STL - KHÁNH

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
STL - KHÁNH by Mind Map: STL - KHÁNH

1. TOP SIM

1.1. NOTIFICATION (đang test)

1.2. ADS

1.3. ORGANIC

2. HỆ THỐNG SIM PHONG THỦY

2.1. XSIM.vn

2.2. Website bán sim phong thủy

2.3. Blog tử vi, phong thủy

2.4. Blog cá nhân: "Nguyễn Duy Văn"

3. HỆ THỐNG WEB SIM TỈNH

3.1. Dựa trên những quy trình Marketing đã triển khai TOPSIM và SIM THĂNG LONG sẽ chắt lọc lại và làm ra quy trình với nhiều lựa chọn cho các website khác có nhu phát triển

3.2. Nhân bản các yếu tố kỹ thuật hoặc cho phép tùy chỉnh làm sao để đơn giản hóa nhất cho đội ngũ tiếp nhận

3.2.1. Bảng số ưu tiên

3.2.2. Cấu hình hiển thị ngoài bảng ưu tiên

3.2.3. Vận hành web

4. SIM THĂNG LONG

4.1. ORGANIC

4.1.1. SEO

4.1.1.1. Onpage

4.1.1.1.1. Sim số đẹp

4.1.1.1.2. Sim phong thủy

4.1.1.1.3. Sim Data

4.1.1.1.4. Đo lường

4.1.1.2. Offpage

4.1.1.2.1. Chỉ sổ Backlink

4.1.1.2.2. Tín hiệu Social

4.1.1.2.3. Mention thương hiệu

4.1.1.2.4. Đưa ra quyết định

4.1.2. Chat bot

4.1.2.1. Cài đặt trên Facebook

4.1.2.1.1. Thiết lập các sự kiện, đối tượng từ tệp Pixcel

4.1.2.1.2. Thiết lập kịch bản bán hàng + dẫn web dựa trên các sự kiện, tệp đối tượng Pixel và hành động của người dùng

4.1.2.2. Cài đặt trên web

4.1.2.2.1. Xem xét tối ưu ko cần đến sự can thiệp của con người bằng cách dẫn dắt các kịch bản đi đến các link website

4.1.3. OA Zalo

4.1.3.1. Yêu cầu quản lý Page Zalo từ SEO NGON

4.1.3.1.1. Chia quyền chăm sóc

4.1.3.1.2. Đăng bảng số hàng ngày

4.1.3.1.3. Gửi tin BroadCast hàng ngày

4.1.3.1.4. Gắn Page lên các website khác để kéo người quan tâm

4.1.3.2. Tạo page mới

4.1.4. Chăm sóc KH cũ

4.1.4.1. Xây dựng chính sách ưu đãi cho khách hàng cũ

4.1.4.1.1. Ưu đãi khi mua hàng trên toàn hệ thống DTH Group

4.1.4.1.2. Mã giảm giá từ 5% - 15% tùy theo giá trị tổng đơn hàng (Quản lý KH cũ và cấp mã giảm giá là số điện thoại liên hệ đã mua sim)

4.1.4.2. Lưu tệp KH cũ vào Zalo page hoặc Pancake để phục vụ cho việc nhắn tin hàng loạt miễn phí

4.1.5. Affilate

4.1.5.1. Đưa ra quy trình quản lý tệp đối tượng đã mua hàng cho các công ty trong hệ thống trên 1 công cụ có hỗ trợ nhắn tin miễn phí hàng loạt (Pancake hoặc Zalo Page)

4.1.5.2. Hỗ trợ trao đổi nhắn tin Upsale qua lại với ưu đãi nhất định

4.2. ADS

4.2.1. Facebook

4.2.1.1. Thiết lập chuyển đổi, đối tượng, sự kiện từ tệp PIXEL trên tất cả các web có thể

4.2.1.2. Remarketing tệp đã truy cập website bằng các nội dung tương đồng và ưu điểm hơn các nội dung đã xem bằng link web hoặc bán hàng trực tiếp

4.2.1.2.1. Bán sản phẩm trực tiếp

4.2.1.2.2. Click to web hoặc chuyển đổi

4.2.1.3. Tiếp cận đối tượng mới

4.2.2. Google

4.2.2.1. 1. Phân loại các chuyển đổi + tương ứng các tài khoản quảng cáo khác nhau

