THỰC HÀNH PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG

Laten we beginnen. Het is Gratis
of registreren met je e-mailadres
THỰC HÀNH PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG Door Mind Map: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG

1. 1. CHỌN CHÂN DUNG KHÁCH HÀNG

1.1. Độ tuổi

1.1.1. 30 tuổi

1.2. Giới tính

1.2.1. Nữ

1.3. Nhân khẩu học

1.3.1. Tình trạng hôn nhân

1.3.1.1. Đã có gia đình

1.3.1.1.1. có con duoi7 tuoi

1.3.2. Nghề nghiệp

1.3.2.1. Nhân viên văn phòng

1.3.2.1.1. Trí óc

1.3.3. Thu nhập

1.3.3.1. Khá

1.3.4. Nơi sống

1.3.4.1. Thành phố

2. 2. PHÂN TÍCH INSIGHT

2.1. INSIGHT 1: TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

2.1.1. Tính cách – Trách nhiệm với gia đình tăng lên

2.1.1.1. Trước khi có gia đình, có thể ưu tiên mong muốn cá nhân

2.1.1.1.1. Sau khi có chồng và con, cân nhắc nhiều hơn đến tính thiết thực, chi phí và trách nhiệm.

2.1.2. Lối sống – Chuyển sang sinh hoạt hướng gia đình

2.1.2.1. Lịch trình cá nhân linh hoạt → lịch sinh hoạt gắn với chồng, con và công việc gia đình.

2.1.2.1.1. Insight gây dịch chuyển: tình trạng hôn nhân

2.1.3. Phong cách – Ưu tiên tính tiện dụng

2.1.3.1. Trước chọn trang phục chủ yếu theo sở thích

2.1.3.1.1. quan tâm sự thoải mái và phù hợp nhiều hoàn cảnh

2.1.4. Tâm lý – Lo lắng về tương lai của con

2.1.4.1. Trước chú trọng chăm sóc trực tiếp khi con nhỏ

2.1.4.1.1. sau quan tâm nhiều hơn đến học tập, an toàn và phát triển khi con lớn.

2.1.5. Suy nghĩ – Cân nhắc lợi ích lâu dài

2.1.5.1. Trước quan tâm hoàn thành công việc

2.1.5.1.1. sau cân nhắc thêm thời gian bỏ ra và hiệu quả đạt được.

2.1.6. Nhận thức –Đề cao khả năng tự lập của con

2.1.6.1. Trước → Sau: Làm thay nhiều việc khi con nhỏ → Nhận ra cần hướng dẫn con tự thực hiện việc phù hợp

2.1.6.1.1. Insight gây dịch chuyển: Tình trạng hôn nhân

2.1.7. Cách đối nhân xử thế – Chú trọng sự phối hợp trong gia đình

2.1.7.1. Trước → Sau: Có thể tự quyết nhiều việc cá nhân → Cần trao đổi và thống nhất với các thành viên

2.1.7.1.1. Insight gây dịch chuyển: Tình trạng hôn nhân

2.1.8. Cách xử lý vấn đề –Cân nhắc lợi ích của nhiều thành viên

2.1.8.1. Trước → Sau: Giải quyết dựa trên sự thuận tiện cá nhân → Xem xét ảnh hưởng đến chồng và con

2.1.8.1.1. Insight gây dịch chuyển: Tình trạng hôn nhân (chính); Thu nhập (phụ)

2.1.9. Sự trưởng thành – Có trách nhiệm với tương lai gia đình

2.1.9.1. Trước → Sau: Có thể ưu tiên lợi ích ngắn hạn → Chú trọng hậu quả dài hạn

2.1.9.1.1. Insight gây dịch chuyển: Tình trạng hôn nhân

2.2. INSIGHT 2: NGHỀ NGHIỆP

2.2.1. TÍNH CÁCH – Đề cao hiệu suất và sự tinh gọn

2.2.1.1. Trước → Sau: Ít chú trọng tối ưu thao tác → Ưu tiên cách làm nhanh và hiệu quả

2.2.1.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

2.2.2. LỐI SỐNG – Ít vận động trong giờ làm

2.2.2.1. Trước → Sau: Có thể vận động nhiều hơn → Dành nhiều thời gian ngồi trước máy tính

2.2.2.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp

2.2.3. PHONG CÁCH – Chỉn chu, chuyên nghiệp

2.2.3.1. Trước → Sau: Chọn ngoại hình theo sở thích → Quan tâm thêm hình ảnh phù hợp công sở

2.2.3.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp (chính); Thu nhập (phụ)

