hợp chủng quốc hoa kỳ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
hợp chủng quốc hoa kỳ by Mind Map: hợp chủng quốc hoa kỳ

1. Lãnh thổ

1.1. -phần lớn ở TT Bắc Mỹ. -bán đảo alaska. -quần đảo hawaii.

2. Vị trí

2.1. -nằm ở bán cầu Tây. -nằm giữa atlantic,pacific. -giáp canada,mexico.

3. Điều kiện tự nhiên

3.1. Vị trí,địa hình

3.1.1. Tây

3.1.1.1. Các dãy núi cao >2000m xen kẽ bồn địa,cao nguyên

3.1.2. Trung tâm

3.1.2.1. -B:đồi thấp -N;đồng bằng phù sa

3.1.3. Đông

3.1.3.1. -Dãy núi cổ Apalat -Các đồng bằng ven biển

3.2. Khí hậu

3.2.1. Tây

3.2.1.1. Khô hạn,phân hóa phức tạp

3.2.2. Trung tâm

3.2.2.1. -Ôn đới lục địa ở phía Bắc,cận nhiệt đới ở phía Nam

3.2.3. Đông

3.2.3.1. -Ôn đới hải dương

3.3. Tài nguyên phát triên CN

3.3.1. Tây

3.3.1.1. -KL màu,tài nguyên năng lượng

3.3.2. Trung tâm

3.3.2.1. -Than đá,quặng sắt,dầu mỏ,khí đốt.

3.3.3. Đông

3.3.3.1. -Than đá,quặng sắt,thủy năng

3.4. Tài nguyên phát triển nông nghiệp

3.4.1. Tây

3.4.1.1. -ĐB ven biển,đất tốt

3.4.2. Trung tâm

3.4.2.1. -ĐB phù sa màu mỡ

3.4.3. Đông

3.4.3.1. -ĐB phù sa ven biển tương đối lớn

4. Dân cư

4.1. Dân số

4.1.1. -đông thứ 3 thế giới -tăng nhanh chủ yếu do nhập cư -> nguồn tri thức,lao động lớn -có xu hướng già hóa

4.2. Thành phần

4.2.1. Châu âu ~ 83% Châu phi > 10% Mĩ latin ~ 6% Bản địa 1%

4.3. Phân bố

4.3.1. -đông đúc ở vùng đồng bằng,ven biển,thưa thớt ở vùng trung tâm và phía tây -80% là dân thành thị

5. Kinh tế

5.1. Nền kinh tế số 1 thế giới

5.2. Dịch vụ

5.2.1. Ngoại thương

5.2.2. GTVT

5.2.3. Tài chính,thông tin liên lạc,du lịch

5.3. Công nghiệp

5.3.1. CN chế biến

5.3.2. CN điện lực

5.3.3. CN khai khoáng

5.4. Nông nghiệp

5.4.1. Giảm tỉ trọng lao động thuần nông

5.4.2. tăng tỉ trọng