1. CB300R
1.1. Thiết kế
1.1.1. Phuộc trước Upside Down đường kính lớn 41mm cùng phuộc sau monoshock 5 cấp điều chỉnh
1.1.1.1. Tăng khả năng chịu lực và giảm lực tác động trong suốt hành trình
1.1.2. Lốp xê kích thước lớn 110/70 - 17, sau 150/60 - 17
1.1.2.1. Giúp xe vận hành cân bằng vững chắc
1.2. Động cơ
1.2.1. Động cơ xi lanh đơn DOHC dung tích 286cc PGM-FI, 4 van làm mát bằng dung dịch cùng hộp số 6 cấp
1.2.1.1. Mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ai và tiết kiệm nhiên liệu.
1.2.1.2. Công xuất tốt đa đạt 22,8kw@8500 vòng/phút và mô men xoắn 27,5Nm @ 6500 vòng/phút
1.3. Tiện ích
1.3.1. Phanh trước sử dụng đĩa đơn đường kính 296mm với ngàm phanh 4 piston cùng cấu trúc giá đỡ dạng radial
1.3.2. phanh sau đĩa đơn đường kính 220mm với ngàm phanh 1 piston
1.3.3. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS được trang bị trên cả hai kênh
2. VISION
2.1. Thiết Kế
2.1.1. Thiết kế nhẹ nhàng dễ di chuyển
2.1.1.1. Thiết kế xe nhỏ gọn và nhẹ nhàng với độ cao yên 750mm cùng với trọng lượng xe 97kg cho bản tiêu chuẩn, giúp xe dễ dàng di chuyển xửa lý các tình huống
2.1.2. Logo VISION trên yên xe cho bản cao cấp và đặc biệt
2.1.2.1. Tạo nên điểm nhấn khác biệt tăng thêm tính cao cấp cho mẫu xe
2.1.3. Bổ xung màu xanh lam và xanh lục cho bản cao cấp và màu trắng anh kim cho bản đặc biệt
2.1.3.1. Trên bản cao cấp trong khi màu xanh lam mang lại cảm giác dịu nhẹ thích hợp cho phái nữ thì xanh lục mang đến năng lượng tích cực, lại phù hợp với pahis mạnh. Trên phiên bản đặc biệt các nhà thiết kế phối lại màu trắng thực sự thười trang và cao cấp
2.1.4. Thiết kế phía trước hiện đại
2.1.4.1. Mặt trước được cấu tạo bởi những đường khối ba chiều ấn tượng và sắc nét
2.1.4.2. Cụm đèn và si nhan sử dụng thấu kính trong suốt
2.1.5. Thiết kế phía sau ấn tượng
2.1.5.1. Thân sau của xe được thiết kế thanh thoát và gọn gàng
2.1.5.2. Cụm đèn sau và đèn xi nhan được bố trí liền khối
2.1.6. Thiết kế mặt đồng hồ cao cấp được thiết kế lại
2.1.6.1. Thiết kế lập thể 3D với cách phối màu độc đáo được thay đổi thiết kế mới
2.2. Động Cơ
2.2.1. Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI Bộ điểu khiên trung tâm sẽ tính toán lượng khí và nhiên liệu cần thiết cho động cơ theo từng địa hình di chuyển
2.2.1.1. Nâng cao khả năng vận hành của động cơ
2.2.1.2. Nhiên liệu được sử dụng hiệu quả
2.2.1.3. Góp phần giảm lượng khí thải ra môi trường đáp ứng tiêu chuẩn Euro 3
2.2.2. Bộ đề tích hợp ACG: Bộ đề thông minh vừa có chức năng khởi động vừa có chức năng như máy phát điện
2.2.2.1. Cho phép khởi động và tái khởi động động cơ dễ dàng hạn chế tiếng ồn
2.2.2.2. Giảm lực ma sát trong quá trình phát điện giúp nâng cao hiệu suất sử dụng nhiên liệu
2.2.3. Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop
2.2.3.1. Khi dừng xe quá 3s - nhiệt độ động cơ trên 60 độ c thì động cơ sẽ tựu động tắt
2.2.4. Công nghệ giảm thiểu ma sát động cơ
2.2.4.1. Xy lanh được thiết kế lẹch tâm đồng thời trọng lượng của pit tông được giảm thiểu tối đa
2.2.4.2. Mặt ngoài lót xylanh có nhiều gai nhỏ làm tăng hiệu xuất lmf mát và giảm tiêu hao đâu
2.2.4.3. sử dụng vòng bi kiem cho trục cò mổ để giảm thiểu ma sát.