2.2.4. TÂM LÝ – Áp lực về kết quả công việc

2.2.4.1. Trước → Sau: Ít chịu trách nhiệm về kết quả → Có thể căng thẳng hơn khi phải hoàn thành nhiều nhiệm vụ

2.2.4.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

2.2.5. SUY NGHĨ – Đề cao giá trị thời gian

2.2.5.1. Trước → Sau: Quan tâm hoàn thành công việc → Cân nhắc thêm thời gian bỏ ra và hiệu quả đạt được

2.2.5.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

2.2.6. NHẬN THỨC – Chú trọng thông tin chính xác

2.2.6.1. Trước → Sau: Có thể ít kiểm tra thông tin → Chú trọng tính chính xác và độ tin cậy

2.2.6.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp

2.2.7. CÁCH ĐỐI NHÂN XỬ THẾ – Giao tiếp rõ ràng, đúng trọng tâm

2.2.7.1. Trước → Sau: Giao tiếp tùy tình huống → Chú trọng mục tiêu và nội dung trao đổi

2.2.7.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp

2.2.8. CÁCH XỬ LÝ VẤN ĐỀ – Phân tích và chia nhỏ nhiệm vụ

2.2.8.1. Trước → Sau: Có thể xử lý theo kinh nghiệm → Chia vấn đề thành từng bước

2.2.8.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp

2.2.9. SỰ TRƯỞNG THÀNH – Tự chịu trách nhiệm với kết quả

2.2.9.1. Trước → Sau: Phụ thuộc nhiều vào hướng dẫn → Chủ động quyết định và chịu trách nhiệm

2.2.9.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nghề nghiệp

2.3. INSIGHT 3: THU NHẬP

2.3.1. TÍNH CÁCH – Đòi hỏi cao hơn về chất lượng

2.3.1.1. Trước → Sau: Có thể ưu tiên giá thấp khi ngân sách hạn chế → Khi khả năng chi trả rộng hơn, chú trọng chất lượng và độ bền

2.3.1.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập (chính); Nghề nghiệp (phụ)

2.3.2. LỐI SỐNG – Quan tâm sự tiện nghi

2.3.2.1. Trước → Sau: Ưu tiên nhu cầu thiết yếu → Có thể đầu tư thêm để nâng cao chất lượng sống

2.3.2.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

2.3.3. PHONG CÁCH – Chú trọng chất liệu và hình ảnh

2.3.3.1. Trước → Sau: Có thể ưu tiên giá và kiểu dáng → Quan tâm thêm chất liệu, độ bền và sự phù hợp

2.3.3.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập (chính); Nghề nghiệp (phụ)

2.3.4. TÂM LÝ – Muốn an tâm khi chi tiêu

2.3.4.1. Trước → Sau: Có thể tập trung vào giá mua → Quan tâm thêm bảo hành và độ tin cậy

2.3.4.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

2.3.5. SUY NGHĨ – Đánh giá tổng giá trị sử dụng

2.3.5.1. Trước → Sau: So sánh giá ban đầu → Cân nhắc tuổi thọ, công dụng và chi phí sử dụng

2.3.5.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập (chính); Nghề nghiệp (phụ)

2.3.6. NHẬN THỨC – Phân biệt giá cao và giá trị thực

2.3.6.1. Trước → Sau: Có thể xem giá là dấu hiệu chất lượng → Chú trọng mức độ phù hợp nhu cầu

2.3.6.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập

2.3.7. CÁCH ĐỐI NHÂN XỬ THẾ – Kỳ vọng dịch vụ tương xứng

2.3.7.1. Trước → Sau: Có thể chấp nhận dịch vụ cơ bản → Mong muốn hỗ trợ và chăm sóc tốt hơn

2.3.7.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập

2.3.8. CÁCH XỬ LÝ VẤN ĐỀ – Dùng tiền để tiết kiệm thời gian

2.3.8.1. Trước → Sau: Có thể tự làm nhiều việc → Cân nhắc mua giải pháp giảm công sức

2.3.8.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập (chính); Nghề nghiệp và tình trạng hôn nhân (phụ)

2.3.9. SỰ TRƯỞNG THÀNH – Cân đối tiêu dùng và tích lũy

2.3.9.1. Trước → Sau: Tập trung kiểm soát khoản thiết yếu → Khi nguồn lực cho phép, phân bổ cho tiêu dùng, dự phòng và mục tiêu dài hạn

2.3.9.1.1. Insight gây dịch chuyển: Thu nhập (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

2.4. INSIGHT 4: NƠI SINH SỐNG

2.4.1. TÍNH CÁCH – Ưu tiên sự nhanh gọn

2.4.1.1. Trước → Sau: Khi lịch trình ít ràng buộc, có thể không chú trọng tốc độ → Khi sinh hoạt đô thị bận rộn, ưu tiên giải pháp nhanh