4.2.2.2. 2. Nhắm mục tiêu vào đối tượng KH mới

4.2.2.3. 3. Cấu hình sim hiển thị ở các link đích ở các chiến dịch trong các TK khác nhau đi theo các chuyển đổi tương ứng

4.2.2.4. 4. Remarketing đối tượng KH cũ theo kịch bản chung

4.2.3. Cốc Cốc

4.2.3.1. Rà soát quảng cáo để đưa vào quy trình

4.2.4. Zalo

4.2.4.1. Rà soát quảng cáo để đưa vào quy trình

4.2.5. Chăm sóc KH cũ

4.2.5.1. Loại trừ khách hàng cũ ra khỏi tệp đối tượng quảng cáo

4.2.5.2. Chỉ chạy Remaketing có phí hoặc miễn phí đến tệp đối tượng KH cũ khi có sự kiện,bảng số đẹp, up sale...

4.2.5.3. MỤC TIÊU

4.2.5.3.1. Tối ưu chi phí quảng cáo

4.2.5.3.2. Chi phí quảng cáo được sử dụng để tập trung xây dựng tệp KH mới

4.2.6. Đo lường

4.2.6.1. Nhận báo cáo các chỉ số từ các kênh quảng cáo để đánh giá mục tiêu trên từng chiến dịch

4.2.6.1.1. Mục tiêu tiếp cận

4.2.6.1.2. Link đích

4.2.6.1.3. Ngân sách

4.2.6.1.4. Chuyển đổi

4.2.6.1.5. Chi phí/ 1 chuyển đổi

4.2.6.2. Đo lường hiệu quả chuyển đổi

4.2.6.2.1. Tỷ lệ chuyển đổi

4.2.6.2.2. Trải nghiệm người dùng

4.2.6.3. So sánh, Tối ưu, sửa đổi kịch bản giữa các kênh Ads

4.2.6.4. Đánh giá và tối ưu cách hiển thị số sim theo nhóm đối tượng

5. PHÒNG SEO

5.1. ĐỘI NGŨ

5.1.1. SEO (2)

5.1.1.1. MỤC TIÊU: + Onpage: (Trang sản phẩm) - Tỷ lệ thoát trên từng trang <=50% - Số trang/phiên >2 - Thời gian trung bình trên trang > 2p - Tỷ lệ chuyển đổi/Traffic + Offpage: - Tăng độ phủ, sự đề cập đến thương hiệu gắn liền với sản phẩm - Các tín hiệu từ các mạng XH, các diễn đàn, Blog, cộng đồng...vv - Tăng độ nổi tiếng của Author, Thương hiệu trong lĩnh vực

5.1.1.1.1. Xây dựng hệ thống Social

5.1.1.1.2. Cập nhật nội dung định kỳ cho các Social chính

5.1.1.1.3. Kéo Traffic + tương tác cho các Social chính

5.1.1.1.4. Lên kế hoạch Seeding trên các mặt trận có thể (lưu ý sự đề cập đến thương hiệu + ngành nghề chính)

5.1.1.1.5. Xây dựng các liên kết từ các nguồn chất lượng

5.1.1.1.6. Phân tích các key tin, sản phẩm với Search Volume nhỏ để bắt TOP ở các vệ tinh, hoặc Social chính

5.1.1.1.7. Hỗ trợ và phối hợp với Content để đảm bảo các chỉ số mong muốn

5.1.2. CONTENT (2)

5.1.2.1. CƠ CHẾ: 1. Đáp ứng số lượng công việc được giao (Lương CB: 6tr) 2. Đáp ứng KPI: (GD1 - 3 tháng đầu) + TOPSIM: - Traffic: Không được phép giảm (30%) - Time Of Session : 90s (30%) - Tỷ lệ thoát: 80% (10%) - Số trang/ Phiên: 2 (30%) + XSIM: - Traffic: Không được phép giảm (30%) - Time Of Session : 180s (30%) - Tỷ lệ thoát: 62% (10%) - Số trang/ Phiên: 2 (30%) 3. Lương doanh số: 2% doanh số đơn hàng đi từ bài viết

