Laten we beginnen. Het is Gratis
of registreren met je e-mailadres
học tập Door Mind Map: học tập

1. học nghệ thuật

1.1. nghe giảng

1.1.1. lớp lý thuyết

1.1.2. 1 buổi/ngày( sáng hoặc chiều), 1 buổi/tuần

1.1.3. giảng bài, đưa nhiệm vụ, góp ý, thảo luận, hỏi đáp

1.1.4. giáo viên, học sinh, nghệ nhân

1.1.5. nghiêm túc, tập trung

1.2. trưng bày

1.2.1. phòng trưng bày

1.3. làm thủ công

1.3.1. xưởng kho,bàn gia công,sàn nhà gia công

1.3.2. làm mô hình giấy, khắc gỗ, nặn đất sét, thêu vải, tranh cắt dán,xếp giấy

1.3.3. 1 buổi/ngày,( sáng hoặc chiều), 2 buổi/ tuần

1.3.4. thầy[thợ], nghệ nhân, học sinh

1.3.5. đông, ồn dơ, ngẫu hứng, mở

1.4. workshop

1.4.1. thầy, anh chị lớn, học sinh, người có kinh nghiệm

1.4.2. khi không có lịch học, thời gian tự do

1.4.3. hướng dẫn, hỏi đáp, thảo luận, góp ý

1.4.4. phòng học, phòng vẽ, dưới tán cây,phòng clb, sân .....

1.4.5. đông, ồn, ngẫu hững, thoải mái, mở

1.5. học vẽ

1.5.1. phòng học vẽ

1.5.2. thầy, học sinh

1.5.3. 1 buổi/ngày/tuần

1.5.4. tỉ mỉ, tập trung

1.5.5. vẽ, sửa nét, sửa bài, chỉ màu, tô màu, ...

2. học khoa học

2.1. nghe giảng

2.1.1. lớp lý thuyết

2.1.2. 1 buổi/ngày/tuần

2.1.3. giảng bài, đưa nhiệm vụ, góp ý, thảo luận, hỏi đáp

2.1.4. giáo viên, học sinh, trợ giảng

2.1.5. nghiêm túc, tập trung

2.2. nghiên cứu

2.2.1. ở trường, ở nhà,....

2.2.2. thời gian học, lúc rảnh rỗi

2.2.3. tìm tài liệu, đọc hiểu, phân tích,..

2.2.4. giáo viên, học sinh,...

2.2.5. yên tĩnh, tập trung

2.3. thực hành

2.3.1. giáo viên hướng dẫn, trợ giảng, học sinh

2.3.2. phòng thực hành

2.3.3. 1 buổi/ngày/tuần

2.3.4. áp dụng, thí nghiệm, quan sát, hỏi đáp,...

2.3.5. tỉ mỉ, tập trung, ồn

2.4. thảo luận

2.4.1. lớp lý thuyết,

2.4.2. trong giờ học thực hành hoặc giờ lý thuyết

2.4.3. bàn luận, góp ý, đưa thêm ý, tranh luận,

2.4.4. học sinh

2.4.4.1. khi không có lịch học, thời gian phụ thuộc người tổ chức

2.4.5. ồn, đông, tính cá nhân

2.5. workshop

2.5.1. phòng học, phòng clb, phòng sinh hoạt,...

2.5.2. hướng dẫn, góp ý, thực hành, hỏi đáp, ..

2.5.3. giáo viên, người hướng dẫn, học sinh

2.5.4. vui vẻ, thoải mái

3. thi đấu

3.1. sân thi đấu

3.2. vận động, tranh tài

3.3. thời gian thi đấu

3.4. ồn, đông, thoải mái, vui vẻ, cạnh tranh

4. học thể dục

4.1. tập thể dục

4.1.1. sân thể dục

4.1.2. trong giờ học

4.1.3. tập thể dục, hướng dẫn, sửa chữa,..

