Đạo đức và chuẩn mực nghề nghiệp

Iniziamo. È gratuito!
o registrati con il tuo indirizzo email
Đạo đức và chuẩn mực nghề nghiệp da Mind Map: Đạo đức và chuẩn mực nghề nghiệp

1. Quy trình ra quyết định tuân thủ đạo đức

1.1. Xác định các vấn đề đạo đức và các nghĩa vụ liên quan

1.2. Xác định các mâu thuẫn lợi ích

1.3. Thu nhập dữ liệu liên quan

1.4. Xác định các nguyên tắc có thể áp dụng

1.5. Xác định các yếu tố có thể ảnh hưởng đến đánh giá

1.6. Xác định và đánh giá các hành động thay thế

1.7. Tìm kiếm thêm các chỉ dẫn

1.8. Thực hiện và rà soát kết quả

2. Giới thiệu

2.1. Chuẩn mực đạo đức

2.2. Chuẩn mực nghề nghiệp

2.3. Quy trình, áp dụng các chuẩn mực đạo đức và nghề nghiệp

3. Hành vi đạo đức

3.1. Hành vi quyết định của các cá nhân trong ngành đầu tư

3.2. Tính liêm chính của giới đầu tư

3.3. Tính trung thực, công bằng

3.4. Hiệu quả của thị trường tài chính

3.5. Niềm tin của khách hàng và công chúng

4. Nghĩa vụ của nhân sự

4.1. Đối với khách hàng

4.1.1. Bảo vệ thông tin

4.1.2. Đối xử công bằng, tôn trọng

4.1.3. Đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu

4.1.4. Tư vấn phù hợp cho khách hàng

4.2. Đối với công ty

4.2.1. Cung cấp các dịch vụ như trong hợp đồng lao động

4.2.2. Trung thành

4.2.3. Năng lực chuyên môn

4.3. Đối với đồng nghiệp

4.3.1. Công bằng và tôn trọng

4.3.2. Làm việc hiệu quả và cẩn thận

4.3.3. Hỗ trợ cùng phát triển

4.3.4. Trách nhiệm giám sát

5. Chuẩn mực về đạo đức

5.1. Nguyên tắc đạo đức của CFA

5.1.1. Hành xử chính trực, tôn trọng năng lực chuyên môn

5.1.2. Đặt sự chuyên nghiệp và lợi ích lên trước

5.1.3. Đánh giá độc lập

5.1.4. Duy trì và phát triển chuyên môn

5.2. Tiêu chuẩn ứng xử nghề nghiệp của CFA

5.2.1. Trung thực

5.2.2. Đảm bảo năng lực

5.2.3. Tôn trọng trong khuôn khổ đạo đức

6. Lợi ích của tuân thủ và hậu quả của hành vi phi đạo đức

6.1. Lợi ích

6.1.1. Tăng niềm tin của NĐT vào ngành đầu tư

6.1.2. Tăng cường sự công bằng

6.1.3. Tăng sự tham gia vào thị trường

6.1.4. Tăng tính hiệu quả của thị trường

6.2. Hậu quả

6.2.1. Đối với khách hàng

6.2.1.1. Tăng rủi ro, chi phí giao dịch và quản lý, thiếu tính đa dạng trong danh mục

6.2.1.2. Giảm giá trị tài sản khách hàng

6.2.1.3. Giảm lòng tin

6.2.2. Đối với công ty / tổ chức

6.2.2.1. Tác động tiêu cực đến mối quan hệ khách hàng

6.2.2.2. Tổn thất danh tiếng, giá trị công ty và trách nhiệm pháp lý

6.2.2.3. Tăng thêm chi phí phân tích và quản lý

6.2.2.4. Giảm lợi nhuận và giá cổ phần

6.2.3. Đối với cá nhân

6.2.3.1. Trách nhiệm pháp lý: phạt tù, phạt tiền, mất việc trong tương lai,...

6.2.3.2. Giảm danh tiếng

6.2.3.3. Hạn chế các dịch vụ được cung cấp trong tương lai

6.2.3.4. Mất cơ hội việc làm

6.2.3.5. Bị mọi người xa lánh