5.1.2.1.1. Bắt trends, cập nhật tin mới xoay quanh các chủ đề sản phẩm, dịch vụ. phân tích nhu cầu người dùng

5.1.2.1.2. Tuyển và quản lý CTV

5.1.2.1.3. Biên tập nội dung, làm ảnh và đưa lên web

5.1.2.1.4. Đo lường trải nghiệm người dùng thông qua các sự kiện Analytics và đánh giá dựa theo mục tiêu ban đầu Lead + SEO đưa ra từ các nhóm nội dung mình đảm nhiệm

5.1.2.1.5. Viết mẫu quảng cáo Google Ads

5.1.3. CHI PHÍ VẬN HÀNH

5.1.3.1. Đội ngũ

5.1.3.1.1. Nhân viên (7tr/1 người/1 tháng)

5.1.3.2. Công cụ SEO (150k/1 tháng)

5.1.3.3. Tài nguyên

5.1.3.3.1. Backlink (50tr/1 tháng)

5.1.3.3.2. GuestPost

5.1.3.3.3. CTV (35k/1 bài)

5.1.3.4. Chi phí quảng cáo

5.1.3.4.1. Cần ổn định ở 30% doanh số

5.1.3.4.2. Tối ưu xuống 25% ở giai đoạn sau ổn định

5.2. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

5.2.1. Trang web được bảo mật (HTTPS so với HTTP)

5.2.2. Trang web thân thiện với thiết bị di động

5.2.2.1. Nội Dung: Đồng nhất các nội dung, Meta, Schema trên PC và Mobile (Chú ý đến các nội dung dẫn đến trải nghiệm quan trọng trên Mobile)

5.2.2.2. Liên kết nội bộ: Sử dụng link nội bộ trên Mobile hợp lý để hỗ trợ tốt cho người dùng trải nghiệm, tìm kiếm thông tin 1 cách dễ dàng nhất

5.2.2.3. Tốc độ trang web: Tương đương giữa PC và Mobile, chênh lệch không đánh kể, và càng nhanh càng tốt (1-3s là chỉ số VÀNG)

5.2.2.4. Lưu trữ: Đảm bảo rằng máy chủ lưu có khả năng xử lý tốc độ thu thập dữ liệu từ Smart Phone Google Bot

5.2.2.5. Thiết kế đáp ứng di động: Giúp người dùng dễ dàng trải nghiệm website ở trên bất kỳ thiết bị nào

5.2.3. Tốc độ trang

5.2.4. Đánh dấu cấu trúc dữ liệu Schema

5.2.4.1. Thông tin NAP (thông tin địa lý, doanh nghiệp)

5.2.4.2. Tác giả

5.2.4.3. Trang Video

5.2.4.4. Trang dịch vụ

5.2.4.5. Trang đánh giá của đối tác, khách hàng

5.2.4.6. Sự kiện

5.2.5. Chất lượng nội dung trang web

5.2.5.1. NỘI DUNG CHẤT LƯỢNG CAO

5.2.5.1.1. Không có lỗi chính tả

5.2.5.1.2. Đúng ngữ pháp

5.2.5.1.3. Hoàn toàn bao quát chủ đề, độc đáo, hấp dẫn và được dẫn dắt tốt

5.2.5.1.4. Đạt chuẩn EAT (Expertise - Author - Trust)

5.2.5.1.5. Đáp ứng các nguyên tắc cơ bản

5.2.5.2. NỘI DUNG CHẤT LƯỢNG THẤP

5.2.5.2.1. Nội dung không thõa mãn nhu cầu của người dùng (1 phần hoặc tất cả)

5.2.5.2.2. Trang trả về 1 thông báo lỗi (Điều này không quan trọng nếu phần còn lại của website được xếp hạng cao)

5.2.5.2.3. Tác giả của trang hoặc trang web không có đủ chuyên môn cho chủ đề của trang hoặc trang web không đủ tin cậy, hay không có thẩm quyền cho chủ đề

5.2.5.2.4. Nội dung gây mất tập trung hoặc không có ích cho mục đích của trang

5.2.5.2.5. Thiếu các nội dung phụ hữu ích

5.2.5.2.6. Nhồi nhét từ khóa

5.2.5.3. TRANG CHẤT LƯỢNG THẤP

5.2.5.3.1. Các trang độc hại, không đáng tin cậy (các trang được thiết kế để lấy thông tin cá nhân hoặc tải xuống có nội dung độc hại)