2.2.4.4. Gắn quạt làm mát kích thước nhỏ hơn phía sau két tản nhiệt
2.2.5. Quá trình đốt cháy hoàn hảo
2.2.5.1. Xác định thời điểm đánh lửa thích hợp
2.2.5.2. Thiết kế buồng đốt phù hợp với tốc độ cháy của nhiên liệu
2.2.5.3. Hình dạng họng hút điều chỉnh mới không gây ra bất kỳ trở lực nào cho dòng khí nạp khi đưa vào buồng đốt.
2.3. Tiện ích
2.3.1. Công nghệ chống trộm mới được trang bị trên xe máy, Ứng dụng công nghệ truyền dẫn không dây
2.3.2. Tính năng ON/OFF
2.3.2.1. Xe chỉ được khởi động khi sử dụng kích hoạt FOB bằng tính năng nguồn.
2.3.2.2. Hệ thống kháo có thể kích hoạt để mở từ xa thông qua kết nối không dây giữa thiết bị và xe không quá 2m
2.3.3. Tính năng xác định vị trí xe
2.3.3.1. khi nhấn nút answer back trên thiết sbij điều khiển đèn báo hiệu trên xe sẽ chớp và còi báo sẽ phát âm thanh để báo hiệu vị trí cho người sử dụng
2.3.4. Ổ khóa điện sử dụng núm kháo điện không có lỗ khóa và chìa khóa thông thường
2.3.4.1. Ổ khóa mới có kiểu dáng độc đáo mới lạ do thiết kế không có lỗ khóa và không dùng chìa - núm điện ấn tượng và cao cấp
2.3.5. Thiết bị điều khiển tích hợp hai nút bấm chức năng nguồn và xác định vị trí xe
2.3.5.1. Được trang bị 2 bộ FOB
2.3.5.2. Thiết kế nhỏ gọn, vừa vặn trong lòng bàn tay
2.3.5.3. Thiệt bị có hai tính năng nguồn và vị trí
2.3.6. Ổ khóa đa năng 4 trong 1 áp dụng cho bản tiêu chuẩn
2.3.6.1. Ổ khóa điện - từ cổ yên
2.3.6.2. Công tắc mở yên được tích hợp vào bên cạnh ổ khóa chính
2.3.7. Hộc đựng đồ dưới yên cỡ lớn
2.3.7.1. Có thể chứa được 1 mũ bảo hiểm cả đầu hoặc 2 mũ nửa đầu và nhiều vật dụng cá nhân khác.
2.3.8. Hộc để đồ phía tước và móc treo tiện dụng
2.3.8.1. Hộc có thể chứa dc chai nước 500ml
2.3.8.2. có bố trí móc treo đồ
2.3.9. Vành xe 14 inh và lốp không xăm
2.3.9.1. Khoảng sáng gầm xe lớn
2.3.9.2. Vành xe có đường kính lớn sử dụng lốp không xăm.
2.3.10. Chắn bùn phụ sau
2.3.11. Sàn để chân rộng và bằng phẳng.
2.3.12. Hệ thống phanh thắng kết hợp
2.3.13. Công tắc chống bên an toàn
3. RSX
3.1. Thiết Kế
3.1.1. Thiết kế phía trước
3.1.1.1. Mặt nạ chữ V tinh tế - kết hợp với cụm đèn định vị và đèn báo rẽ
3.1.2. Thiết kế phía sau và tem xe
3.1.2.1. Là sự kết hợp giữa vavs mặt cong tạo nên các đường nổi độc đáo với ốp dưới bằng nhựa tối màu chìm vào phần trung tâm của thân xe
3.1.2.2. tem xe sáng tạo từ mạng màu ấn tượng
3.1.3. Ống xả mới được thiết kế góc cạnh và mạ sáng bóng
3.1.4. Cụm đèn sau thiết kế mới nhỏ gọn vút cao
3.1.5. Tay nắm sau thiết kế mới - được bọc lớp cao su mềm
3.1.6. Yếm xe thiết kế mới thon gọn cùng các đường nét tinh tế mạnh mẽ hài hòa cùng tổng thể dáng xe, kết hợp với đường gân hút gió.
