1. Other nutrient cycles
1.1. Canxi
1.2. Silic
1.2.1. được điều khiẻn bởi các TB nhân thực đơn bào
1.3. Photpho
1.3.1. Hiện tượng phú dưỡng
1.3.1.1. nồng độ photpho quá cao do
1.3.1.1.1. sự phát triển của sv phù du và tảo-->ngăn chặn ánh sáng MT, tiêu thụ nhiều oxi--> DV thuỷ sinh chết--> VSV gây bệnh phát triển--> gây ô nhiễm và gây bệnh
1.3.1.1.2. nước thải
1.4. Sắt và Mangan
1.4.1. Chu trình khử
1.4.1.1. sự tuần hoàn cuẩ sắt giữa các dạng Fe2+; và Fe3+
1.4.1.2. Khử hoà tan
1.4.1.2.1. kỵ khí
1.4.1.2.2. các chất hữu cơ được OXH bằng phương pháp vi khuẩn
1.4.1.2.3. vi khuẩn dị dưỡng: Acinetobacter, Bacillus, Pseudomonas
1.4.1.2.4. phụ thuộc vào
1.4.1.2.5. tiêu chí
1.4.1.3. chuyển điện tử ngoại bào cho đối tượng nhận điện tử không hoà tan
1.4.1.3.1. VK khử Fe3+ (như chất nhận điện tử) trong điểu kiện kỵ khí bắt buộc
1.4.1.4. chất kiểm soát tốc độ khử
1.4.1.4.1. chất điện tử ngoại bào EES, điển hình là hợp chất hữu cơ thơm
1.4.2. Chu trình OXH
1.4.2.1. OXH Mn2+
1.4.2.1.1. Mn2+ sinh ra từ quá trình hô hấp kị khí của Mn4+
1.4.2.1.2. Lọi ích
1.4.2.1.3. diễn ra phổ biến
1.4.2.1.4. không rõ vì sao xảy ra sự OXH Mn2+
1.4.2.2. OXH Fe2+
1.4.2.2.1. pH axit:
1.4.2.2.2. pH trung tính
2. Sulfua cycle
2.1. Khái quát và trạng thái OXH của lưu huỳnh
2.1.1. Khái niệm
2.1.1.1. là chu trình sinh địa hóa
2.1.1.2. S di chuyển giữa đá, nước và hệ thống sông
2.1.1.3. liên quan đến sự thay đổi trạng thái OXH
2.1.1.4. Các phản ứng chính: OXH sulfide và khử sulfat
2.1.2. Các bước của chu trình lưu huỳnh
2.1.2.1. Sự khoáng hóa của S hữu cơ thành vô cơ
2.1.2.2. OXH sulfide và S thành sunfat
2.1.2.3. Khử sulfate thành sulfide
2.1.2.4. sự tạo thành sulfide và các hợp chất hữu cơ
2.1.3. Trạng thái OXH của lưu huỳnh (3 chính)
2.1.3.1. -2: H2S, R- SH
2.1.3.2. 0: Nguyên tố S
2.1.3.3. +6: SO42, CaSO4 , SF6
2.2. Hidro sulfua và khử sulfat
2.2.1. Hidro sulfua
2.2.1.1. Được tạo ra từ
2.2.1.1.1. quá trình khử sulfat
2.2.1.1.2. các nguồn sulfide
2.2.1.1.3. núi lửa
2.2.1.2. tuỳ thuộc vào pH
2.2.1.2.1. pH <7: dạng khí dễ bay hơi
2.2.1.2.2. pH=7: không bay hơi
2.2.1.3. độc
2.2.2. Khử sulfat
2.2.2.1. môi trường yếm khí, bị hạn chế bởi
2.2.2.2. chỉ xảy ra khi có 1 lượng chất cho điện tử hữu cơ
2.2.2.3. trong trầm tích biển, tốc độ khử thường giới hạn carbon; tăng lên bởi chất hữu cơ
2.3. OXH-K của S2- và S
2.3.1. S2-
2.3.1.1. độc vì kết hợp với sắt và ngăn chặn quá trình hô hấp
2.3.1.2. Bị OXH nhanh chóng ở pH trung tính
2.3.1.2.1. VK quang OXH hầu hết là VK hiếu khí
2.3.1.2.2. có ý nghĩa nơi H2S thoát ra từ môi trường thiếu khí
2.3.1.2.3. nơi có ánh sáng, yếm khí, VK quang hợp lưu huỳnh màu lục và màu tía
2.3.2. nguyên tố S
2.3.2.1. Bị OXH bởi VK quang OXH như: Thibacillus, Acidithiobacillus
2.3.2.2. Bị OXH --> H2SO4==> giảm pH
2.4. Hợp chất S hữu cơ
2.4.1. DMS: dimethyl sunfide
2.4.1.1. DMSP dị hoá bởi VK biển tạo ra DMS
2.4.1.2. Tròn khí quyển, bị quang OXH thành SO4 2-