Video Call Portal

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Video Call Portal by Mind Map: Video Call Portal

1. Note

1.1. Ký hiệu

1.1.1. Không show portal

1.1.2. Trạng thái hiển thị Portal

1.1.3. Tool auto update

1.1.3.1. Ngoại trừ N, W, A => thì update status TĐV về avaiable

1.1.4. VNPT Status

1.1.5. Trạng thái tiếp nhận cuộc gọi của TĐV

1.1.6. Trạng thái TĐV

1.2. Check

1.2.1. action click end call?

1.2.2. action customer end call?

1.2.3. nếu customer crashed app thì portal nhận được trạng thái gì (FINISHED or else?)

1.3. Improve

1.3.1. Nếu off callerStatus thì bắt login lại

1.3.2. registerDevice có tính license

2. Quản lý hồ sơ

2.1. Trạng thái hồ sơ

2.1.1. N: Khởi tạo

2.1.1.1. W: Chờ xử lý

2.1.1.1.1. A: Duyệt

2.1.1.1.2. R: Từ chối

2.1.1.1.3. C: Kiểm soát sau

2.1.1.1.4. D: Không liên lạc được

3. Quản lý cuộc gọi MB -> Portal

3.1. Trạng thái cuộc gọi

3.1.1. Lấy mã TĐV

3.1.1.1. Khách hàng không đủ điều kiện Video eKYC

3.1.1.1.1. Hồ sơ ở trạng thái Kiểm soát sau

3.1.1.1.2. Hồ sơ bắt buộc KYC tại quầy

3.1.1.1.3. Hồ sơ đang ở trạng thái duyệt

3.1.1.2. None: không có TĐV

3.1.1.2.1. Không có TĐV nghe máy

3.1.2. N: Đã cấp mã TĐV cho mobile

3.1.2.1. W: đang chờ bắt máy (popup) - PENDING

3.1.2.1.1. A: chấp nhận - ACCEPTED

3.1.2.1.2. R: từ chối - REJECT

3.1.2.1.3. M: TĐV không bắt máy khi popup cuộc gọi đến ????

3.1.2.1.4. E: Khách hàng kết thúc cuộc gọi trước khi TĐV bắt máy - CHƯA XỬ LÝ

3.1.2.2. T: Timeout X seconds không có cuộc gọi đến

3.1.2.2.1. performance when update table large table?

3.2. Trạng thái TĐV

3.2.1. Trang thái user

3.2.1.1. ONLINE

3.2.1.1.1. Avaiable

3.2.1.1.2. Unavaiable

3.2.1.1.3. In-calling

3.2.1.2. OFFLINE

3.2.1.2.1. Không logout thì trạng thái TĐV vẫn Avaiable ?

3.2.1.2.2. Cuối ngày Chuyển trạng thái về OFFLINE????

4. Trạng thái cuộc gọi Portal -> MB

4.1. Trạng thái cuộc gọi

4.1.1. N: Khởi tạo cuộc gọi

4.1.1.1. A: Chấp nhận cuộc gọi - ACCEPTED

4.1.1.1.1. F: Tool update, Release Agent to A

4.1.1.1.2. C: thành công - FINISHED

4.1.1.2. E: Portal chủ động End call khi MB chưa bắt máy - FINISHED

4.1.1.3. T: Timeout do MB chưa bắt máy hoặc chưa nhận được

4.1.1.4. I: Không gọi được KH do chưa đăng ký thiết bị --- CHƯA XỬ LÝ

4.2. Trạng thái hồ sơ

4.2.1. Khỏi tạo hồ sơ

4.2.1.1. Chờ xử lý

5. Tracking SDK

5.1. Đang trong cuộc gọi

5.1.1. MB ngắt mạng

5.1.1.1. Portal chờ 60s SDK trả về Cuộc gọi đã kết thúc - FINISHED

5.1.1.2. Portal gọi lại hiện popup chờ nhưng bên MB không nhận được cuộc gọi đến

5.1.1.2.1. Portal chờ 60s SDK tự dừng cuộc gọi - TIMEOUT

5.1.1.3. MB kết nối mạng

5.1.1.3.1. Portal gọi lại MB thành công

5.1.2. Portal ngắt mạng

5.1.2.1. Portal tự dừng cuộc gọi - SDK Error

5.1.2.1.1. MB vẫn trong cuộc gọi

5.1.3. Portal đóng trình duyệt A -> F

5.1.3.1. MB dừng cuộc gọi

5.1.4. MB crashed app

5.1.4.1. Portal dừng cuộc gọi - A -> C - FINISHED

5.2. Portal gọi MB

5.2.1. MB Không bắt máy

5.2.1.1. Portal chờ 60s tự dừng cuộc gọi - TIMEOUT - M

5.2.1.1.1. MB vẫn đổ chuông (lỗi chưa rõ nguyên nhân)

5.2.1.1.2. MB dừng đổ chuông

5.2.1.2. MB vẫn đổ chuông

5.2.2. MB từ chối

5.2.2.1. Portal thông báo cuộc gọi bị từ chối - REJECTED

5.2.3. MB chấp nhận

5.2.4. MB chưa đăng ký thiết bị VNPT

5.2.4.1. Portal lỗi không tìm thấy ngừoi nhận

5.3. MB gọi Portal

5.3.1. Portal không bắt máy

5.3.1.1. Portal chờ 60s tự dừng cuộc gọi - TIMEOUT

5.3.1.1.1. MB dừng cuộc gọi

5.3.2. Portal từ chối

5.3.2.1. Portal thông báo "Cuộc gọi đã bị từ chối" - REJECTED

5.3.2.1.1. MB thông báo "Các kết nối điều bận"

5.3.3. Portal chấp nhận

5.3.4. Portal chưa đăng ký thiết bị VNPT

5.3.4.1. MB thông báo Kết nối gián đoạn

5.4. Quy định gọi X lần thành công / ngày?

5.5. Trường hợp bên gọi vẫn đang gọi thì chỉ cần Portal/MB kết nối lại internet thì đều nhận được thông báo gọi đến