3.1.7. Mặt đồng hồ thiết kế hiện đại - hienenj thị được bố trí khoa học để việc theo dõi trở nên dễ dàng
3.2. Động cơ và công nghệ
3.2.1. Động cơ 110cc chế hỏa khí 4kyf xy lanh đơn làm mát bằng không khí
3.2.2. Động cơ 110cc phun xang điện tử được tính toán và điều fkhieenr bằng điện tử do đó quá trính hào trộn nhiên liệu với không khái và quá trình đốt cháy được tối ưu hóa.
3.2.2.1. Tiết kiệm 15% so với dòng xe cùng loại
3.2.2.2. Công xuất động cơ mạnh mẽ hơn 8%
3.2.2.3. Dễ khời động hơn khi xe để lâu
3.2.2.4. Tốc độ cầm chừng ổn định ở mọi địa hình
3.2.2.5. Giảm khí thải bảo vệ môi trường và sức khỏe
3.3. Tiện ích và an toàn
3.3.1. Hệ thống phanh
3.3.1.1. Kích thước đường kính 220mm trước và sau phanh cơ đường kính 110mm
3.3.1.1.1. Có lực phanh mạnh mẽ
3.3.1.1.2. Hệ thống phanh cùng với vành đúc bằng hợp kim nhôm nhẹ tạo thêm ấn tượng thể thao cho xe.
3.3.2. Hộp đựng đồ Ubox
3.3.2.1. Vẫn giữ nguyên dung tích đựng được 1 mũ bảo hiểm nửa đầu và nhiều vật dụng khác.
3.3.3. Kháo từ
3.3.3.1. Ổ khóa 4 x1
3.3.4. Đèn chiếu sáng phía trước với tính năng tự bật sáng.
