NHÀ MÁY SẢN XUẤT KẸO MÈ XỬNG

Iniziamo. È gratuito!
o registrati con il tuo indirizzo email
NHÀ MÁY SẢN XUẤT KẸO MÈ XỬNG da Mind Map: NHÀ MÁY SẢN XUẤT  KẸO MÈ XỬNG

1. HỆ THỐNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

1.1. Nhà máy cần vận chuyển với khối lượng lớn

1.1.1. Vận chuyển vật liệu, bao bì, nhiên liệu

1.1.2. Vận chuyển thành phẩm về nơi tiêu thụ

1.1.3. Vận chuyển phế liệu trong sản xuất

1.2. Hệ thống đường giao thông nội bộ được xây dựng đồng bộ

1.2.1. Bảo đảm cho việc lưu thông xe vận chuyển vật liệu nhiên liệu, hàng hóa kể cả xe container 40 feet

2. HỢP TÁC HOÁ

2.1. Đặt nhà máy chủ tại KCN Hương Sơ

2.2. Hợp tác hoá kinh tế - kĩ thuật- liên hợp hoá

2.2.1. Mạng lưới điện

2.2.2. Hệ thống nước

2.2.3. Hoá hơi

2.2.4. Giao thông vận tải

2.2.5. Tiêu thụ sản phẩm

3. NGUỒN CUNG CẤP NHÂN CÔNG

3.1. Giải quyết công việc cho địa phương lao động và thu hút kỹ thuật viên kỹ thuật có trình độ cao

3.2. Người trong độ tuổi lao động cần làm việc rất lớn.

4. THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ

4.1. Thị trường chính

4.1.1. Thừa Thiên Huế (chủ yếu)

4.1.2. Các tỉnh trong nước

4.2. Xuất khẩu ra thị trường nước ngoài

4.2.1. Hệ thống cảng Chân Mây

4.2.2. Hành lang kinh tế Đông - Tây

5. NĂNG SUẤT NHÀ MÁY

5.1. 800 tấn sản phẩm/ năm

6. CHÍNH SÁCH ĐÃI NGỘ CỦA TỈNH

6.1. Hỗ trợ cho doanh nghiệp 100% thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập doanh nghiệp nộp từ khi có thu nhập chịu thuế trong 4 - 8 năm, thuộc địa bàn, đầu tư ngành nghề

6.2. Hỗ trợ kinh phí đào tạo, chính sách tiêu thụ sản phẩm

6.3. Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản, lắp đặt thiết bị, chạy thử và tạm ngừng sản xuất

7. VÙNG NGUYÊN LIỆU

7.1. Nguyên liệu:

7.1.1. Đường kính trắng

7.1.1.1. Công ty đường Quảng Ngãi

7.1.2. Tinh bột sắn

7.1.2.1. Nhà máy Tinh bột sắn tại Huế

7.1.3. Mạch nha

7.1.3.1. Chuyển từ Đà Nẵng

7.1.4. lạc ( đậu phộng)

7.1.4.1. Các cơ sở mua bán sỉ tại Huế

7.1.5. Mè

7.1.5.1. Bán sỉ cơ sở tại Huế

8. ĐẶC ĐIỂM THIÊN NHIÊN

8.1. Khí hậu đặc biệt

8.1.1. nhiệt độ trung bình

8.1.1.1. 25 đô·

8.1.2. Độ ẩm trung bình

8.1.2.1. 84,5%

8.1.3. hướng gió: Tây Nam

8.1.4. mùa mưa: tháng 9 -12

8.2. Kết cấu địa chất

8.2.1. đất sét, tương đối vững chắc, không có bất kỳ hiện tượng nào, nền đất chịu nén rất hợp lý để xây dựng nhà máy

8.3. Vị trí

8.3.1. cách trung tâm thành phố 6km về phía bắc

8.3.2. cách sân bay Phú Bài 21km

8.3.3. nằm dọc tuyến quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam

8.3.4. cách biển Thuận An 15km

8.3.5. cách cảng Chân Mây 47km

8.3.6. tiếp giáp

8.3.6.1. phía Bắc: Quảng Trị

8.3.6.2. phía Nam: tp Đà Nẵng

8.3.6.3. phía Tây: Lào

9. CUNG CẤP ĐIỆN

9.1. Đường dây: 110kV quốc gia

9.2. Trạm biến áp: 110kV - 25 MVA

9.3. Dự phòng phát điện

9.4. Điện sử dụng trong nhà máy: 220V - 380V

10. THOÁT NƯỚC

10.1. hệ thống thoát nước mưa chạy dọc theo các trục đường

10.2. đảm bảo thu gom thoát nước tốt không gây ngập úng cục bộ

11. NGUỒN CUNG CẤP NƯỚC - XỬ LÝ NƯỚC

11.1. Theo thiết kế đường ống hệ thống nước KCN

11.2. Nguồn nước phụ được khoan đưa vào đài xử lý nước thải rồi chuyển vào sản xuất