4.1.4. giáo viên thể dục, học sinh

4.1.5. đông,ồn

4.2. tập thể lực

4.2.1. phòng clb, sân bãi, sân thể dục

4.2.2. ban trọng tài, người hướng dẫn, học sinh, vận động viên

4.2.3. vận động:chạy nhảy,...;

4.2.4. thời gian tự do, trong lúc rảnh rỗi, trong giờ thể dục

4.2.5. học sinh, người hướng dẫn

4.2.6. tập trung,đồng đội hoặc cá nhân

4.3. trò chơi vận động

4.3.1. sân bãi, phòng thể dục

4.3.2. thời gian tự do, lúc rảnh rỗi

4.3.3. chạy, nhảy, thi đấu, tranh tài,...

4.3.4. vui vẻ, ồn, dơ, đồng đội

4.3.5. học sinh, giáo viên, người tổ chức

5. học ngoại khóa

5.1. phong trào, công tác xã hội

5.1.1. sân, công viên, khu vui chơi, khu sinh hoạt,.....

5.1.2. cuối tuần, thời gian không trong lịch học chính, ngày nghỉ

5.1.3. giúp đỡ, nhặt rác, dọn vệ sinh, thi đấu, ...

5.1.4. giáo viên, học sinh, người hướng dẫn

5.1.5. thoải mái, vui , đồng đội

5.2. giao lưu quốc tế

5.2.1. công viên, phòng hội trường, phòng sinh hoạt, phòng clb,...

5.2.2. tiết ngoại khóa, giờ giải lao, tiết sinh hoạt chung,..

5.2.3. trò chuyện, vui đùa, sinh hoạt chung, chơi trò chơi, ...

5.2.4. giáo viên, học sinh, trợ giảng

5.2.5. thoải mái, vui vẻ, đông, ồn

5.3. tham quan, dã ngoại

5.3.1. công viên, sở thú, khu du lịch, khu vui chơi,...

5.3.2. cuối tuần, tiết ngoại khóa, ngày nghỉ

5.3.3. vận động, tranh tài, chạy, đi bộ, ...

5.3.4. giáo viên, người hướng dẫn, phụ tá, học sinh

5.3.5. thoải mái, vui vẻ, đông, ồn,

5.4. năng khiếu, nghệ thuật

5.4.1. phòng vẽ, phòng clb, phòng nghệ thuật, phòng âm nhạc, ....

5.4.2. giờ ngoại khóa, giờ sinh hoạt

5.4.3. vẽ, đàn, ca hát, đúc tượng, ....

5.4.4. giáo viên, người hướng dẫn, học sinh

5.4.5. thoải mái, ngẫu hứng, tập trung

5.5. rèn luyện kĩ năng sống

5.5.1. công viên, khu du lịch, khu sinh thái,..

5.5.2. giờ ngoại khóa, ngày cuối tuần, ngày nghỉ

5.5.3. rèn luyện thể lực: chạy nhảy, hỏi đáp,...: tham quan , học bơi, ...

5.5.4. giáo viên, phụ tá, người hướng dẫn, học sinh

5.5.5. thoải mái, vui vẻ, ồn, dơ

5.6. hoạt động sự kiện

5.6.1. phòng clb, phòng hội trường, phòng học,

5.6.2. giờ ngoại khóa, giờ giao lưu

5.6.3. hướng dẫn, học, hỏi, dẫn dắt,...

5.6.4. giáo viên, người hướng dẫn, học sinh

5.6.5. thoải mái, đông, ồn

6. vẽ, sửa bài, góp ý,

7. học đạo đức

7.1. nghe giảng

7.1.1. phòng lý thuyết

7.1.2. 2 buổi/tuần, giờ đạo đức

7.1.3. giảng bài, đưa nhiệm vụ, góp ý, thảo luận, hỏi đáp

7.1.4. giáo viên, học sinh

7.1.5. nghiêm túc, tập trung

7.2. thực hành

7.2.1. ở trường, ở nhà, mọi địa điểm

7.2.2. trong mọi lúc

7.2.3. vâng lời, rèn tính chăm chỉ, siêng năng, giúp đỡ,.....

7.2.4. học sinh