Kịch bản

Plan your projects and define important tasks and actions

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Kịch bản by Mind Map: Kịch bản

1. Có yêu cầu truy xuất dữ liệu

1.1. Chuyển đổi

1.1.1. Gói cước data

1.1.2. Gói cước thoại

1.1.3. Sim

1.1.3.1. 3G sang 4G

1.1.3.2. Trả trước sang trả sau

1.1.3.3. Sang sim SV/HS

1.1.3.4. Sang sim chính chủ

1.2. Đăng kí

1.2.1. Data

1.2.1.1. Gói mới

1.2.1.1.1. 3G

1.2.1.1.2. 4G

1.2.1.2. Thêm lưu lượng

1.2.1.2.1. 3G

1.2.2. Thoại

1.2.3. Tin nhắn

1.2.4. VAS

1.2.5. CT khuyến mãi

1.2.5.1. Data

1.2.5.1.1. 3G

1.2.5.1.2. 4G

1.2.5.2. VAS

1.2.5.3. Thoại

1.2.5.4. Tin nhắn

1.3. Tra cứu

1.3.1. Dung lượng data

1.3.2. Phút gọi thoại

1.3.3. Các gói cước

1.3.3.1. Data

1.3.3.1.1. 4G

1.3.3.2. Điện thoại

1.3.3.3. VAS

1.3.4. CT Khuyến mãi

1.3.4.1. Data

1.3.4.1.1. 3G

1.3.4.1.2. 4G

1.3.4.2. Nạp thẻ

1.3.4.3. Thoại

1.3.4.4. TIn nhắn

1.3.5. Điều kiện sử dụng

1.3.5.1. Data

1.3.5.1.1. 3G

1.3.5.1.2. 4G

1.3.5.2. Thoại

1.3.5.3. VAS

1.3.5.4. Tin nhắn

1.3.6. Giá cước

1.3.6.1. Data

1.3.6.1.1. 3G

1.3.6.1.2. 4G

1.3.6.2. Thoại

1.3.6.3. VAS

1.3.6.4. Tin nhắn

1.3.7. Thông tin cơ bản về Viettel

1.3.7.1. Đầu số Viettel

1.3.7.2. Địa điểm Viettel Store

1.3.8. Thông tin thẻ cào

1.3.9. Thông tin khách hàng

1.3.10. Vùng phủ sóng

1.3.11. Thông tin sim

1.3.12. Mã số cá nhân

1.4. Hủy

1.4.1. Data

1.4.2. VAS

1.4.3. Mã số cá nhân

1.4.4. CTKM

1.5. Thanh toán/nạp thẻ

1.5.1. Thẻ cào

1.5.2. Hóa đơn ĐT

1.5.3. Cách thức thanh toán

1.5.3.1. Tại nhà

1.5.3.2. Tại cửa hàng

1.5.3.3. Web Portal

1.5.3.4. USSD

1.5.4. Nạp thẻ hộ

1.6. Hướng dẫn sửa lỗi

1.6.1. Internet

1.6.2. Điện thoại

1.6.3. Data

1.7. ĐỊnh nghĩa

1.7.1. Data

1.7.1.1. 3G

1.7.1.2. 4G

1.7.2. VAS

1.7.3. Gói cước di động

1.8. Mua bán sản phẩm

1.8.1. Sạc

1.8.2. Diện thoại

1.8.3. Others

2. Không yêu cầu truy xuất dữ liệu

2.1. Tán gẫu

2.1.1. Materials

2.1.2. Personnel

2.1.3. Services

2.1.4. Duration

2.2. Khiếu nại

2.3. Others