ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM (1)

Iniziamo. È gratuito!
o registrati con il tuo indirizzo email
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM (1) da Mind Map: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM (1)

1. THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨN GIÓ MÙA

1.1. KHÍ HẬU NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

1.1.1. Có 3 tính chất khí hậu được phân loại dựa trên: nguyên nhân, biểu hiện

1.1.1.1. TÍNH CHẤT NHIỆT ĐỚI

1.1.1.2. TÍNH CHẤT ẨM

1.1.1.3. TÍNH CHẤT GIÓ MÙA

1.2. ĐỊA HÌNH MANG TÍNH CHẤT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

1.2.1. Thể hiện qua 2 quá trình được phân loại dựa trên: nguyên nhân, biểu hiện

1.2.1.1. QUÁ TRÌNH XÂM THỰC

1.2.1.2. QUÁ TRÌNH BỒI TỤ

1.3. SÔNG NGÒI MANG TÍNH CHẤT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

1.3.1. MẠNG LƯỚI SÔNG NGÒI DÀY ĐẶC

1.3.2. NHIỀU NƯỚC VÀ GIÀU PHÙ SA

1.3.3. CHẾ ĐỘ NƯỚC THEO MÙA VÀ CÓ TÍNH CHẤT THẤT THƯỜNG

1.4. ĐẤT MANG TÍNH CHẤT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

1.4.1. Thể hiện qua nguyên nhân và biểu hiện

1.5. SINH VẬT MANG TÍNH CHẤT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

1.5.1. Đới rừng đặc trưng

1.5.2. Nhiều biến dạng khác nhau

1.5.3. Thành phần loài: chiếm ưu thế là các loài nhiệt đới

1.5.4. Cảnh quan: hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit

1.6. ẢNH HƯỞNG CỦA THIÊN NHIÊN

1.6.1. ĐẾN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

1.6.2. ĐẾN CÁC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KHÁC VÀ ĐỜI SỐNG

1.6.2.1. Thuận lợi

1.6.2.2. Khó khăn

2. THIÊN NHIÊN PHÂN HOÁ ĐA DẠNG

2.1. Thiên nhiên có 4 dạng phân hoá và có các miền địa lý tự nhiên phân biệt dựa theo nguyên nhân, biểu hiện

2.1.1. PHÂN HOÁ BẮC - NAM

2.1.1.1. Thể hiện qua 2 lãnh thổ phân loại dựa theo sự khác nhau về phạm vi, ranh giới, khí hậu, cảnh quan

2.1.1.1.1. LÃNH THỔ PHÍA BẮC

2.1.1.1.2. LÃNH THỔ PHÍA NAM

2.1.2. PHÂN HOÁ ĐÔNG - TÂY

2.1.2.1. Thể hiện qua 3 dải tự nhiên

2.1.2.1.1. VÙNG BIỂN VÀ THỀM LỤC ĐỊA

2.1.2.1.2. VÙNG ĐỒNG BẰNG VEN BIỂN

2.1.2.1.3. VÙNG ĐỒI NÚI

2.1.3. PHÂN HOÁ THEO ĐỘ CAO

2.1.3.1. Thể hiện qua 3 đai cao

2.1.3.1.1. ĐAI NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

2.1.3.1.2. ĐAI CẬN NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA TRÊN NÚI

2.1.3.1.3. ĐAI ÔN ĐỚI GIÓ MÙA TRÊN NÚI

2.1.4. CÁC MIỀN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN

2.1.4.1. Thể hiện qua 3 miền phân loại dựa theo sự khác nhau về phạm vi, đặc trưng cơ bản, thành phần tự nhiên.

2.1.4.1.1. MIỀN BẮC VÀ ĐÔNG BẮC BẮC BỘ

2.1.4.1.2. MIỀN TÂY BẮC VÀ BẮC TRUNG BỘ

2.1.4.1.3. MIỀN NAM TRUNG BỘ VÀ NAM BỘ

3. ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG

3.1.1. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

3.1.2. Cấu trúc địa hình khá đa dạng

3.1.3. Địa hình của vùng nhiệt đới gió mùa

3.1.4. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

3.2. CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH

3.2.1. KHU VỰC ĐỒI NÚI

3.2.1.1. Địa hình núi

3.2.1.1.1. 4 vùng núi phân loại theo các đặc điểm: phạm vi, độ cao, hướng nghiêng, hướng núi, cấu trúc

