Web/ App học tiếng

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Web/ App học tiếng by Mind Map: Web/ App học tiếng

1. 2.1.2.2.2 Niveau B2

1.1. b2.1

1.2. b2.2

2. 2.1.1.1.2 Niveau A2

2.1. a2.1

2.2. a2.2

2.3. a2.3

3. 1. Mục tiêu

3.1. 1. 1 Học viên

3.1.1. Học viên ôn tập mỗi ngày

3.1.1.1. Tích lũy điểm, sau mỗi cấp độ / trình độ

3.1.1.1.1. Tặng voucher

3.1.1.1.2. Tặng quà mini: dụng cụ học tập, gấu bông, balo.

3.1.2. Học viên củng cố kiến thức tại nhà

3.2. 1.2 Phụ Huynh được

3.2.1. Biết Con đang học cái gì tại PNE?

3.2.1.1. Con làm bài tập - Điểm sẽ được gửi về Phụ huynh

3.2.2. Củng cố lòng tin vào PNE

3.2.2.1. Giới thiệu đế PH khác

3.2.2.2. Duy trì lớp học cho con tại trung tâm

3.2.3. Biết được con có đi học tại trung tâm (tránh tình trạng con xin phép GV đi chơi)

3.3. 1. 3 Trung Tâm

3.3.1. Có được lòng tin từ

3.3.2. Bán được app trên Android/ IOS/ Windown Phone

3.4. 1. 4 Người dùng (Không Phải học viên Trung Tâm)

3.4.1. Sau mỗi cấp độ, người dùng sẽ phải trả tiền cho App của mình

3.4.2. Ôn luyện kiến thức

3.5. 1.5 Module áp dụng cho các thứ tiếng (Pháp, Đức, Hàn,.............) tại trung tâm.

3.5.1. Thua lợi nhuận

4. 2. Nôi dung của Web/App

4.1. 2.1 Kiến thức

4.1.1. 2.1.1 Ngữ Pháp

4.1.1.1. 2.1.1.1 Niveau A

4.1.1.1.1. 2.1.1.1.1 Niveau A1

4.1.1.2. 2.1.1.2 Niveau B

4.1.1.2.1. 2.1.1.2.1 Niveau B1

4.1.1.2.2. 2.1.1.2.2 Niveau B2

4.1.1.3. 2.1.1.3

4.1.2. 2.1.2 Đọc hiểu

4.1.2.1. 2.1.2.1 Niveau A

4.1.2.1.1. 2.1.2.1.1 Niveau A1

4.1.2.2. 2.1.2.2 Niveau B

4.1.2.2.1. 2.1.2.2.1 Niveau B1

4.1.3. 2.1.3 Nghe

4.1.3.1. 2.1.3.1 Niveau A

4.1.3.1.1. NIVEAU A1

4.1.3.1.2. nIVEAU A2

4.1.3.2. 2.1.2.1.2 Niveau A2

4.1.3.2.1. a2.1

4.1.3.2.2. a2.2

4.1.3.2.3. a2.3

4.1.3.3. 2.1.3.2 Niveau B

4.1.3.3.1. B1.

4.1.3.3.2. B2

4.1.4. 2.1.4 Viết

4.1.4.1. 2.1.4.1 Niveau A

4.1.4.2. 2.1.4.1 Niveau B

4.2. 2.2 Trò chơi

4.2.1. 2.2.1 Ngữ Pháp

4.2.1.1. Niveau A

4.2.1.2. niveau B

4.2.2. 2.2.2 Đọc hiểu

4.2.2.1. niveau A

4.2.2.2. Niveau B

4.2.3. 2.2.3 Nghe

4.2.3.1. Niveau A

4.2.3.2. Niveau B

4.2.4. 2.2.4 Viết câu

4.2.4.1. Niveau A

4.2.4.2. Niveau B

4.3. 2.3 TCF

4.3.1. a1: 100 -199 điểm

4.3.1.1. nghe

4.3.1.2. Đọc hiểu

4.3.1.3. Ghép mẫu câu

4.3.2. a2: 200 -299 điểm

4.3.2.1. nt

4.3.2.2. nt

4.3.2.3. nt

4.3.3. b1: 300-399 điểm

4.3.3.1. nt

4.3.4. b2: 400- 499 điểm

4.3.4.1. Nt

4.3.5. c1: 500- 599 điểm

4.3.5.1. Nt

4.4. 2.4 DELF

4.4.1. A1

4.4.1.1. nghe

4.4.1.1.1. hình ảnh

4.4.1.1.2. âm thanh

4.4.1.1.3. đoạn hội thoại

4.4.1.1.4. video

4.4.1.2. Nói

4.4.1.3. Đọc - Hiểu

4.4.1.4. viết

4.4.2. A2

4.4.3. B1

4.4.4. B2

4.4.5. C1

4.4.6. C2

4.5. 2.5 Âm nhạc

4.5.1. Video

4.5.2. clip

4.6. 2.6 Video

4.7. 2.7 .........

4.8. 2.8 Conversation/ Skype

5. 3. Bố cục.

5.1. 3.1. Câu hỏi từng niveau sẽ được set up từng mốc thời gian để học viên có thể làm được

5.1.1. Số lượng

5.1.2. Số lượng

5.2. 3.2 Hình ảnh sinh động, bắt mắt

5.3. 3.3 Nội dung phải được cập nhật liên tục, và được random

6. 4. Đánh giá

6.1. 4.1 Lý thuyết

6.1.1. Học viên sẽ download . Phụ huynh sẽ download

6.1.1.1. Áp dụng cho học viên của trung tâm

6.1.1.2. nếu học viên đăng ký thêm cấp độ mới (a1.1, a1.2, a1.3, a2,.1...... tại trung tâm mình, thì học viên sẽ join vào app ở trình độ đó. Ngược lại, nếu học viên join vào lớp khác trình độ hiện tại, học viên sẽ phải trả phí cho trung tâm.

6.1.1.3. Phụ huynh được thông báo về quá trình ôn tập của con. Mỗi bài tập sẽ được

6.1.2. Người dùng (không phải là học viên trung tâm) sẽ bỏ tiền ra mua để nâng cấp từng niveau

6.1.3. Chạy quảng cáo

6.2. 4.2 Thực tiễn

6.2.1. Số lượng học viên và phụ huynh tải App về máy

6.2.2. Số lượng người dùng tải app về

6.2.3. Phản hồi đánh giá

6.2.3.1. Điều chỉnh cấu trúc, hình ảnh, nội dung.

7. 5. Thời gian

7.1. Mỗi bài test/kiểm tra kiến thức giới hạn thời gian (10-15p)

7.2. Học viên

7.2.1. học viên trung tâm học lên sẽ được làm tiếp bài thi

7.2.2. Không học tiếp => trả phí tiếp tục duy trì ôn luyện.