TIME AT HUTECH UNIVERSITY

Kom i gang. Det er Gratis
eller tilmeld med din email adresse
TIME AT HUTECH UNIVERSITY af Mind Map: TIME AT HUTECH UNIVERSITY

1. KINH TẾ VẬN TẢI HÀNG KHÔNG

1.1. 5 MÔN ÍT NHẤT ĐẠT 7.0 ĐẾN 7.5

1.1.1. TẬP TRUNG NẮM VỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH , TẬN DỤNG TỐI ĐA 16 TIẾNG ĐỂ THỰC HÀNH CŨNG NHƯ NẮM VỮNG LÝ THUYẾT

2. NĂM BA

2.1. HỌC KÌ 1A

2.1.1. QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

2.1.2. QUẢN TRỊ LOGISTIC

2.1.3. QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

2.1.4. QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG

2.1.5. QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

2.2. QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

2.2.1. 6 MÔN ÍT NHẤT 6,5 ĐẾN 7 ĐIỂM

2.2.1.1. THỜI GIAN NÀY CẦN TẬP TRUNG HỌC TẬP , RẤT DỄ BỊ STRESS NÊN KẾT HỢP VỚI TẬP THỂ THAO

2.2.1.2. DÀNH ÍT NHẤT 2 TIẾNG CHO MỖI MÔN HỌC

2.3. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC

2.3.1. Đạt ít nhất 7 điểm

2.3.1.1. Thường xuyên đến lớp nghe giảng, phát biểu , dành 1-2 tiếng ở nhà ôn và xem bài

2.4. HỌC KÌ 2B

2.4.1. THANH TOÁN QUỐC TẾ

2.4.1.1. 3 MÔN ÍT NHẤT 6,5 ĐẾN 7 ĐIỂM

2.4.1.1.1. DÀNH 2 TIẾNG HƠN Ở NHÀ ĐỂ XEM BÀI LÀM BÀI CHO MỖI MÔN

2.4.2. THƯ TÍN GIAO DỊCH

2.4.3. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VĂN HÓA DOANH NGHIỆP

3. NĂM BỐN

3.1. QUẢN TRỊ HÀNG KHÔNG

3.1.1. ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ HÀNG KHÔNG

3.1.2. TỔNG QUANG VỀ HÀNG KHÔNG

3.1.2.1. QUẢN TRỊ CẢNG HÀNG KHÔNG , SÂN BAY

3.1.3. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

3.2. HOÀN THIỆN LẠI NHỮNG RỦI RO TRONG 4 NĂM

3.2.1. HỌC LẠI NHỮNG MÔN BỊ RỚT

4. NĂM NHẤT

4.1. HỌC KÌ 1

4.1.1. ĐIỂM TRUNG BÌNH HỌC KÌ HỆ 4: 2.25

4.1.2. ĐIỂM TRUNG BÌNH TÍCH LŨY HỆ 4: 3.00

4.1.3. SỐ TÍN CHỈ ĐẠT: 9

4.1.4. SỐ TÍNH CHỈ TÍCH LŨY: 9

4.2. HỌC KÌ 2A

4.2.1. TÂM LÝ HỌC

4.2.1.1. Đạt điểm tổng kết (hệ 4): 3.5

4.2.2. KINH TẾ QUỐC TẾ

4.2.2.1. Đạt điểm tổng kết (hệ 4):3.00

4.2.3. KỸ NĂNG TƯ DUY SÁNG TẠO VÀ QUẢN LÍ THỜI GIAN

4.2.3.1. Đạt điểm tổng kết (hệ 4):3.5

4.3. QUỐC PHÒNG AN NINH 4

4.4. HỌC KÌ 2B

4.4.1. QUỐC PHÒNG AN NINH 2

4.4.1.1. Đạt ít nhất 7 điểm

4.4.1.1.1. CHĂM NGHE GIẢNG BÀI VÀ THƯỜNG XUYÊN ÔN LUYỆN (1-2 TIẾNG NGÀY)

4.4.2. QUỐC PHÒNG AN NINH 3

4.4.3. TIẾNG ANH 2

4.4.3.1. Đạt ít nhất 8 điểm

4.4.3.1.1. trao dồi vốn từ vựng, tự luyện tập ở nhà,làm bài tập đầy đủ (1-2 tiếng ngày)

4.4.4. MARKETING CĂN BẢN

4.4.4.1. Đạt ít nhất 7 điểm

4.4.4.1.1. Làm bài tập thường xuyên, hỏi ý các anh chị khóa trước cách học hiệu quả

4.4.5. LUẬT KINH DOANH

4.4.5.1. Đạt ít nhất 7 điểm

4.4.5.1.1. Đến lớp thường xuyên , tích cực phát biểu tìm hiểu bài , trao đổi thắc mắc với giáo viên