3.2.1.2. Bán bình nguyên và đồi trung du

3.2.1.2.1. Bán bình nguyên ( thể hiện rõ ở vùng Đông Nam Bộ)

3.2.1.2.2. Đồi trung du ( thể hiện rõ ở phía Bắc của đồng bằng sông Hồng, thu hẹp ở rìa đồng bằng ven biển miền Trung)

3.2.2. KHU VỰC ĐỒNG BẰNG

3.2.2.1. Chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ, phân bố chủ yếu ở phía Đông và Đông Nam, độ cao trung bình 0-200m, bề mặt bằng phẳng, nhóm đất chính là đất phù sa

3.2.2.1.1. Có 2 vùng đồng bằng phân loại theo: nguồn gốc hình thành, đặc điểm

3.3. THẾ MẠNH VÀ HẠN CHẾ

3.3.1. THẾ MẠNH

3.3.1.1. Đồng bằng

3.3.1.1.1. Cơ sở phát triển NN nhiệt đới, nông sản chín

3.3.1.1.2. Cơ cấu các nguồn lợi tự nhiên khác: khoáng sản, lâm sản, thuỷ sản

3.3.1.1.3. Tập trung có thành phố, khu CN, trung tâm thương mại

3.3.1.1.4. Phát triển GTVT đường bộ, đường sông

3.3.1.2. Đồi núi

3.3.1.2.1. Khoáng sản: phong phú

3.3.1.2.2. Rừng và đất: tạo cơ sở để phát triển Lâm - Nông nghiệp nhiệt đới, giàu động vật, thực vật

3.3.1.2.3. Thuỷ năng: tiềm năng về thuỷ điện

3.3.1.2.4. Du lịch: có điều kiện phát triển du lịch ( du lịch sinh thái )

3.3.2. HẠN CHẾ

3.3.2.1. Đồi núi

3.3.2.1.1. Địa hình chia cắt mạnh khó khăn cho khai thác tài nguyên

3.3.2.1.2. Thiên tai: lũ quét, xói mòn,…

3.3.2.2. Đồng bằng

3.3.2.2.1. Thiên tai: bão lũ, hạn hán,…

4. THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN

4.1. ĐẶC ĐIỂM BIỂN ĐÔNG

4.1.1. S: ~3.5 triệu km^2 , là biển ven bờ, lớn thứ 2 trong các biển Thái Bình Dương

4.1.2. Là vùng biển tương đối kín

4.1.3. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

4.1.4. Việt Nam chỉ có 1 triệu km^2 ở biển Đông, thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

4.2. ẢNH HƯỞNG CỦA BIỂN ĐÔNG ĐẾN THIÊN NHIÊN VIỆT NAM

4.2.1. TÍCH CỰC

4.2.1.1. Khí hậu

4.2.1.1.1. Mang tính chất hải dương điều hoà và tính chất ẩm cho khí hậu nước ta

4.2.1.2. Địa hình và cách Hệ sinh thái vùng biển

4.2.1.2.1. Địa hình

4.2.1.2.2. Hệ sinh thái ven biển

4.2.1.3. Tài nguyên thiên nhiên

4.2.1.3.1. Tài nguyên khoáng sản

4.2.1.3.2. Tài nguyên hải sản: đa dạng, phong phú, có các ngư trường lớn

4.2.2. TIÊU CỰC

4.2.2.1. Thiên tai

4.2.2.1.1. Bão

4.2.2.1.2. Sạt lở bờ biển

4.2.2.1.3. Khác: cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn làng mạc, hoang mạc hoá đất đai