Iniziamo. È gratuito!
o registrati con il tuo indirizzo email
CLS GAN MẬT da Mind Map: CLS GAN MẬT

1. Hoại tử tế bào gan

1.1. AST

1.1.1. ở bào tương và ti thể

1.1.2. <40 ở nam và <32 ở nữ

1.2. ALT

1.2.1. ở bào tương

1.2.2. <33 ở nam và <25 ở nữ

1.3. các mức tăng

1.3.1. < 5

1.3.1.1. AST > ALT

1.3.1.1.1. tổn thương gan do rượu, xơ gan

1.3.1.2. AST < ALT

1.3.1.2.1. viêm gan mạn, viêm gan tự miễn viêm gan do thuốc, độc chất, gan thoái hóa

1.3.2. >25 lần

1.3.2.1. AST > ALT

1.3.2.1.1. do thuốc/ độc chất ở bệnh nhân viêm gan do rượu

1.3.2.2. AST < ALT

1.3.2.2.1. Tắc mật cấp, viêm gan virus cấp, tự miễn, thiếu máu cục bộ, thuốc or độc chất.

1.3.3. tỉ số De Ritis (AST/ALT)

1.3.3.1. < 1: viêm gan virus cấp

1.3.3.2. > 1: xơ gan

1.3.3.3. > 2: bệnh gan do rượu

1.4. Khác

1.4.1. LDH5 (5-30)

1.4.1.1. ALT/LDH

1.4.1.1.1. <1,5: thiếu máu cục bộ

1.4.1.1.2. >= 1,5: viêm gan cấp do virus

1.4.2. Ferritin

2. Chức năng tổng hợp

2.1. albumin

2.1.1. 33-50 g/L

2.1.2. khả năng dự trữ lớn và thời gian bán hủy ~3w

2.1.2.1. không là chỉ dấu tốt trong bệnh gan cấp tính

2.1.2.2. giảm: bệnh gan mạn tính (còn giảm do thoát vào dịch báng)

2.1.2.3. ngoài: giảm trong suy dinh dưỡng, hội chứng thận hư, viêm đại tràng mạn

2.2. globulin huyết thanh

2.2.1. tỉ số A/G <1

2.2.2. tăng IgG: viêm gan tự miễn

2.2.3. tăng IgM: xơ gan ứ mật nguyên phát

2.3. yếu tố đông máu

2.3.1. tổng hợp hầu hết yếu tố (trừ yếu tố VIII)

2.3.2. thời gian bán hủy: 6 giờ - 5 ngày

2.3.3. PT

2.3.3.1. bình thường: 12+-1

2.3.3.2. INR: 0.8-1.2

2.3.4. dùng yếu tố V -> phân biệt do suy gan hay thiếu hụt vitamin K

3. Chức năng bài tiết khử độc

3.1. Bilirubin

3.1.1. Toàn phần: 0.8-1.2mg/dL

3.1.1.1. >2.5 mg/dL -> vàng da

3.1.2. Gián tiếp: 0.6-0.8 mg/dL

3.1.2.1. tăng: tán huyết, tạo hồng cầu không hiệu quả

3.1.3. Trực tiếp: 0.2-0.4 mg/dL

3.1.3.1. rối loạn chức năng tế bào gan

3.1.3.1.1. viêm gan, xơ gan, xơ gan ứ mật nguyên phát

3.1.3.2. tắc nghẽn ống mật

3.1.3.2.1. sỏi đường mật, ung thư đường mật, ung thư đầu tụy

3.2. ALP

3.2.1. 25-85 U/L

3.2.1.1. tăng < 3 lần: viêm gan, xơ gan

3.2.1.2. tăng >= 3 lần: tắc mật trong và ngoài gan

3.3. GGT

3.3.1. thời gian bán hủy 7-10 ngày

3.3.2. tăng 28 ngày ở người có uống rượu