4. WINNER X
4.1. Thiết Kế
4.1.1. Thiết kế mới hoàn toàn mang lại vẻ đẹp của một siêu xe thể thao cao cấp
4.1.2. Thiết kế cụm đèn lead phía trước hài hòa cùng với chế độ luôn sáng cả ngày lẫn đêm
4.1.3. Cụm xi nhan trước sau bố trí hai bên độc đáo, hiện đại - như các dòng xe phân khối lớn.
4.1.4. Đồng hồ LCD kỹ thuật số hiện đại
4.1.4.1. Mặt đồng hồ nhỏ gọn, hình khối thể thao, kèm màn hình LCD âm bản hiện đại đầy đủ thông số
4.1.5. Trang bị đậm chất thể thao
4.1.5.1. Gác chân nhôm sang trọng vó thể gập lại tiện dụng
4.1.5.2. Tay sách sau rời tăng tính thể thao
4.1.5.3. Đĩa phanh hình lượn sóng
4.1.5.4. Phuộc trước tạo hình độc đáo
4.1.5.5. Nắp nhôm của càng sau nhấn mạnh vẻ thể thao - mạnh mẽ
4.1.6. Thiết kế ống xả cứng cáp
4.1.6.1. Ống xả được tạo hình ngắn và cứng cáp,âm thanh đặc trung..PKL
4.1.7. Yên xe thiết kế êm ai thảo mái
4.1.7.1. Yên xe được thiết kế lại thon gon trau chuốt bám theo thân xe êm ái hơn so với phiên bản tiềm nhiệm
4.2. Tiện ích an toàn
4.2.1. Bánh và lốp xe
4.2.1.1. Bánh xe kích thước lớn
4.2.1.1.1. Trước 90/80 Sau 120/70 Lốp xe không săm tiết diện lớn khả năng bám đường tốt hơn.
4.2.2. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS 1 kênh trên phiên bản đen mờ và camo
4.2.3. Phanh đĩa trước sau
4.2.3.1. Xe trang bị phanh đĩa trước sau kết hợ với abs là trang bị vượt trội so với xe cùng phân khúc
4.2.3.2. Phanh đĩa trước đượng kính rộng
4.2.4. Công tắc mở yên tích hợp
4.2.5. Bình xăng đung tích hợp lý 4,5lit
4.2.6. Chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30000km
4.3. Động Cơ và Công nghệ
4.3.1. Động cơ 150cc DOHC
4.3.1.1. Vận hành linh hoạt công xuất mạnh mẽ
4.3.1.2. Nâng cao khả năng tiêt kiệm nhiên liệu
4.3.1.3. Chất lượng cao cấp
4.3.1.4. Thiết kế bên ngoài tinh tế với việc áp dụng công nghệ mới có tính ứng dụng cao
4.3.2. Hộp số 6 cấp
4.3.2.1. Tăng cường hiệu quả chạy xe
4.3.2.2. Sang số nhẹ nhàng êm ái
5. SUPER CUB
5.1. Thiết kế
5.1.1. Thiết kế độc đáo nhỏ gọn mang hơi thở truyền thống với logo cánh chim và kiểu dáng chữ s huyền thoại trang nhã
5.1.2. Các chi tiết xe được mạ croom hoặc sử dụng kim loại
5.1.3. Phần tay lái của xe được rèn uốn cong mô phỏng hình ảnh cách chim
5.1.4. Yên xe làm từ urethane cao cấp chiều cao yên thấp tạo cảm giảm thảo mái
5.1.5. Toàn bộ hệ thống đèn trên xe là đèn lead
5.1.6. mặt đồng hồ LCD với thiết kế hai vòng tròng đồng tâm
5.1.7. Khung théo ống thiết kế nhỏ gọn được tối ưu hóa tạo nên tổng thể thiết kế gọn gàng dễ lái và khả năng vận hành linh hoạt
5.2. Tiện ích và an toàn
5.2.1. Yên xe mở bằng khóa điện
5.2.2. Khóa smartkey 3 tính năng
5.2.3. Kích hoạt ổ điện
5.2.4. Xác định vị trí xe
5.2.5. Thông báo chống trộm
5.3. Động cơ
5.3.1. Động cơ xy lanh đơn 125cc DOHC 4 số phun xăng pgm-fi làm mát bằng không khí
5.3.1.1. Mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu
5.3.1.2. Công suất tối đa 6.97kww tại vòng tua máy 7500 vòng/phút
6. PCX
6.1. Thiết kế
6.1.1. Khung xe theo dạng khung võng đôi
6.1.1.1. tăng độ vững chắc cho khung sườn
6.1.2. Tư thế ngồi thảo mái với sàn để chân rộng và ghi đông cao
6.1.2.1. Mang lại tư thế thảo mái nhất cho người dùng
6.1.3. Thiết kế đèn hoàn toàn mới
6.1.3.1. đèn led được vuốt chếch lên trên và đèn định vị led bao quanh Thiết kế đèn sau hình chữ X
6.1.3.1.1. mang lại hình ảnh độc đáo và hiện đại Khả năng chiếu sáng vượt trội
6.1.4. Phuộc sau trang bị lò xo 3 cấp xoắn
6.1.4.1. khả năng giảm sóc tốt hơn do khoảng cách giữa các lo xo dãn đều hơn
6.1.5. mặt đồng hồ thiết kế mới với mặt lCD âm bản nền xanh chữ trắng
6.1.5.1. hình ảnh hiện đại và đấy đủ thông tin
6.2. Tiện ích
6.2.1. Hóc đựng đồ 28 lit
6.2.2. Yên xe có chốt dừng bản lề và hỗ trợ lực mở yên
6.2.3. Kích thước lóp xe lớn nhiều rãnh hown100 trước và 120 sau
6.2.4. hộc đựng đồ phía trước tiện lợi
6.2.5. bình xăng dung tích lớn
6.2.6. hệ thống thông minh smartkey
6.2.7. công tắc chân trống bên
6.2.8. hệ thống phanh kết hợp
6.3. Động cơ
6.3.1. Động cơ esp thế hệ mới dc cải tiến
6.3.1.1. xe hoạt động mạnh mẽ ở mọi giải tốc khẳ năng tăng gia tốc dần đếu
6.3.1.2. tiết kiệm nhiên liệu
6.3.1.3. hoạt động êm ái ổn định
6.3.1.4. thân thiện với môi trường
6.3.2. Hệ thống phun xăng điện tử
6.3.3. bộ đề tích hợp acg
6.3.4. hệ thống ngắt động cơ tạm thời
6.3.5. công nghệ giảm ma sát động cơ
6.3.5.1. xy lanh thiết kế lệch tâm và được làm giảm nhẹ
6.3.5.2. mặt ngoài lót xy lanh nhiều gai nhỏ tăng hiệu xuất làm mát và giảm tiêu hao dấu nhớt
6.3.5.3. sự dụng ong bi kim cho trục cò môt để giảm ma sát
6.3.5.4. gắng quạt làm mát phía sau két nươc stanr nhiêtk
6.3.6. quá trình đốt cháy hoàn hảo
6.3.6.1. xác định thời điểm đánh lửa thich hợp
6.3.6.2. thiết kế buông đốt thích hợp cới tốc độ cháy của nhiên liệu
6.3.6.3. hình dạng họng hút không gây ra bất kỳ trở lực nào cho dòng khí nạp khi đưa vào buồng đốt.
