Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
VI SINH by Mind Map: VI SINH

1. PP nhuộm Gram

1.1. Định nghĩa

1.1.1. PP nhuộm cơ bản-PP nhuộm kép (2 loai màu tương phản màu sắc)

1.1.1.1. Tím Gentian

1.1.1.2. Đỏ Sarfranin

1.2. Nguyên tắc

1.2.1. Chất rượu sẽ tẩy được màu cỉa hợp chất Tím Gentian-iod của VK G-

1.3. Bộ thuốc nhuộm

1.3.1. Đỏ Safranin

1.3.2. Tím Gentian

1.3.3. DD Lugol

1.3.4. Ancol 95^

1.4. Thời gian trả lời xét nghiệm

1.4.1. 3 ngày

1.5. ĐĐ CẤU TRÚC 2 LOẠI TẾ BÀO VI KHUẨN

1.5.1. Bắt màu

1.5.1.1. G+: Tím

1.5.1.2. G_: Đỏ

1.5.2. Thành tế bào

1.5.2.1. G+

1.5.2.1.1. Peptidoglican: 40 lớp(50%)

1.5.2.1.2. Teichoic, Teichuronic acid: 50% khô vách. 50% khô TB

1.5.2.1.3. Polysacharides

1.5.2.2. G-

1.5.2.2.1. Peptidoglican: 1-2 lớp(5-10%)

1.5.2.2.2. Lipoprotein: LK chéo màng ngoài

1.5.2.2.3. Màng ngoài: 2 lớp phospholipid, 1 lớp LPS

1.5.2.2.4. Lypopolysacharide: nội độc tố

1.5.3. Đặc điểm

1.5.3.1. G+: Không nội độc tố

1.5.3.2. G-: Có nội độc tố

1.5.4. Chức năng thành tế bào

1.5.4.1. Duy trì hình dạng VK (Nhóm KSinh Beta Lactam, Lysozyme có thể tác động)

1.5.4.2. Quy định chất nhuộm Gram

1.5.4.3. G- quyết định nội độc tố, độc lực, khả năng gây bệnh bằng nội độc tố

1.5.4.4. Quy định kháng nguyên thân > Xđịnh loại vi khuẩn

1.5.4.5. Receptor đặc hiệu

2. Dụng cụ cơ bản

2.1. Đèn cồn (Bunsen)

2.1.1. Giữa: ít nóng, 400^C

2.1.2. Ngoài: 1700^C

2.2. Kim cấy, vòng cấy

2.2.1. Làm bằng sợi dây kim khí chóng nóng và chóng nguội

2.3. Ống nghiệm

2.3.1. Khi mở: nghiêng 1 góc 45 tránh nhiễm khuẩn

2.4. Kính hiển vi

2.4.1. Tiêu cự: khoảng cách nhìn rõ nhất: Tiêu bản>Vật kính

2.4.1.1. x10: 16mm

2.4.1.2. x40: 4mm

2.4.1.3. x100: 1mm

2.4.2. TH: Sử dụng x100 tăng độ chiết quan

2.5. Hộp petri

2.5.1. Hé mở nắp, cho vào hộp tủ ủ để lật ngược nắp hộp xuống duới, đáy hộp lên để tránh đọng nước

3. PP nhuộm kháng Acid

4. Kháng sinh đồ

5. Định danh vi khuẩn đường ruột

6. Định danh cầu khuẩn

7. Định danh vi khuẩn kỵ khí

8. Thử nghiệm huyết thanh học chuẩn đoán Giang mai

9. Phân lập vi khuẩn

10. Cách lấy và chuyển bệnh phẩm