2.4.1.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống (chính); Nghề nghiệp (phụ)

2.4.2. LỐI SỐNG – Sinh hoạt phụ thuộc lịch di chuyển

2.4.2.1. Trước → Sau: Lịch trình ít hoạt động ngoài nhà có thể linh hoạt hơn → Khi phải đi làm, đưa đón con, mua sắm, cần sắp xếp chặt chẽ

2.4.2.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống (chính); Tình trạng hôn nhân và nghề nghiệp (phụ)

2.4.3. PHONG CÁCH – Linh hoạt, phù hợp nhiều hoàn cảnh

2.4.3.1. Trước → Sau: Có thể ít quan tâm tính đa dụng → Khi thường xuyên di chuyển giữa nhiều môi trường, ưu tiên đồ dễ phối

2.4.3.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống (chính); Nghề nghiệp (phụ)

2.4.4. TÂM LÝ – Muốn không gian riêng yên tĩnh

2.4.4.1. Trước → Sau: Khi ít tiếp xúc tiếng ồn, có thể ít chú trọng sự yên tĩnh → Khi môi trường đông đúc, nhu cầu riêng tư tăng

2.4.4.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống (chính); Nghề nghiệp (phụ)

2.4.5. SUY NGHĨ – Cân nhắc thời gian và khoảng cách

2.4.5.1. Trước → Sau: Chọn dịch vụ dựa trên giá và chất lượng → Quan tâm thêm khoảng cách và thời gian di chuyển

2.4.5.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống (chính); Nghề nghiệp (phụ)

2.4.6. NHẬN THỨC – Quan tâm môi trường sống

2.4.6.1. Trước → Sau: Ít chú ý các tác nhân môi trường → Có thể quan tâm hơn đến bụi, tiếng ồn và độ thông thoáng

2.4.6.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống

2.4.7. CÁCH ĐỐI NHÂN XỬ THẾ – Tôn trọng không gian chung

2.4.7.1. Trước → Sau: Khi ít sử dụng không gian tập thể, có thể ít chú trọng quy tắc chung → Nếu sống ở khu dân cư đông, cần quan tâm hơn đến người xung quanh