7. BLADE
7.1. Thiết kế
7.1.1. Thiết kế phía trước sắc nét - phần mặt lạ của blade 110 được thiết kế thon gọn và phần thiết kế tay lái cũng được hiệu chỉnh thon gon thanh thoát - Hệ thống đèn chiếu sáng mạnh mẽ
7.1.2. thiết kế phía sau ấn tượng - hệ thống đèn hậu bố trí gọn gàng tạo dấu ấn riêng cho blade 110
7.1.3. Ống xả thể thao - ống xả được vuốt cao tăng vẻ thể thao và phù hợp với thân xe
7.1.4. Thân xe với những mảng khối được vuốt thanh thoát và gọn gàng mang lại vẻ đẹp hoàn hảo cho phần thân xe
7.1.5. Mặt đồng hồ hiện đại - thiết kế hoàn toàn mới
7.2. Động cơ
7.2.1. Động cơ mói 110cc mạnh mẽ giúp tối ưu háo khả năng tăng tốc và tiết kiệm nhiên liệu - độ bền cao và mạnh mẽ
7.2.2. Cảm giác lái xe nhẹ nhàng thanh thoát
7.2.3. Sang số êm ái - hành trình của thao tác sang số được rút ngắn
8. AB 2020
8.1. Thiết kế
8.1.1. Thiết kế hoàn toàn mới
8.1.1.1. Kiểu dáng đổi mới với ngoại hình cao cấp và ấn tượng
8.1.1.2. Thiết kế tổng thể gọi lên liên tưởng chữ X
8.1.1.3. Bánh xe thiết kế mới tạo ấn tượng mới mẻ trẻ trung
8.1.1.4. AB 150 khác biệt với tấm chắn gió phía trước, yên xe hai tông màu với tiết diện lốp xe lớn hơn.
8.1.2. Cụm đèn LED trước sau
8.1.2.1. Đèn led định vị lớn được mô phỏng cấu trúc đèn từ những mẫu xe phân khối lớn.
8.1.2.2. Điểm nhấn chính là thiết kế hình tia sét - với khả năng phát sáng đáng kể từ khoảng cách xa.
8.1.3. Đèn chiếu sáng phía trước có tính năng tựu động bật sáng
8.1.3.1. Đèn luôn sáng với chíp led tuổi thọ cao - tăng cường ánh sáng và cải thiện tầm nhìn từ xe vào ban đêm hoặc thời tiết xấu
