TỔNG QUAN MARKETING

Iniziamo. È gratuito!
o registrati con il tuo indirizzo email
TỔNG QUAN MARKETING da Mind Map: TỔNG QUAN MARKETING

1. Một số vấn đề marketing đương đại

1.1. Marketing trong thời kỳ kinh tế khó khăn

1.2. Marketing toàn cầu (Global marketing)

1.3. Marketing điện tử

1.4. Marketing bền vững (Sustainable marketing)

1.5. Marketing phi lợi nhuận (Not-for-profit marketing)

2. Quản trị quan hệ khách hàng (Customer Relationship Management)

2.1. Nghĩa hẹp: là hoạt động quản lý dữ liệu của KH để đạt tối đa lòng trung thành của KH

2.2. Nghĩa rộng: là toàn bộ quy trình xây dựng và duy trì các mối quan hệ có lợi với KH bằng cách mang lại giá trị và sự hài lòng cho KH.

2.3. Chìa khóa = Giá trị + Sự hài lòng

2.4. Các cấp độ

2.4.1. Cơ bản (Basic)

2.4.2. Đối phó (Reactive)

2.4.3. Trách nhiệm (Accountable)

2.4.4. Chủ động (Practive)

2.4.5. Đối tác (Partnership)

2.5. Công cụ phát triển

2.5.1. CC tài chính

2.5.2. CC lợi ích xã hội

2.5.3. CC ràng buộc cấu trúc

2.6. Quản trị quan hệ đối tác

2.7. Lòng trung thành KH (Customer loyalty)

3. Lịch sử ra đời

3.1. sự mâu thuẫn, cạnh tranh thị trường

3.2. Sự phát triển của công nghiệp cơ khí

4. Các khái niệm

4.1. Marketing

4.1.1. 1 tiến trình

4.1.2. tạo ra giá trị

4.1.3. xây được MQH với KH

4.1.4. giành được giá trị

4.1.5. Tiến trình

4.1.5.1. Thấu hiểu thị trường và nhu cầu

4.1.5.2. Thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng

4.1.5.3. Xây dựng chương trình marketing tích hợp

4.1.5.4. Xây dựng mối quan hệ có lợi và tạo sự thích thú cho khách hàng

4.1.5.5. Thu được giá trị từ khách hàng để tạo ra lợi nhuận và tàisản khách hàng

4.2. Nhu cầu

4.2.1. Nhu cầu tự nhiên ( needs ) : Là cảm giác, trạng thái thiếu thốn một cái gì đó mà con người cảm nhận được

4.2.2. Cầu ( demands) : Là mong muốn được đảm bảo bởi khả năng thanh toán (sức mua)

4.2.3. Mong muốn ( wants ) : là biểu hiện cụ thể của nhu cầu được định hình bởi văn hóa và tính cách cá nhân của mỗi người

4.3. Sản phẩm

4.3.1. Định nghĩa : Là bất cứ thứ gì được đưa vào thị trường để thu hút sự chú ý, mua sắm, sử dụng nhằm thỏa mãn 1 nhu cầu hay mong muốn nào đó

4.3.2. Sự thiển cận trong marketing (Marketing myopia): Là sự quan tâm quá nhiều đến sản phẩm cụ thể mà công ty đang cung ứng, hơn là quan tâm đến các lợi ích

4.4. Giá trị và sự hài lòng

4.4.1. Giá trị: Là đánh giá của khách hàng về chênh lệch giữa lợi ích nhận được từ việc sử dụng hay sở hữu 1 sản phẩm và tất cả chi phí bỏ ra để có sản phẩm đó

4.4.2. Sự hài lòng ( satisfaction): là mức độ hiệu suất thực hiện của sản phẩm theo cảm nhận của khách hàng đáp ứng được mong đợi của họ.

4.5. Trao đổi, giao dịch,quan hệ

4.5.1. Trao đổi

4.5.1.1. Định nghĩa: Là hành động đạt được một vật mong muốn từ một người nào đó bằng việc cung cấp trở lại cho họ một thứ gì khác

4.5.1.1.1. đổiLà hành động đạt được một vật mong muốn từ một người nào đó bằng việc cung cấp trở lại cho họ một thứ gì khác

4.5.1.2. Điều kiện diễn ra

4.5.1.2.1. Có ít nhất 2 bên tham gia

4.5.1.2.2. Mỗi bên đều muốn giao dịch với bên kia

4.5.1.2.3. Mỗi bên đều được tự do chấp nhận/từ chối đề nghị của bên kia

4.5.1.2.4. Mỗi bên có 1 thứ gì đó có giá trị đối với bên kia

4.5.1.2.5. Mỗi bên có khả năng thông tin và chuyển giao thứ mình có

4.5.2. Giao dịch

4.5.2.1. Định nghĩa: Là đơn vị đo lường cơ bản của trao đổi

4.5.2.2. Điều kiện diễn ra

4.5.2.2.1. Ít nhất có 2 vật có giá trị

4.5.2.2.2. Điều kiện, thời gian, địa điểm thực hiện giao dịch đã thỏa thuận xong

4.5.2.2.3. Điều kiện thực hiện giao dịch đã thỏa thuận xong

4.5.3. Quan hệ

4.5.3.1. Những giao dịch thường lặp đi lặp lại

4.6. Thị trường

4.6.1. là tập hợp tất cả những người mua thực sự/hiện tại và tiềm năng của một hàng hóa hoặc dịch vụ. Những người mua này cùng chia sẻ 1 nhu cầu hay mong muốn cụ thể mà có thể được thỏa mãn thông qua các quan hệ trao đổ

5. Phối thức 4P

5.1. Sản phẩm(Product) = C (Customer solutions)

5.2. Giá (Price) = C (Cost)

5.3. Phân phối (Places) = C (Convenience)

5.4. Truyền thông cổ động (Promotions) = C (Communications)

6. Quản trị marketing

6.1. Định nghĩa :Là quá trình phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra việc thi hành các biện pháp nhằm thiết lập, củng cố, duy trì và phát triển những trao đổi có lợi với những người mua đã được lựa chọn để đạt được mục tiêu đã định

6.2. các quan điểm marketing

6.2.1. Quan điểm sản xuất: Tập trung cải thiện hiệu quả sản xuất và phân phối

6.2.2. Quan điểm sản phẩm :Tập trung cải tiến và hoàn thiện sản phẩm liên tục

6.2.3. Quan điểm bán hàng: Công ty nỗ lực để bán hàng và kích thích tiêu dùng

6.2.4. Quan điểm marketing: Sự thành công là nhờ am hiểu nhu cầu, mong muốn của TTMT và khiến KH hài lòng hữu hiệu hơn so với ĐTCT

6.2.5. Quan điểm marketing xã hội: cân bằng giữ mong muốn khách hàng , lợi nhuận công ty cùng lợi ích lâu dài của xã hội