2.4.7.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống

2.4.8. CÁCH XỬ LÝ VẤN ĐỀ – Tối ưu diện tích sinh hoạt

2.4.8.1. Trước → Sau: Khi không gian rộng rãi, có thể ít cần sắp xếp → Nếu nhà có diện tích hạn chế, phải tối ưu lưu trữ

2.4.8.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

2.4.9. SỰ TRƯỞNG THÀNH – Chủ động thích nghi với bất tiện đô thị

2.4.9.1. Trước → Sau: Có thể giải quyết sự cố khi phát sinh → Chủ động chuẩn bị phương án dự phòng

2.4.9.1.1. Insight gây dịch chuyển: Nơi sinh sống (chính); Tình trạng hôn nhân (phụ)

3. 3. Suy nghiix hàng ngày

3.1. MQT: Nhà cửa

3.1.1. Nhà sạch sẽ, gọn gàng, an toàn, tiện nghi.

3.1.1.1. Sắp xếp nhà cửa gọn gàng

3.1.1.1.1. Đồ đạc không bừa bộn, dễ tìm kiếm

3.1.1.2. Duy trì nhà cửa sạch sẽ

3.1.1.2.1. Nhà sạch mà không phải tự dọn nhiều

3.1.1.2.2. Sàn nhà không có bụi bẩn, tóc rụnn

3.1.1.2.3. Nhà vệ sinh luôn sạch sẽ, không có cặn bẩn và mùi hôi

3.1.1.2.4. Nhà bếp luôn sạch dầu mỡ, thức ăn thừa và mùi khó chịu

3.1.1.2.5. Phòng ngủ luôn sạch sẽ, không bụi và thoải mái

3.1.1.2.6. Không khí trong nhà dễ chịu, không có mùi khó chịu

3.1.1.3. Đảm bảo an toàn nhà cửa

3.1.1.3.1. Hạn chế nguy cơ mất an toàn khi ở nhà hoặc đi vắng

3.2. MQT: Con cái

3.2.1. Con khỏe mạnh, an toàn, học tập tốt, tự lập, vui vẻ, có kỹ năng sống và phát triển toàn diện

3.2.1.1. Đảm bảo sức khỏe thể chất của con

3.2.1.1.1. Con ít bị bệnh và có sức đề kháng tốt

3.2.1.1.2. Con phát triển thể chất tốt

3.2.1.1.3. Con ngủ đủ giấc và ngủ ngon

3.2.1.2. Hỗ trợ con học tập

3.2.1.2.1. Con tự giác học bài và làm bài tập

3.2.1.2.2. Con tập trung khi học

3.2.1.2.3. Con hiểu bài và tiếp thu kiến thức tốt

3.2.1.2.4. Con học ngoại ngữ tốt

3.2.1.2.5. Con có kết quả học tập tiến bộ

3.2.1.3. Đảm bảo an toàn cho con

3.2.1.3.1. Con tránh được các nguy hiểm trong nhà

3.2.1.3.2. Con biết xử lý tình huống nguy hiểm

3.2.1.4. Phát triển năng khiếu và sở thíc

3.2.1.4.1. Con có khả năng sáng tạo

3.2.1.4.2. Con có khả năng sáng tạo

3.2.1.5. Duy trì vệ sinh cá nhân và đồ dùng của con

3.2.1.5.1. Quần áo của con luôn sạch sẽ

3.2.1.5.2. Giày dép của con sạch và gọn

3.2.1.5.3. Balo và đồ dùng học tập sạch sẽ

3.3. MQT: Gia đình

3.3.1. Gia đình hạnh phúc, hòa thuận, yêu thương, gắn kết, các thành viên được quan tâm, chia sẻ trách nhiệm và cùng nhau phát triển

3.3.1.1. Duy trì tình cảm vợ chồng

3.3.1.1.1. vc có nhiều thời gian riêng tư

3.3.1.1.2. vc ít xảy ra mâu thuẫn

3.3.1.1.3. vc cùng chia sẻ những áp lực cuộc sống

3.3.1.1.4. vc luôn yêu thương và quan tâm nhau

3.3.1.2. Gắn kết các thành viên trong gia đình

3.3.1.2.1. Cả gia đình có nhiều thời gian vui vẻ bên nhau

3.3.1.3. Chia sẻ trách nhiệm và công việc gia đình

3.3.1.3.1. Công việc nhà được chia đều giữa các thành viên

3.3.1.3.2. Các thành viên chủ động thực hiện trách nhiệm

3.3.1.4. Quản lý tài chính chung của gia đình

3.3.1.4.1. Vợ chồng thống nhất trong chi tiêu

3.3.1.4.2. Gia đình có quỹ dự phòng

3.3.1.4.3. Có kế hoạch cho những khoản chi lớn

3.3.1.5. Đảm bảo sự an toàn và ổn định của gia đình

3.3.1.5.1. Các thành viên được bảo vệ trước rủi ro trong nhà

3.3.1.6. Gia đình có nhiều kỷ niệm đẹp

3.3.1.6.1. Chụp ảnh gia đình

3.3.1.6.2. Lưu giữ hình ảnh và video

3.3.1.6.3. quay video các dịp đặc biệt

3.4. MQT: Công việc

3.4.1. Công việc ổn định, thu nhập tốt, hiệu suất cao, ít áp lực, được công nhận, có cơ hội thăng tiến và cân bằng với cuộc sống gia đình

