H2

4.2. 🏭Ứng dụng

4.2.1. chất dẻo PE; PVC; keo dán

4.2.2. nguyên liệu công nghiệp hoá học

4.2.3. dung môi; axit hữu cơ