5.2.5.3.2. Trang web có 1 danh tiếng tiêu cực

5.2.5.3.3. Trang có ít hoặc không có giá trị

5.2.5.3.4. Trang được tạo ra nhằm mục đích lừa dối người dùng và công cụ tìm kiếm

5.2.5.3.5. Thiết kế trang kém, ví dụ bố cục, không gian làm mất tập trung vào nội dung chính, gây khó khăn khi sử dụng

5.2.5.3.6. Chuyển hướng lén lút: Thiết kế trang với nhiều chuyển hướng không sử dụng cho người dùng hoặc chuyển hướng đến 1 trang độc hại

5.2.5.3.7. Các trang web không có đầy đủ hoặc không có thông tin website

5.2.5.3.8. Các trang được thiết kế để kiếm tiền chứ không mục đích cung cấp giá trị cho người dùng

5.2.5.3.9. Các trang bị bỏ rơi, bị tấn công hoặc bị xóa

5.2.5.3.10. Nhồi nhét từ khóa, tự động sao chép, nội dung chính vô nghĩa

5.2.5.3.11. Trang web đang bảo trì hoặc đang cập nhật

5.2.6. Độ dài nội dung trang web

5.2.6.1. Mỗi ngành nghề có những mức chiều dài tiêu chuẩn khác nhau (Dựa vào mức tiêu chuẩn để viết dài hơn, chiều sâu hơn, giá trị hơn)

5.2.6.2. Thao túng mật độ từ khóa bằng nội dung dài không còn giá trị, dễ bị phạt nếu lặp đi lặp lại từ khóa (Thay vào đó là các từ khóa LSI)

5.2.6.3. Ngắn - Dài không quan trọng bằng nội dung nào chuyển đổi tốt hơn

5.2.7. Tín hiệu xã hội và địa phương

5.2.7.1. Định nghĩa: Tín hiệu xã hội là đánh giá, lượt thích, lượt chia sẻ, phiếu bầu, ghim hoặc liên kết trên Facebook, Twitter, LinkedIn hoặc các trang truyền thông xã hội khác. Chúng cho thấy một thương hiệu đang được nói đến và tương tự như các đánh giá nhỏ.

5.2.7.2. Giá trị mang lại

5.2.7.2.1. Tăng khả năng hiển thị và lưu lượng truy cập trực tuyến vào trang web của bạn

5.2.7.2.2. Phân phối nội dung rộng hơn và tuổi thọ nội dung dài hơn

5.2.7.2.3. Tăng thẩm quyền và nhận diện thương hiệu

5.2.7.2.4. Cải thiện SEO địa phương

5.2.7.3. Chiến lược

5.2.7.3.1. Đảm bảo bạn có thông tin liên hệ chính xác và nhất quán trên tất cả các trang mạng xã hội

5.2.7.3.2. Tối ưu hóa trang mạng xã hội của bạn bằng cách sử dụng các từ khóa trong phần giới thiệu và liên kết lại với các trang cốt lõi trên trang web của bạn

5.2.7.3.3. Trả lời bất kỳ đánh giá hoặc khiếu nại tiêu cực nào mà khách hàng của bạn đưa ra trên các trang này

5.2.7.3.4. Trả lời bất kỳ câu hỏi nào của khách hàng

5.2.7.3.5. Xây dựng album với hình ảnh thu hút khách hàng tiềm năng của bạn

5.2.8. Backlinks chất lượng

5.2.8.1. Khi trang web của bạn được liên kết từ một trang web đáng tin cậy thì nó sẽ trở nên đáng tin cậy hơn trong mắt các công cụ tìm kiếm.

5.2.8.1.1. Các trang cùng nội dung

5.2.8.1.2. Các trang có nội dung liên quan

5.2.8.1.3. Tránh các trang có chủ đề tên gần giống nhưng khác vực, dễ gây hiểu nhầm cho công cụ tìm kiếm

5.2.8.2. Xây dựng một hồ sơ lành mạnh về các backlink chất lượng này, thứ hạng của bạn sẽ được cải thiện khi các công cụ tìm kiếm thừa nhận vị trí của bạn như một người có thẩm quyền trực tuyến.