8.1.4. Màn hình full LCD
8.1.4.1. Thiết kế hiện đại tăng thông tin hiển thị
8.1.4.2. Thông tin về hành trình kèm theo thông tin về tiêu thụ nhiên liệu trung bình
8.2. Động cơ và công nghệ
8.2.1. Động cơ 150cc mới
8.2.1.1. Động cơ 150 mới
8.2.1.2. Lọc gió và ống xả được điều chỉnh tăng cảm giác phấn khích - công xuất
8.2.2. Khả năng tăng tốc vượt trội
8.2.2.1. Với 150cc chỉ mất 6,2s để xe tăng tốc lến 40km/h
8.2.3. Mức tiêu hao nhiên liệu
8.2.3.1. 125 - 1,99/100KM
8.2.3.2. 150 - 2,17/100KM
8.3. Tiện ích và an toàn
8.3.1. Hệ thống khóa thông minh với báo động an ninh chống trộm
8.3.1.1. Điện - Cổ - Từ - Yên
8.3.1.2. Ổ khóa có hai lớp khóa
8.3.1.3. Công tắc mở yên và khóa nắp bình xăng tích hợp cạnh chìa khóa chính
8.3.1.4. Ổ khóa được trang bị đèn LED
8.3.1.5. Trang bị thêm tính năng chống trộm
8.3.2. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
8.3.2.1. Trang bị phanh ABS 1 kênh trước
8.3.2.2. Khi cảm biến phát hiện xu hướng phanh đột ngột hệ thống sẽ phân bổ lực phanh hợp lý tránh khóa bánh xe.
8.3.3. Hộp đựng đồ rộng rãi
8.3.3.1. Chứa được hai mũ bảo hiểm thông dụng cùng với những vật dụng khác
8.3.3.2. Dung tích 22,7l
8.3.3.3. Trang bị thêm đèn soi cốp
8.3.4. Cổng sạc trong hộc để đồ(150)
8.3.4.1. Trang bị thêm cổng sạc trong hộp đựng đồ cấp điện lên đến 12W khi xe chạy
9. SH 2020
9.1. Thiết Kế
9.1.1. Thiết kế tân xe
9.1.1.1. Thân xe thiết kế hoàn toàn mới - tăng khả năng sử dụng vượt trội - tăng khả năng khí động học khi di chuyển
9.1.2. Vị trí ngồi lái
9.1.2.1. Khoảng cách trục bánh xe tăng thêm 13mm giúp sàn xe rộng hơn
9.1.2.2. Góc lái tang thêm 1 độ lên 46 độ
9.1.3. Cụm đèn trước và thiết kế đầu xe
9.1.3.1. Hệ thống đèn full LED
9.1.3.2. Cụm đèn pha chia làm 5 phần giúp tăng cường chiếu sáng ở các góc độ khác nhau.
9.1.3.3. Cụm đèn LED thiết kế hiện đại hài hòa với thiết kế tổng thể
9.1.3.4. Có tính năng bật đèn chiếu sáng khi khách hàng sử dụng xe.
9.1.4. Cụm đèn hậu và thiết kế đuôi xe
9.1.4.1. Cụm đèn hậu độc đáo, tích hợp công nghệ mới và hệ thống LED đặc trưng tạo nên nét riêng biệt cho các dòng xe SH
9.1.4.2. Tay cầm phía sau được vuốt thon gọn đầy phong cách
9.1.5. Cụm đồng hồ thông minh
9.1.5.1. Đồng hồ được thiết kế mới - đơn giản tinh tế
9.1.5.2. Đồng hồ tốc độ được thiết kế tách biệt với đồng hồ hiện thị số
9.1.6. Ốp trong phía dưới đặc biệt
9.1.6.1. Những đường nét phần ốp trong phía dưới được thiết kế lượn sóng 3D
9.1.6.2. Những đường nét phần ốp trong phía dưới được thiết kế lượn sóng 3D
9.1.7. Logo SH trên thân xe
9.1.7.1. Được dập nổi và thiết kế 3D ấn tượng
9.1.8. Vị trí bình xăng
9.1.8.1. Bình xăng được di chuyển từ vị trí dưới yên xe xuóng dưới sàn xe - nắp bình xăng được di chuyển cùng đến vị trí phía trước
9.1.9. Hệ thống xả
9.1.9.1. Thiết kế mới đoạn nối giữa các buồng cách âm trong ống xả được làm thẳng để giảm độ cản trở dòng khó xả và tối ưu hiệu quả lọc khí thải
9.2. Động cơ và công nghệ
9.2.1. Hệ thống 4 van mới
9.2.1.1. Được trang bị hệ thống 4 van mới tăng hiệu xuất hoạt động
9.2.2. Động cơ eSP +
9.2.2.1. Động cơ thiết kế mới, cải tiến hơn - tăng công xuất động cơ, giảm ma sát,..
9.2.2.2. eSP
9.2.2.2.1. Hệ thông phun xăng điện tử
9.2.2.2.2. Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
9.2.2.2.3. Bộ đề tích hợp
9.2.2.2.4. Công nghệ giảm thiểu ma sát
9.2.2.2.5. Khả năng đốt cháy hoàn hảo
9.2.3. Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
9.2.3.1. Khi dừng xe quá 3s động cơ sẽ tạm thời ngắt -
9.2.4. Kết nối điện thoại với Bluetooth
9.2.4.1. Kết nối điện thoại với SH 150i đi kèm ứng dựng my Honda + thông báo cuộc gọi và tin nhắn trên màn hình xe
9.2.4.2. Khách hàng có thể đọc hết các thông số về xe trên phần mềm My Honda
9.2.5. Hệ thống kiểm soát lực xoắn HSTC
9.2.5.1. Sử dụng cảm biết tốc độ quay ở bánh trước và sau để tính toán tỷ lệ trượt của bánh sau - chỉ có trên phiên bản ABS
9.3. Tiện Ích
9.3.1. Hệ thống phanh ABS 2 Kênh
9.3.1.1. Trang bị hệ thông phanh cả bánh trước và sau
9.3.2. Hệ thống khóa thông minh Smartkey
9.3.2.1. Hệ thống khóa không có lỗ giúp xe giảm khả năng bị phá khóa bằng ngoại lực
9.3.2.2. Do sự dụng công nghệ truyền dẫn không dây - xe chỉ có thể khởi động khi hai tiến hiêu khớp nhau giữa ECU cụm khóa - ECU động cơ