4.4.6. HOẠT ĐỘNG KHÁC

4.4.6.1. Tham gia hiến máu tình nguyện do trường tổ chức

4.4.6.2. tham gia câu lạc bộ ở trường :AIKIDO CLUB

4.4.6.3. Học khóa học tin học văn phòng cơ bản

5. NĂM HAI

5.1. HỌC KÌ 1A

5.1.1. ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ GIẢI TÍCH

5.1.1.1. đạt ít nhất 6 điểm

5.1.1.1.1. Làm bài tập thường xuyên , chú ý nghe giảng ,tích cực tư duy

5.1.1.2. hiểu được bài, và áp dụng

5.1.2. MÔI TRƯỜNG

5.1.3. THỂ HÌNH THẨM MỸ 1

5.1.3.1. ĐẠT ÍT NHẤT 8 ĐIỂM

5.1.3.1.1. Luyện tập đúng động tác, tham gia lớp học đầy đủ , không vắng mặt

5.1.4. TIẾNG ANH 3

5.1.4.1. Đạt it nhất 8 điểm

5.1.4.1.1. ôn luyện từ vựng, nghe , nói , đọc viết, làm bài đầy đủ , tương tác với giáo viên bằng tiếng anh

5.1.4.2. nghe hiểu và nói tiếng anh được trước đám đông .

5.1.5. KINH TẾ LƯỢNG

5.1.5.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.1.5.1.1. chăm nghe giảng, ghi chép và ôn luyện

5.1.5.2. Đạt ít nhất 6 điểm

5.1.5.2.1. làm bài tập thường xuyên ,tích cực tham khảo cách tính toán nhanh với thầy cô

5.1.5.3. hiểu được bài,.

5.1.6. Triết học Mác-Lê Nin

5.1.6.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.1.6.1.1. Chăm nghe giảng bài , và dành 1-2 tiếng xem bài

5.2. HỌC KÌ 1B

5.2.1. TIẾNG ANH 4

5.2.1.1. Đạt ít nhất 8 điểm

5.2.1.1.1. luyện kỹ năng , nghe , nói , đoc , viết ở nhà , trên lớp sử dụng tiếng anh trao đổi với giáo viên

5.2.2. LUẬT VÀ KHỞI NGHIỆP

5.2.3. THỂ HÌNH THẨM MỸ 2

5.2.3.1. Đạt ít nhất 8 điểm

5.2.4. KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC- LÊ NIN

5.2.4.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.2.4.1.1. Chăm nghe giảng bài , và dành 1-2 tiếng xem bài

5.3. HỌC KÌ 2A

5.3.1. KINH TẾ VI MÔ

5.3.1.1. Đạt ít nhất 6 điểm

5.3.1.1.1. Làm bài tập thường xuyên , dành 2-3 tiếng làm bài tập vào cuối tuần những ngày khác 1-2 tiếng

5.3.2. KINH TẾ VĨ MÔ

5.3.2.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.3.2.1.1. Chăm nghe giảng bài , và dành 1-2 tiếng xem bài

5.3.2.1.2. Làm bài tập thường xuyên , dành 2-3 tiếng làm bài tập vào cuối tuần những ngày khác 1-2 tiếng

5.3.3. TIẾNG ANH 5

5.3.4. LỊCH SỬ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

5.3.4.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.3.4.1.1. Đến lớp thường xuyên , chú ý nghe giảng và tự học ở nhà

5.3.5. MÔ PHỎNG ĐƠN TỪ THƯƠNG MẠI

5.3.5.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.3.6. THỂ HÌNH THẨM MỸ 3

5.3.6.1. Đạt ít nhất 8 điểm

5.3.7. NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG

5.3.7.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.3.8. KHÁC

5.3.8.1. Tham gia CLB TIẾNG ANH

5.4. HỌC KÌ 2B

5.4.1. TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

5.4.1.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.4.1.1.1. Chăm nghe giảng bài , và dành 1-2 tiếng xem bài

5.4.1.2. Đạt ít nhất 8 điểm

5.4.2. TIẾNG ANH 6

5.4.2.1. Đạt ít nhất 9 điểm

5.4.2.1.1. ôn luyện từ vựng, nghe , nói , đọc viết, làm bài đầy đủ , tương tác với giáo viên bằng tiếng anh

5.4.3. NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

5.4.3.1. Đạt ít nhất 6.5-7 điểm

5.4.4. QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ

5.4.4.1. Đạt ít nhất 6.5 -7 điểm

5.4.4.1.1. Làm bài tập thường xuyên , dành 2-3 tiếng làm bài tập vào cuối tuần những ngày khác 1-2 tiếng

5.4.5. NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ

5.4.5.1. Đạt ít nhất 6.5-7 điểm

5.4.6. KHÁC

5.4.6.1. Tham gia hiến máu tình nguyện do trường tổ chức

5.4.6.1.1. Giúp ích cho cộng đồng và cải thiện sức khỏe bản thân

5.5. HỌC HÈ

5.5.1. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

5.5.1.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.5.2. QUẢN TRỊ BÁN HÀNG

5.5.2.1. Đạt ít nhất 7 điểm

5.5.3. THAM GIA ĐỘI TÌNH NGUYỆN VIÊN

5.5.4. THAM GIA MỘT LỚP BƠI NÂNG CAO