3.4.1.1. Nâng cao hiệu suất làm việc

3.4.1.1.1. nâng cao hiệu suất làm việc

3.4.1.1.2. Không bỏ sót nhiệm vụ quan trọng

3.4.1.2. Duy trì sự tập trung khi làm việc

3.4.1.2.1. Không bị tiếng ồn xung quanh làm phân tâm

3.4.1.2.2. Có thể tập trung liên tục trong một khoảng thời gian

3.4.1.3. Làm việc thoải mái về thể chất

3.4.1.3.1. Không bị đau lưng khi ngồi lâu

3.4.1.3.2. Không bị mỏi cổ và vai gáy

3.4.1.3.3. Không bị mỏi cổ tay và bàn tay

3.4.1.3.4. Chân không bị tê và mỏi khi ngồi

3.4.1.4. Duy trì bàn làm việc gọn gàng và sạch sẽ

3.4.1.4.1. Bàn làm việc không bừa bộn

3.4.1.4.2. Dây điện trên bàn không bị rối

3.4.1.4.3. Không có rác nhỏ trên bàn

3.4.1.5. Góc làm việc đẹp và có cảm hứng

3.4.1.5.1. Bàn làm việc có tính thẩm mỹ

3.4.1.6. Có thể thư giãn trong giờ nghỉ

3.4.1.6.1. Giảm căng thẳng sau khi tập trung làm việc

3.4.1.6.2. Có thể nghỉ ngơi thoải mái trong thời gian ngắn

3.4.1.7. Duy trì ngoại hình chuyên nghiệp khi đi làm

3.4.1.7.1. Trang phục luôn phẳng phiu

3.4.1.7.2. Quần áo không bị bụi và xơ vải

3.5. MQT: Tài chính

3.5.1. Chi tiêu hợp lý, tiết kiệm được tiền, có quỹ dự phòng, tài sản an toàn và gia đình ổn định về tài chính

3.5.1.1. Kiểm soát chi tiêu gia đình

3.5.1.1.1. Không chi tiêu vượt quá ngân sách

3.5.1.1.2. Hạn chế mua những món đồ không cần thiết

3.5.1.2. Tiết kiệm tiền trong sinh hoạt

3.5.1.2.1. Giảm chi phí tiền điện

3.5.1.2.2. Giảm chi phí tiền nước

3.5.1.2.3. Giảm chi phí thực phẩm

3.5.1.3. Bảo vệ tiền bạc và tài sản

3.5.1.3.1. Tiền mặt và tài sản có giá trị được cất giữ an toàn

3.5.1.4. Chuẩn bị tài chính cho những tình huống bất ngờ

3.5.1.4.1. Có sẵn một khoản tiền sử dụng khi khẩn cấp

3.5.1.4.2. Hạn chế thiệt hại tài sản khi xảy ra sự cố

3.6. MQT: Sức khỏe

3.6.1. Cơ thể khỏe mạnh, ít đau mỏi, ngủ ngon, ăn uống lành mạnh, có thể lực tốt, duy trì cân nặng phù hợp và đủ năng lượng cho công việc, gia đình

3.6.1.1. Duy trì vận động và thể lực

3.6.1.1.1. Có thể tập thể dục ngay tại nhà

3.6.1.1.2. Có thể tập luyện dù thời gian hạn chế

3.6.1.1.3. Duy trì thói quen vận động đều đặn

3.6.1.2. Duy trì giấc ngủ chất lượng

3.6.1.2.1. Dễ đi vào giấc ngủ

3.6.1.2.2. Không bị khó chịu khi nằm ngủ

3.6.1.3. Duy trì chế độ ăn uống lành mạnh

3.6.1.3.1. Có thể tự chuẩn bị bữa ăn đủ dinh dưỡng

3.6.1.3.2. Ăn nhiều rau củ và trái cây hơn

3.6.1.3.3. Uống đủ nước mỗi ngày

3.7. MQT: Ngoại hình

3.7.1. Ngoại hình gọn gàng, sạch sẽ, làn da khỏe đẹp, mái tóc được chăm sóc tốt, vóc dáng cân đối, trang phục chỉn chu và tự tin trong giao tiếp

3.7.1.1. Chăm sóc làn da mặt

3.7.1.1.1. Da mặt sạch sẽ, không bị bết dầu và bít tắc

3.7.1.1.2. Da không bị khô ráp và bong tróc

3.7.1.1.3. Da không bị sạm do ánh nắng

3.7.1.2. Chăm sóc mái tóc

3.7.1.3. Duy trì cơ thể sạch sẽ và thơm tho

3.7.1.4. Trang điểm nhanh và duy trì vẻ ngoài tươi tắn

3.7.1.5. Duy trì trang phục chỉn chu

3.7.1.6. Tóc đẹp và gọn gàng khi đi làm

3.8. MQT: Đi lại

3.8.1. Di chuyển an toàn, thuận tiện, thoải mái, đúng giờ, ít gặp rắc rối, bảo vệ được bản thân và con cái trong mọi chuyến đi

3.8.1.1. Đảm bảo an toàn khi di chuyển

3.8.1.1.1. Bảo vệ bản thân khi đi xe máy

3.8.1.1.2. An toàn khi lái ô tô

3.8.1.2. Bảo vệ cơ thể trước thời tiết

3.8.1.2.1. Không bị ướt khi trời mưa

3.8.1.2.2. Không bị nắng nóng khi đi ngoài đường

3.8.1.3. Thuận tiện khi đưa đón con và đi cùng gia đình

3.8.1.3.1. Mang đủ đồ cần thiết cho con

3.8.1.3.2. Sắp xếp đồ gia đình gọn gàng khi di chuyển

3.8.1.4. Chủ động khi gặp sự cố trên đường

3.8.1.4.1. Không bị động khi phương tiện gặp sự cố

4. HƯỚNG SẢN PHẨM: MỸ PHẨM Chăm sóc da • Chăm sóc tóc • Chăm sóc cơ thể • Trang điểm