9.3.2.3. Xe có thể tự khóa khi thiết bị xa xe quá 2m
9.3.3. Nắp bình xăng
9.3.3.1. Được thay đổi vị trí ra phía trước tích hợp khóa nắp bình xăng tiện lợi
9.3.4. Hộc đựng đồ dưới yên xe và cổng sạc USB
9.3.4.1. Dung tích cốp tăng từ 18l lên 28 lit
9.3.4.2. Tích hợp thêm ổ cắc xạc usb
9.3.5. Công tắc chuyển đa dụng
9.3.5.1. Tay bên trái có thêm các công tắc đa dụng để dễ dàng chuyển đổi qua lại giữa các màn hình và các chế độ.
9.3.6. Không gian để chân
9.3.6.1. Sàn để chân rộng và thoáng hơn bản cũ
9.3.7. Công tắc chân chống bên
9.3.7.1. Động cơ sẽ tắt ngay lập tức khi chân chống được hạ xuống - chỉ hoạt động khi chân dc thu lên.
9.3.8. Bảo hành
9.3.8.1. Xe được bảo hành 3 năm hoặc 30000km
10. LEAD
10.1. Thiết Kế
10.1.1. Thiết kế hoàn toàn mới
10.1.1.1. Thiết kế thon gọn thanh lịch ôm sát người lái
10.1.1.2. Sự dụng bánh xe lại mới trọng lượng của xe giảm hơn so với phiên bản cũ
10.1.2. Thiết kế phía trước hiện đại
10.1.2.1. Mặt trước thiết kế tinh tế với cụm đèn định vị LED mới sắc sảo và mặt lạ chrom cao cấp
10.1.3. Thiết kế sau thanh lịch
10.1.3.1. Đèn LED sắc nét được sử dụng cho cụm đèn sau và đèn phanh mang lại phong cách hiện đại thanh lịch cho phần đuôi xe
10.1.4. Mặt đồng hồ mới hiện đại
10.1.4.1. Mặt đồng hồ mới thiết kế hiện đại dễ quan sát
10.2. Động cơ
10.2.1. Hệ thống kháo thông minh áp dụng cho phiên bản cao cấp
10.2.2. Công nghệ chống trộm được trang bị trên xe máy,
10.2.3. Phiên bản tiêu chuẩn tích hợp 2 chức năng nguồn và xác định vị trí xe
10.2.4. eSP
10.2.4.1. Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI
10.2.4.2. Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop
10.2.4.3. Bộ đề tích hợp ACG
10.2.4.3.1. Cho phép khởi động và tái khởi động dễ dàng, hạn chế tiếng ồn.
10.2.4.3.2. Giảm am sát trong quá trình phát điện giúp nâng cao công xuất sử dụng nhiên liệu
10.2.4.4. Công nghệ giảm thiểu ma sát
10.2.4.4.1. Xy lanh được thiết kế lệch tâm đồng thời trọng lượng pistong được giảm thiểu tối đa
10.2.4.4.2. Mặt ngoài của lót xi lanh có nhiều gai nhỏ làm tăng hiệu xuất làm mát và giảm hao dầu nhớt
10.2.4.4.3. Sử dụng vòng bi kim cho trục cò mổ để giảm thiểu ma sát
10.2.4.4.4. Gắn quạt làm mát kích thước nhỏ vào sau két nước tản nhiệt
10.2.4.5. Khả năng đốt cháy hoàn hảo
10.2.4.5.1. Xác định thời điểm đánh lửa thích hợp
10.2.4.5.2. Thiết kế buồng đốt phù hợp với tốc độ cháy của nguyên liệu
10.2.4.5.3. Hình dạng họng hút điều chỉnh mới không gây ta bất kỳ trở lực nào cho dòng khí nạp đưa vào buồng đốt.
10.2.5. Động cơ tiết kiệm nhiên liệu
10.2.5.1. Giảm mức tiêu hao nhiên liệu hơn 2,4%
10.2.6. Hộc đựng đồ cực đại dưới yên xe và bình xăng
10.2.6.1. Dung tích 37l
10.2.6.2. Bình xăng được cải tiến
10.2.6.3. Chứ dc hai mũ cả đầu và nhiều vật dụng khác
10.2.7. Hốc đựng đồ trước và móc treo tiện lợi
10.2.7.1. Lớn hơn các mãu xe trước 43% có nắp đóng mở tiện dụng.
10.2.7.2. Móc treo cỡ lớn có thể gấp gọn tiện lợi
10.2.8. Không gian để chân rộng dãi chống chươn trượt
10.2.9. Hệ thống phanh kết hợp
10.2.9.1. giảm quãng đường di chuyển của xe sau khi phanh.