5.2.8.2.1. Build thêm Backlink tầng dưới chất lượng

5.2.8.2.2. Tương tác, tạo các tín hiệu tốt, có đề cập trên trang chèn link

5.2.8.2.3. Xây dựng các tin hiệu XH tự nhiên

5.2.8.3. Backlink, tín hiệu từ các chia sẻ trên mạng xã hội

5.2.9. Hình ảnh được tối ưu hóa

5.2.9.1. Giảm kích thước tệp để có thời gian tải nhanh hơn (một yếu tố xếp hạng khác!).

5.2.9.2. Chọn tên tệp mô tả bao gồm các từ khóa bạn đang cố xếp hạng.

5.2.9.3. Bao gồm chú thích có thể giúp người tiêu dùng tìm thấy những gì họ đang tìm kiếm dễ dàng hơn.

5.2.9.4. Thêm thẻ alt giúp công cụ tìm kiếm hiểu được hình ảnh nói về cái gì.

5.2.9.5. Đặt tiêu đề cho hình ảnh của bạn cung cấp thông tin bổ sung cho trải nghiệm người dùng tốt hơn.

5.2.10. Tuổi đời tên miền

5.3. QUY TRÌNH SEO/MARKETING

5.3.1. Phân tích

5.3.1.1. Phân tích từ khóa

5.3.1.1.1. Đưa ra mục tiêu, định hướng website sẽ đi theo

5.3.1.1.2. Phân tách từ khóa theo nhu cầu người dùng, sự liên quan, Sản phẩm/Bài viết

5.3.1.1.3. Phân chia từ khóa thành các nhóm nhỏ cho từng Danh mục/Sản phẩm/Bài viết

5.3.1.2. Phân tích đối thủ

5.3.1.2.1. UX, UI

5.3.1.2.2. Nhắm mục tiêu trang đích, nội dung

5.3.1.2.3. Nội dung trên trang

5.3.1.2.4. Tiềm lực Onpage, Offpage

5.3.1.2.5. Cách thức SEO/Marketing

5.3.1.3. Thiết kế Website

5.3.1.3.1. UI, UX (Giao diện người dùng, Trải nghiệm người dùng)

5.3.1.3.2. Phiên bản Mobile

5.3.1.3.3. Tốc độ tải trang

5.3.1.3.4. Server lưu trữ

5.3.1.3.5. Chứng chỉ SSL

5.3.1.3.6. Giao tiếp khách hàng (Chat, Comment)

5.3.2. Onpage

5.3.2.1. Tối ưu onpage

5.3.2.1.1. Cấu trúc Menu (nhóm nội dung chính, phân cấp nội dung, tags...)

5.3.2.1.2. Index/Noindex, Canonical/Meta, Schema

5.3.2.1.3. Title, Des, Mô tả (Trang/Danh mục)

5.3.2.1.4. Thông tin NAP (thông tin doanh nghiệp, trang web)

5.3.2.2. Lên kế hoạch nội dung

5.3.2.2.1. Thực hiện lên ý tưởng, bố cục nội dung Bài viết/Sản phẩm

5.3.2.2.2. Thực thi nội dung

5.3.2.2.3. Tối ưu hình ảnh (Theo tiêu chuẩn chất lượng)

5.3.2.3. Tracking

5.3.2.3.1. Google Analytics

5.3.2.3.2. Google Search Console

5.3.2.3.3. Google Tag Manager

5.3.2.3.4. Facebook Pixel

5.3.2.4. Chạy Ads để lấy dữ liệu trải nghiệm

5.3.3. Offpage

5.3.3.1. Xây dựng và tối ưu các Social chính + Phụ (Theo tiêu chuẩn chất lượng)

5.3.3.2. Xây dựng, xác minh và tối ưu Local Map

5.3.3.3. Tạo tín hiệu chất lượng

5.3.3.3.1. Backlink chất lượng (Theo tiêu chuẩn chất lượng)

5.3.3.3.2. Sự đề cập (số lượng + chất lượng)

5.3.3.3.3. Tín hiệu Social (Theo tiêu chuẩn chất lượng)