1. KPI
1.1. Hệ thống vận hành hàng hóa được số hóa hoàn toàn giúp thúc đẩy hiệu quả kinh doanh cho từng ngành hành: **100%**
1.1.1. - Hệ thống báo cáo hiệu quả kinh doanh & planning hàng hóa, quy trình vào nhà cũng cấp mới, quy trình vào mã sản phẩm mới,
1.1.2. (1) Tỉ lệ mã SP & NCC mới được xử lý trên hệ thống: 100%
1.1.3. (2) Tỉ lệ chiết khấu được tính toán tự động: 95%
1.1.4. (3) Tỉ lệ đơn hàng tự động: 80%
1.1.5. (4) Tỉ lệ NCC active trên portal: 80%
1.2. Tự động áp dụng **80%** các kịch bản CTKM được sử dụng nhiều trong hệ thống để giúp quy trình thanh toán hoàn tất nhanh chóng
1.3. App KDB giúp nâng cao hiệu suất công việc cho siêu thị (nhận hàng nhanh, kiểm kê nhanh, trưng bày nhanh, công việc hàng ngày được nhắc nhở thường xuyên)
1.3.1. (1) Tỉ lệ tổng quỹ giờ công vận hành được tối ưu: 15%
1.3.2. (2): Tỉ lệ chính xác tồn kho: 95%
1.4. Tỉ lệ tự động hóa cho các nghiệp vụ chính giúp tăng hiệu suất nhân viên: **90%**
1.4.1. (1) Mapping hóa đơn & thanh toán cho NCC
1.4.2. (2) POSM truyền thông trong siêu thị
2. Action plan
2.1. Hệ thống vận hành hàng hóa hiệu quả và tiện dụng: không cần dùng excel để quản lý DMSP nữa, đơn mua hàng được đặt hệ thống tự động thực hiện
2.2. KPOS ổn định và giúp bán hàng nhiều hơn: không lỗi vặt, giá & KM tự động, hạn chế thao tác sai sót của NVBH.
2.3. App KDB giúp nâng cao hiệu suất công việc cho siêu thị (nhận hàng nhanh, kiểm kê nhanh, trưng bày nhanh, công việc hàng ngày được nhắc nhở thường xuyên)
2.4. Tự động hóa các quy trình nghiệp vụ đang chiếm nhiều nguồn lực của cty
2.5. Hệ thống kiểm soát chiết khấu & Nhà cung cấp
3. Digital product
3.1. Product operations
3.1.1. 6 dev
3.1.2. 1 product
3.1.3. 2 qc
3.2. Retails operations
3.2.1. 8 dev
3.2.2. 2 prod
3.2.3. 2qc
3.3. Purchase & Partners
3.3.1. 6 dev
3.3.2. 2 prod
3.3.3. 2 qc
3.4. Platform & Optimization
3.4.1. 6 dev
3.4.2. 1 prod
3.4.3. 2 qc
4. OLD KPI
4.1. Tỉ lệ đơn mua hàng tự động được đặt qua hệ thống
4.1.1. 80%
4.1.1.1. Hoàn thiện tool dự báo đặt hàng F&R tươi và khô
4.1.1.1.1. Giao diện dễ thao tác
4.1.1.1.2. Số liệu chính xác
4.1.1.1.3. Tốc độ nhanh
4.2. Tỉ lệ chính xác về trạng thái kinh doanh của DMSP trên toàn hệ thống từ online đến offline
4.2.1. 100%
4.3. Thời gian xử lý 1 hóa đơn trên KPOS (càng nhanh thì bán càng nhiều hơn)
4.3.1. 3 phút
4.4. Thời gian xử lý cho việc nhận hàng trưng bày tại siêu thị mỗi ngày (nhận càng nhanh thì có thời gian để chăm sóc hàng hóa)
4.4.1. Giảm 25% quỹ giờ công tại siêu thị
4.5. Tỉ lệ tối ưu về vận hành bán lẻ
4.5.1. Tỉ lệ hủy hàng & Giảm giá
4.5.2. Tỉ lệ tối ưu nguồn lực vận hành hàng hóa
4.5.3. Tỉ lệ chính xác về tồn kho
4.6. Tỉ lệ tự động hóa trong việc kiểm soát chiết khấu & NCC
4.6.1. 75%
4.6.1.1. Full luồng thao tác trên giao diện
4.6.1.2. Bổ sung công thức tính
4.6.1.3. Tốc độ tạo phiếu
4.7. Tỉ lệ tự động hóa cho các nghiệp vụ chính giúp tăng hiệu suất nhân viên đạt 90%
4.7.1. Đối soát thu tiền mặt hàng ngày
4.7.2. Mapping hóa đơn & thanh toán cho NCC
4.7.3. POSM truyền thông trong siêu thị