10.2.10. Lốp không săm và thiết kế vành xe mới
10.2.10.1. Lốp xe mới giúp giảm trọng lượng xe - tăng khả năng đàn hồi - bám đường tốt hơn
10.2.10.2. vành xe thiết kế mới
10.2.11. Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng nâng cao tính năng an toàn và thuận tiện cho khách hàng.
11. SH MODE
11.1. Thiết Kế
11.1.1. Phong cách thiets kế đậm chất châu âu
11.1.2. Mặt đồng hồ mới cao cấp
11.1.3. Logo ấn tượng cuối đuôi xe
11.1.4. Gương tròn sang trọng cổ điển
11.1.5. Màu sắc đa dạng cho khách hàng lựa chọn
11.2. Tiện Ích và Công nghệ
11.2.1. Khóa thông minh 3 chức năng
11.2.2. Hộc đụng đồ lớn
11.2.2.1. Thể tích 18l
11.2.3. Hệ thống phanh ABS
11.3. Động Cơ
11.3.1. Hệ thống phụ xăng điện tử PGM-FI
11.3.1.1. Nâng cao khả năng vận hành của động cơ
11.3.1.2. Nhiên liệu được sử dụng hiệu quả
11.3.1.3. Đáp ứng tiêu chuẩn Euro 3
11.3.2. Bộ đề tích hợp ACG
11.3.2.1. Bộ đề tích hợp điện tử ACG thông minh vừa có chứ năng khởi động vừa có chức năng như máy phát điện
11.3.3. Hệ thống ngắt động cơ tạm thời( Idling Stop)
11.3.4. Công nghệ giảm ma sát trong động cơ
11.3.5. Quá trình đốt cháy hoàn hảo.
12. FUTURE
12.1. Thiết kế
12.1.1. Sử dụng đèn LED
12.1.2. đèn xi nhan và định vị nổi bật
12.1.3. đèn định vị tạo hình chữ v ẩn
12.1.4. cụm đèn sau liền khối
12.1.5. mặt đồng hồ cao cấp
12.1.6. Thân xe không có tem đối vớ phiên bản vành đúc
12.1.7. thiết kế vành hiện đại
12.1.8. logo 3D dạng hình khối
12.2. Động cơ và công nghệ
12.2.1. Động cơ 125cc 4kyf làm mát bằng không khí
12.2.2. PGM-FI
12.2.3. Khả năng tăng tốc vượt trội
12.2.4. tiết kiệm nhiên liệu
12.3. Tiện ích
12.3.1. Phanh đĩa trước an toàn
12.3.2. Hộc đựng đồ lớn
12.3.3. bình xăng 4,6 lít
12.3.4. khóa 4 trong 1
13. MONKEY
13.1. Thiết Kế
13.1.1. Thiết kế độc đáo nhỏ gọn: Phòn cách thiết kế mang lại hơi thở truyền thống logo cánh chim 3D huyền thoại kiểu dáng mini đặc trung thiết kế dòng xe Scrambler đang thịnh hành( bô xe cao - đèn tròn -mặt đồng hồ tròn nhỏ cùng với lốp dạng bobber Các chi tiết được mạ crom haowcj suer dụng kim loại.
13.1.2. Bình xăng giọt lệ 5,6l bóng bảy được sơn màu cùng với màu chủ đạo xe
13.1.3. Phuộc trước ống lồng ngược được sơn màu trùng với màu than xe
13.1.4. Lốp xe dạng Bobber
13.1.5. pô xe vắt cao
13.1.6. yên xe làm từ urethane có độ đặc cao
13.1.7. Toàn bộ hệ thoongns dend trên xe là đen led
13.1.8. Mặt đồng hồ LCD
13.1.9. Khung xe nhỏ gọn được tối ưu hóa tạo độ cứng cáo linh hoạt và dẻo dai
13.2. Tiện ích
13.2.1. Hộp đồ bên thân
13.2.2. bộ điều khiển đi kèm với hai tính năng
13.2.2.1. Xác định vị trí
13.2.2.2. Tính năng báo động chống trộm
13.3. Động Cơ
13.3.1. 125cc SOHC côn tay và hộp số 4 cấp phun xăng điện tử
13.3.2. 125cc SOHC côn tay và hộp số 4 cấp phun xăng điện tử