1. Quy trình
1.1. Tiếp nhận thông tin TD
1.2. Xác định rõ nhu cầu
1.3. Tìm kiếm, thu hút ứng viên
1.4. Tiếp nhận & Sàng lọc
1.5. Liên hệ phỏng vấn
1.6. Tiến hành phỏng vấn
1.6.1. Quy trình phỏng vấn
1.6.2. Chuẩn bị phỏng vấn
1.6.3. các Hạn chế phỏng vấn
1.6.4. Xác định các yếu tố thành công
1.6.5. Hỏi có cấu trúc
1.6.6. Chú ý
1.6.6.1. Ngôn ngữ hình thể
1.6.7. Trình tự phỏng vấn
1.6.7.1. Sẽ giải thích cho ứng viên rõ nhằm làm rõ nguyên tắc làm việc của đôi bên
1.6.7.2. Untitled
1.6.8. Thực hành
1.6.8.1. lương thưởng
1.6.8.2. ỨNG VIÊN
1.6.8.2.1. HUY NGUYỄN
1.6.8.2.2. HỒNG HẢI
1.7. Đánh giá & Quyết định
1.8. Job offer/Offer letter
1.9. Tiếp nhận thử việc
1.10. Đánh giá thử việc
1.11. Tiếp nhận chính thức
2. Năng lực người TD
2.1. Kiến thức
2.1.1. Am hiểu nhiều kiến thức lĩnh vực khác
2.2. Kỹ năng
2.2.1. Ăn nói lưu loát
2.2.2. Khéo ăn, khéo nói
2.2.3. Body language
2.3. Thái độ
2.3.1. Tự tin, năng động
2.4. Kiên trì, chịu khó
3. Mục đích
3.1. Phù hợp công việc yêu cầu
3.2. Phù hợp văn hóa Công ty
3.3. Có khả năng làm việc lâu dài trong khoảng thời gian thích hợp
4. Làm sao biết Ưng viên đạt
4.1. Mô tả công việc
4.2. CV ứng viên
4.3. Khung lương yêu cầu
4.4. Phỏng vấn ứng viên
4.4.1. Gián tiếp
4.4.1.1. Trắc nghiệm chuyên môn
4.4.1.2. Trắc nghiệm tính cách MBTI
4.4.2. Trực tiếp
4.4.2.1. Phỏng vấn STAR
4.4.2.1.1. STAR
4.4.2.2. Kỹ thuật DISC
4.4.2.3. Kỹ thuật 3Q
4.4.2.4. Kỹ thuật hỏi dồn dập
4.4.2.5. Kỹ thuật ghi chép ORCE
4.4.2.6. FACT
4.4.2.6.1. Fellling
4.4.2.6.2. Action
4.4.2.6.3. Context
4.4.2.6.4. Think
5. Hình thức/Phương pháp phỏng vấn
5.1. Phương pháp
5.1.1. Có cấu trúc sẵn
5.1.2. Không có cấu trúc
5.2. Hình thức
5.2.1. 1-1
5.2.2. Hội đồng phỏng vấn - 1
5.2.3. Hội đồng phỏng vấn - nhóm ứng viên
5.2.4. Phỏng vấn căng thẳng