Hệ thống pháp luật Việt Nam

Iniziamo. È gratuito!
o registrati con il tuo indirizzo email
Hệ thống pháp luật Việt Nam da Mind Map: Hệ thống pháp luật Việt Nam

1. Hệ thống pháp luật

1.1. Khái niệm

1.1.1. Là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối quan hệ nội tại thống nhất với nhau được phân thành các chế định pháp luật

1.2. Phương diện

1.2.1. Hệ thống cấu trúc pháp luật

1.2.2. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật

1.3. Hệ thống cấu trúc pháp luật

1.3.1. Quy phạm pháp luật

1.3.1.1. Là quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc chung, được áp dụng nhiều lần đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi cả nước

1.3.2. Ngành luật

1.3.2.1. Là tổng hợp các chế định pháp luật điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội

2. Hiệu lực văn bản QPPL

2.1. Khái niệm

2.1.1. Là tính bắt buộc thi hành của văn bản quy phạm pháp luật trong một giai đoạn nhất định, trên một không gian nhất định và đối với những chủ thể pháp luật nhất định (cá nhân, cơ quan, tổ chức)

3. Hình thức của pháp luật

3.1. Văn bản quy phạm pháp luật

3.1.1. Khái niệm

3.1.1.1. Văn bản QPPL là văn bản có chứa QPPL, được ban hành theo đúng thẩm quyền trong Luật ban hành VBQPPL

3.1.2. Hình thức

3.1.2.1. Hiến pháp, BLDS, BLHS, ...

3.2. Luật tập quán

3.2.1. Khái niệm

3.2.1.1. Là quy tắc bắt buộc cho tất cả các thành viên trong cộng đồng nhất định

3.2.1.2. Chúng là những khuôn mẫu bắt buộc chỉ rõ những gì mà các thành viên được hoặc không được làm

3.3. Tiền lệ pháp

3.3.1. Khái niệm

3.3.1.1. Là việc làm luật của tòa án trong việc công nhận và áp dụng các nguyên tắc mới trong quá trình xét xử để ra phán quyết cho những trường hợp có tình tiết hoặc vấn đề tương tự sau này

3.3.2. Hình thức

3.3.2.1. Phán quyết của tòa án cấp trên

4. Nguyên tắc áp dụng văn bản QPPL

4.1. Khái niệm

4.1.1. Là những nguyên tắc cơ bản mà các cơ quan nhà nước, tổ chức hoặc cá nhân có thẩm quyền vận dụng những văn bản pháp luật, tập quán pháp luật thích hợp nhằm giải quyết công việc thuộc thẩm quyền