Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới (1986 – 2000).

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới (1986 – 2000). by Mind Map: Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới (1986 – 2000).

1. 1. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990.

1.1. a. Mục tiêu:

1.2. Cả nước tập trung lực lượng giải quyết 3 chương trình kinh tế: lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và xuất khẩu.

1.3. b. Thành tựu:

1.4. Lương thực : từ chỗ thiếu ăn thường xuyên.

1.5. + 1990: Bảo đảm lương thực có xuất khẩu.

1.6. + 1989: ta xuất 1,5 triệu tấn gạo, đứng thứ 3 thế giới.

1.7. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn, hàng hóa trong nước sản xuất tăng.

1.8. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh, mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức.

1.9. + Từ 1989, bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô.

1.10. Đời sống nhân dân ổn định hơn.

2. 2. Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995):

2.1. a. Mục tiêu:

2.2. – Cả nước phấn đấu vượt qua mọi khó khăn, thử thách, ổn định và phát triển kinh tế – xã hội, tăng cường ổn định chính trị, về cơ bản đưa nước ta thoát khỏi khủng hoảng.

2.3. b. Thành tựu:

2.4. Tình trạng đình đốn sản xuất và rối ren trong lưu thông được khắc phục.

2.5. Kinh tế tăng trưởng nhanh, GDP 8,2%, nạn lạm phát bị đẩy lùi.

2.6. Kinh tế đối ngoại phát triển.

2.7. Vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

2.8. Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế, xã hội.

3. 3. Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000):

3.1. a. Mục tiêu:

3.2. – Tăng trưởng kinh tế nhanh, hiệu quả cao, bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội.

3.3. – Bảo đảm an ninh, giữ vững quốc phòng.

3.4. – Cải thiện đời sống nhân dân.

3.5. – Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.

3.6. b. Thành tựu:

3.7. – Kinh tế tăng trưởng khá, GDP 7% năm.

3.8. – Nông nghiệp phát triển liên tục.

3.9. – Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển, trong 5 năm xuất khẩu đạt 51,6 tỉ USD:

3.10. + Nhập khẩu 61 tỉ USD.

3.11. + Vốn đầu tư nước ngoài đưa vào thực hiện được 10 tỉ USD.

3.12. – Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực.

3.13. – GD đào tạo phát triển nhanh.

3.14. – Chính trị, xã hội cơ bản ổn định.

3.15. – An ninh quốc phòng tăng cường.

3.16. – Quan hệ đối ngoại mở rộng.

4. 4. Ý nghĩa lịch sử của đổi mới:

4.1. – Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức mạnh tổng hợp thay đổi bộ mặt đất nước và đời sống nhân dân.

4.2. – Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN.

4.3. – Nâng cao vị thế nước ta trên thị trường quốc tế.

5. 5. Hạn chế yếu kém:

5.1. – Kinh tế phát triển chưa vững chắc, hiệu quả và sức cạnh tranh thấp.

5.2. – Một số vấn đề văn hóa xã hội còn bức xúc gay gắt, chậm giải quyết.

5.3. – Tình trạng tham nhũng suy thoái về chính trị, đạo đức lối sống ở 1 số cán bộ Đảng viên còn nghiêm trọng.